Chi tiết gia đình
Là con của: MẬU QUẾ *
Đời thứ: 9
Người trong gia đình
Sự nghiệp, công đức, ghi chú
Thế thứ 9:
HƯNG MỸ
Chú:
Tùng thúc Minh nghĩa Đô Úy thân quân, hiệu Thượng Trà viện quản cơ Mỹ lộc hầu Trần tráng dực phủ quân. (1756-1832)
Ngày kỵ: 27 tháng chạp
Sự tích:
Ông sinh năm Bính Tý (1756) thứ 18 triều vua Lê Thế Tôn. Năm Cảnh Hưng thứ 17 Hoàng đế Lê Hiển Tôn (1756) nguyên chức Tri bộ. Năm Gia Long thứ 17 (1818) bổ thọ chức Cai đội vệ thành võ, tháng 10 năm Minh Mạng thứ nhứt (1820) vua gia ân ngoại thích, chi bổng hàm tùng tứ phẩm. Năm thứ 7 (1826) sắc thăng thọ chức Cai cơ viện Thượng trà; Năm thứ 11 cải thọ chức Quảng cơ, ngày 27 tháng chạp năm thứ 13 đau mất, thọ 77 tuổi, táng tại Bàu Xung, toạ Tý, hướng Ngọ kiêm Quý Đinh.
Con: Trai và gái:
1. Thị Dương.
2. Hưng Quang.
3. Hưng Tín.
4. Hưng Phú.
5. HưngLập.
6. Thị Ngụ.
7. Hưng Sơn.
8. Thị Kỷ.
9. Thị Lượng.
Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình
- Lê Thị...... (Nữ)
Các anh em, dâu rể
- MẬU KIỂM (Nam)
- THỊ HUỆ (Nữ)
- THỊ GIA. (Nữ)
- QUANG CHIẾU (Nam)
- THỊ CỔN (Nữ)
- THỊ QUỲNH (Nữ)
- QUANG THỰ (Nam)
- QUANG HY (Nam)
- TRẦN THẠNH (Nam)
- TRẦN SĨ (Nam)
- XUÂN TRỊNH (Nam)
- XUÂN LONG (Nam)
- HƯNG ĐẠT (Quốc Công) (Nam)
- XUÂN HOÀNG (Nam)
- THỊ ĐÓA (Nam)
- MINH ĐỨC * (Nam)
- HƯNG CHÁNH (Nam)
- XUÂN THỊ (Nam)
- THỊ PHONG (Nam)