Phả hệ phả đồ
1707 gia đình, 2196 người
1.1 Ông Thủy tổ + Bà Thủy tổ
2.2 HÀ PHƯỚC + Vợ không rõ tên
3.5 HÀ PHƯỚC HỒ + Vợ.....
4.6 HÀ PHƯỚC HẢI + Vợ.....
5.7 HÀ PHƯỚC VIỄN + Vợ.....
6.22 HÀ PHƯỚC VỌNG + Vợ.....
7.23 HÀ PHƯỚC THIÊN
7.24 HÀ PHƯỚC ĐỊA
6.25 HÀ PHƯỚC ĐĂNG + Vợ Trang Thị Hồng
7.26 HÀ PHƯỚC DƯƠNG - sinh hạ Phái 1 NA KHOM,GIÁP 4,CÂU AN,BÌ NHAI + Vợ Nuyễn Thị Dầy
8.34 HÀ PHƯỚC LUÂN - sinh hạ PHÚ QUÝ,NA KHOM,GIÁP 4,BẰNG AN,BÌNH NHAI + Vợ chánh Bùi Thị Bức + Vợ thứ Bi Thị Thiếp
9.35 HÀ CÔNG BÌNH
9.36 HÀ PHƯỚC LÝ (tức HÀ CÔNG THÀNH) - Tiền hiền PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ Nguyễn Thị Thắm
10.50 HÀ CÔNG THU - sinh hạ Phái 1 Chi 1 Phú Quý CỔ THÁP - + Vợ Văn Thị Vinh
11.51 HÀ CÔNG THANH + Vợ.....
12.52 HÀ...... + Vợ.....
13.53 HÀ KIÊN + Vợ.....
14.54 HÀ NHẪN (ông Còi) + Vợ.....
15.55 HÀ TÁNH + Vợ Lê Thị Hành
16.56 Hà Thị Tánh (cs)
16.57 HÀ BA (cs)
16.58 HÀ BỐN (cs)
16.59 HÀ NĂM (cs)
16.60 Hà Thị Hồng
16.61 Hà Thị Tiết
16.62 HÀ VĂN MỸ
15.63 HÀ TOẢN + Vợ.....
16.68 HÀ.....
15.64 HÀ HY + Vợ.....
16.69 HÀ.....
13.65 HÀ ĐỊNH + Vợ.....
14.70 HÀ CHẤN + Vợ Nguyễn Thị Ngọ
15.71 Hà Thị Đa (tức bà Năm, hai Dụng)
15.72 Hà Thị Phú
15.73 HÀ VĂN BỐN + Vợ Đào Thị Hà
16.74 Hà Thị Mai Dung
16.75 Hà Thị Ánh Hồng
16.76 HÀ TRUNG HIẾU
15.77 Hà Thị Mai
15.78 HÀ CÔNG NGHĨA (Ls)
15.79 HÀ VĂN THÂN (cs)
14.80 Hà Thị Nuôi
14.81 HÀ CHÍN (c)
11.66 HÀ CÔNG HỘI + Vợ.....
12.67 HÀ.....
9.37 HÀ CÔNG TÀI
9.38 HÀ CÔNG SÁNG
9.39 HÀ CÔNG HUY
9.40 HÀ CÔNG DIỆU - Sinh hạ Phái 1 Chi 2 ĐÔNG YÊN CỔ THÁP + Vợ Võ Thị Két
10.82 HÀ CÔNG CHIÊU - sinh hạ Phái 1 Chi 2 - ĐÔNG YÊN CỔ THÁP + Vợ chánh Đoàn Thị Dao + Vợ thứ 2 Đỗ Thị Chấp + Vợ thứ 3 không rõ tên
11.93 Hà Thị Quy
11.94 HÀ CÔNG TÌNH + Vợ Đào Thị Trị
12.95 Hà Thị Hiến (tức bà Tổng)
12.96 Hà Thị Nây
12.97 Hà Thị Của
12.98 HÀ CÔNG HUỲNH (cs)
11.99 HÀ CÔNG KỲ - sinh hạ Phái 1 Chi 2 Nhánh 1 - ĐÔNG YÊN + Vợ Ngô Thị Khánh
12.114 HÀ CÔNG MIÊU (tức ông CƯ) + Vợ Trần Thị Hợi
13.115 Hà Thị Cư
13.116 HÀ CÔNG CHÂU (tức ông KÝ) + Vợ.....
14.117 HÀ CÔNG KÝ (tức ông CỪ, tức ông XONG) + Vợ tên bà Xong
15.118 HÀ LŨY (tức ông CHUYỂN)
15.119 HÀ DƯ (tức DỪA) + Vợ.....
16.120 Hà Thị Dư
16.121 HÀ VĂN PHÚ (tức LỘC) + Vợ.....
16.122 HÀ VĂN XUÂN (Ls)
15.123 Hà Thị Lợi
15.124 Hà Thị Lương
14.125 HÀ VĂN HỢI (tức ông Ninh) + Vợ Lê Thị Ninh
15.126 HÀ VĂN CẦN + Vợ Lê Thị Sáu
15.127 HÀ VĂN CÂY + Vợ Nguyễn Thị Bảy
15.128 Mấy người con gái không rõ tên
13.129 Hà Thị Liễu
13.130 Hà Thị Giản
13.131 Hà Thị Cần
13.132 HÀ CÔNG TỘ (tức ông DUY) + Vợ chánh Trẩn Thị Hạ + Vợ thứ tên Lâm
14.142 HÀ CÔNG DUY (tức ông ĐÁ) + Vợ chánh Trương Thị Giảng + Vợ thứ không rõ tên
15.143 Hà Thị Đá
15.144 HÀ CÔNG TUÂN
15.145 Hà Thị Xù
15.146 HÀ CHI (tức ông NGUYÊN) + Vợ Ngô Thị Chút
16.147 HÀ THÁI NGUYÊN + Vợ.....
17.148 HÀ.....
16.149 Hà Thị Hanh
16.150 HÀ LỢI + Vợ Đỗ Thị Thêm
17.151 HÀ DŨNG
17.152 HÀ.....
16.153 Còn 5 người không biết tên
15.154 Hà Thị Hý Lớn
15.155 Hà Thị Hý Nhỏ
15.156 Hà Thị Đắt
15.157 Hà Thị Phẹt
15.158 HÀ CÔNG DẦN (cs)
14.159 HÀ CÔNG LUẬT (tức ông TRUẬT) + Vợ chánh Võ Thị Siễng + Vợ thứ tên Lũy
15.166 Hà Thị Truật
15.167 Hà Thị Tuân
15.168 Hà Thị Kỷ
15.169 HÀ DUẬT (tức ông NHƠN) + Vợ.....
16.172 HÀ CỪU
16.173 HÀ LỢI + Vợ.....
17.174 HÀ.....
16.175 HÀ NHIỀU + Vợ.....
17.176 HÀ.....
16.177 Hà Thị Xí chị
16.178 Hà Thị Xí em
15.170 Hà Thị Lũy
15.171 Hà Thị Ca
14.160 Hà Thị Lệ (tức bà THỪA)
14.161 Hà Thị Sửu (tức bà HÒA)
14.162 HÀ CÔNG TỴ (tức ông KỴ) + Vợ Phạm Thị Xứng
15.179 HÀ KỴ (tức ông GIANG) + Vợ Hồ Thị Móc
16.180 Hà Thị Danh
16.181 HÀ CÔNG CẦU
16.182 HÀ TÀI + Vợ Trần Thị Nhung (đã tái giá)
17.183 HÀ MỘNG LONG
17.184 Hà Mộng Linh (cs)
17.185 Hà Thị Oanh
17.186 HÀ MỘNG DŨ + Vợ không rõ tên
16.187 Hà Thị Em
16.188 HÀ MINH ĐỨC (tức CHỢ) + Vợ Trương Thị Thủy
17.189 Hà Mộng Dung
17.190 HÀ TRỌNG NGHĨA
16.191 Hà Vô Danh 3 người
15.192 HÀ LIỀN (tức ông XƯA) + Vợ chánh Hồ Thị Lại + Vợ kế Võ Thị Khóa
16.193 Hà Thị Xưa
16.194 HÀ NI + Vợ Bùi Thị Truyện
17.195 Hà Thị Một
17.196 HÀ CÔNG HAI
17.197 HÀ CÔNG MAI
17.198 HÀ CÔNG PHỤNG
17.199 HÀ CÔNG HOÀNG
17.200 HÀ VĂN HOA
16.201 HÀ ANH MINH (Hà Nên) + Vợ Đoàn Thị Bảy
17.202 HÀ ANH TIẾN
17.203 HÀ ANH TUẤN
17.204 HÀ TUẤN KHANH
17.205 HÀ VĨNH THẠNH
16.206 Hà Thị Năm, Sáu , Bảy, Tám (cs)
16.207 HÀ ĐỨC HẢI (tức CHÍN) + Vợ Lê Thị Chinh
17.208 HÀ ĐỨC DŨNG
16.209 Hà Thị Mười
15.210 Hà Thị Liên
15.211 Hà Thị Triên
15.212 Hà Thị Cái (tức bà LƯU)
14.163 Hà Thị Mùi (tức bà THÀNH)
14.164 HÀ CÔNG GỐT (tức ông TƯ) + Vợ.....
15.213 HÀ THỈ (Tức ông NHỨT) + Vợ Lương Thị Nhứt
16.214 HÀ NHỨT (tức Nhựt) + Vợ Lê Thị Nhựt
17.215 HÀ HAI
17.216 HÀ BA
17.217 HÀ HẠN
17.218 Hà Thị Lệ
17.219 HÀ SÁU
17.220 Hà Thị Xuân
17.221 Hà Thị Vân
17.222 HÀ TIẾN DŨNG
16.223 Hà Thị Nhiên
16.224 Hà Thị Hiên
16.225 HÀ BẢY + Vợ Võ Thị Hanh
17.226 Hà Thị Phương
17.227 Hà Vô Danh
17.228 Hà Vô Danh
17.229 HÀ CÔNG BÌNH
17.230 Hà Thị Phượng
17.231 Hà Thị Phê
17.232 Hà Thị Phán
16.233 HÀ TÁM
16.234 Hà Thị Chín
15.235 Hà Thị Lại
15.236 HÀ THƠ (Tức ông TÁ) + Vợ Đỗ Thị Tá
16.239 Hà Thị Tá
16.240 HÀ BỐN
16.241 HÀ ĐỨC CHÂU
15.237 Hà Thị Chử
15.238 HÀ HỌC (Tức ông THỨC) + Vợ Bùi Thị Trước
16.242 HÀ HUẤN + Vợ Nguyễn Thị Bốn
17.243 HÀ DUY TÂN
17.244 Hà Thị Chiến
17.245 Hà Thị Diệu
17.246 HÀ ĐỨC SÁNG
17.247 Hà Thị Bé
17.248 Hà Thị
17.249 Hà Thị
16.250 HÀ BA + Vợ Đinh Thị Bảy
17.251 HÀ KHANH
17.252 Hà Thị Vân
17.253 Hà Thị Thủy
17.254 Hà Vô Danh
17.255 Hà Vô Danh
16.256 Hà Thị Cự
16.257 HÀ NGỌC DIỆP (Tức Năm) + vợ Phan Thị Lan Khai
17.258 Hà Thị Trang
17.259 Hà Thị
17.260 Hà Thị
17.261 Hà Thị
17.262 Hà Thị
16.263 Hà Vô Danh
16.264 Hà Vô Danh
16.265 HÀ TÁM
16.266 Hà Thị Chín
16.267 Hà Thị Thanh Phương
16.268 Hà Thị Đào
14.165 Hà Thị Mực (cs)
13.133 HÀ CÔNG NGHIỆM (tức ông Đê) + Vợ chánh Nguyễn Thị Đó + Vợ kế Đoàn Thị Đậu
14.269 Hà Thị Đê (cs)
14.270 Hà Thị Huề (cs)
14.271 Hà Thị Hiếu (cs)
14.272 HÀ NGỘ (Cảnh) + Vợ Nguyễn Thị Hiếu
15.273 HÀ CẢNH (Hưng) + Vợ chánh Đặng Thị Pháo + Vợ kế Đinh Thị Thiệu
16.274 HÀ ĐỨC HIỀN (Hưng) + Vợ Đặng Thị Vân
17.291 HÀ ĐỨC HOÀNG
17.292 Hà Thị Kim Anh
16.275 HÀ BA + Vợ Phạm Thị Bông
17.293 Hà Thiên Hương
17.294 Hà Thiên Hạnh
16.276 Hà Thị Bê (cs)
16.277 HÀ QUAN
16.278 Hà Thị Vân (cs)
16.279 HÀ NHÂN
16.280 HÀ TỪ
16.281 Hà Thị Thời
16.282 Hà Thị Phương
15.283 Hà Thị Hành (cs)
15.284 Hà Thị Xuân
15.285 HÀ MINH (cs)
15.286 Hà Thị Phong
14.287 HÀ NGHĨNH
14.288 HÀ NGÃNG (cs)
14.289 Hà Thị Xiếu (bà Yêm)
14.290 HÀ ẤT (Mao) + Vợ Chánh Lê Thị + Vợ Kế Nguyễn Thị Sự
15.295 HÀ MAO (Tự) + Vợ Đinh Thị Tự
15.296 Hà Thị Bốn
15.297 Hà Thị Năm
15.298 HÀ LĂNG + Vợ Nguyễn Thị Hậu
16.299 HÀ VĂN HOÀNG
16.300 Hà Thị Kiệm
13.134 Có 4 vị không rõ tên (cs)
13.135 HÀ HUỆ
12.136 HÀ CÔNG DỆ
12.137 HÀ CÔNG XƯƠNG
12.138 Hà Thị Do
12.139 HÀ CÔNG CHIÊU
12.140 HÀ CÔNG TRƯỜNG
12.141 HÀ CÔNG HÈN
11.100 HÀ CÔNG XỈ (tức ông THUẦN hoặc ông HẬU)
11.101 HÀ CÔNG CẬP (Huẩn) - sinh hạ Phái 1 Chi 2 Nhánh 2 - ĐÔNG YÊN + Vợ Chánh Đoàn Thị Thẹn
12.301 HÀ CÔNG HUẨN + Vợ Nguyễn Thị Hòe
13.302 Hà Thị Duyên
13.303 Hà Thị Phận
13.304 Hà Thị Hao
12.305 HÀ CÔNG TẬP (ông Thi) + Vợ Võ Thị Huỳnh
13.306 HÀ CÔNG THI (ông Chỉ) + Vợ Huỳnh Thị Trực
14.307 Hà Thị Chỉ (bà Quyển)
14.308 HÀ TƠ (ông Duyên) + Vợ Nguyễn Thị Duyên (tái giá)
15.309 Hà Thị Duyên
15.310 HÀ KỲ (cs)
15.311 Hà Thị Trì
14.312 HÀ HOÀN (không vợ con)
14.313 HÀ HỬ (ông Tự) + Vợ Đoàn Thị Triết
15.314 HÀ TƯ + Vợ.....
15.315 HÀ CHUÂN (cs)
15.316 Hà Thị Duân
15.317 HÀ NHUNG + Vợ Nguyễn Thị Lãnh
16.318 HÀ VĂN LƯỢNG
16.319 Hà Thị Lệ Minh
16.320 HÀ VĂN TIẾN + Vợ Lê Thị Huỳnh
16.321 Hà Thị Lệ Hoa
16.322 Hà Thị Lệ Cẩm
16.323 Hà Thị Lệ Tú (cs)
13.324 HÀ CÔNG BÀI (ông Bông) + Vợ.....
13.325 Hà Thị Giá (cs)
13.326 HÀ KHÔNG (cs)
13.327 HÀ CÔNG BÚP (Lan) + Vợ Đỗ Thị Huệ
14.328 HÀ LAN (Mễ) + Vợ Trần Thị Manh
15.343 Hà Thị Mễ
15.344 Hà Thị Gạo
15.345 HÀ LÚA + Vợ.....
16.346 HÀ LĂNG (cs)
15.347 HÀ LỘC
14.329 HÀ LANH (Tới) + Vợ Nguyễn Thị Lâu
15.348 Hà Thị Tới
15.349 HÀ KIỆP (Một) + Vợ Võ Thị Nhiều
16.350 HÀ MỘT (cs)
16.351 Hà Thị Hai
16.352 Hà Thị Ba (Ls)
16.353 HÀ BỐN (cs)
16.354 HÀ NĂM (cs)
16.355 HÀ SÁU (cs)
16.356 Hà Thị Chín
15.357 HÀ DẬU (cs)
14.330 HÀ TIẾU (cs)
14.331 HÀ BÚA (Nhì) + Vợ chánh Lương Thị Hiệp + Vợ kế Nguyễn Thị Ngộ
15.358 HÀ NHÌ (Vạn) + Vợ Đặng Thị Phụ (tức bà Vạn)
16.364 HÀ VẠN (cs)
16.365 HÀ ĐỊNH + Vợ Lê Thị Hảo
17.366 HÀ KỲ
17.367 HÀ SANH
17.368 HÀ SƯƠNG
16.369 HÀ NĂM
15.359 Hà Thị Vô Danh
15.360 HÀ TAM (Núi) + Vợ Đoàn Thị Thơm (bà Núi) + Vợ kế Đinh Thị Nhẫn
16.370 HÀ NÚI (Ls)
17.371 Hà Thị Tuần
16.372 HÀ NON (cs)
16.373 Hà Thị Bốn
16.374 Hà Thị Năm
16.375 HÀ SÁU
16.376 HÀ BẢY
16.377 HÀ TÁM
16.378 Hà Thị Chín
16.379 HÀ MƯỜI
15.361 HÀ TỴ (4 Sang) (cs)
15.362 HÀ NGỌ
15.363 Hà Thị Xin
14.332 HÀ ĐỒNG (Liêu) + Vợ Võ Thị Nghiêm
15.380 HÀ LIÊU (Siêu) + Vợ Lê Thị Liên (Thơm)
16.381 HÀ SIÊU + Vợ Nguyễn Thị Nghĩa
17.382 HÀ DƯƠNG
17.383 HÀ TÂN
17.384 Hà Thị Tuyết
17.385 Hà Thị Hạnh
17.386 Không rõ tên
16.387 Hà Thị Niêu
16.388 HÀ THỚI (cs)
16.389 HÀ MINH ĐỨC (Nữa) + Vợ Mai Thị Liên
17.390 Hà Thị Minh Sương
17.391 HÀ MINH DIÊN
14.333 HÀ THỬ (cs)
14.334 HÀ KIỀU (Lục) + Vợ Lưu Thị Kiện
15.392 HÀ LỤC (cs)
15.393 Hà Thị Vân (cs)
15.394 Hà Thị Dạy
15.395 04 người chết sớm nên không rõ tên
14.335 Hà Thị Cức (bà Đước)
14.336 HÀ ĐỊCH (Đờn) + Vợ Nguyễn Thị Liễu
15.396 Hà Thị Đờn (Có chồng tộc Đoàn ở Đông Yên)
15.397 HÀ TUÂN (húy Bảng, ngang đời HÀ CHÂN Phái 2, HÀ THỪA Phái 3) + Vợ Nguyễn Thị Mậu
16.403 HÀ CÔNG CHÍNH + Vợ Trần Thị Nâu
17.404 Hà Trần Mỹ Dung
17.405 Hà Trần Mỹ Anh
17.406 HÀ TRẦN PHƯỚC ĐẠI
17.407 HÀ TRẦN PHƯỚC CƯỜNG
17.408 HÀ TRẦN NHẬT HUY
17.409 Hà Trần Nhựt Linh
16.410 HÀ CÔNG QUỲNH + Vợ Trần Thị Chói (tự Tâm)
17.411 Hà Thị Ngọc Hà
17.412 Hà Thị Thúy Hà
16.413 Hà Thị Liên
16.414 Hà Thị Mai
16.415 HÀ PHƯỚC TUẤN
16.416 HÀ PHƯỚC TÚ
16.417 Hà thị Tuyết
16.418 Hà Thị Ánh
15.398 Hà Thị Trúc (tức Đề)
15.399 Hà Thị Trảy (cs)
15.400 Hà Thị Hoa (có chồng tộc Phan ở Phú Bình ,Quế Sơn, QN)
15.401 HÀ SOẠN (cs)
15.402 HÀ CÔNG THÀNH (nay ở Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng) + Vợ Đặng Thị Đào
16.419 HÀ CÔNG VẤN
16.420 Hà Thị Xuân Nga
16.421 Hà Thị Mỹ Phụng
16.422 Hà Thị Yến Ly
16.423 Hà Thị Xuân Hương
16.424 HÀ CÔNG PHƯỚC
14.337 HÀ BỦM (cs)
14.338 HÀ CHÚT (Kiến) + Vợ Võ Thị Chấn
15.425 Hà Thị Kiến (cs)
15.426 Hà Thị Riệng
15.427 Hà Thị Hội
15.428 Hà Thị Xí
15.429 HÀ SÁU + Vợ chánh Nguyễn Thị Trong (c) + Vợ kế Nguyễn Thị Tánh
16.430 Hà Thị Nhu
16.431 HÀ NHƯỢC (chết bom giặc Pháp)
16.432 HÀ CƯỜNG (chết bom giặc Pháp)
16.433 Hà Thị Tịnh (chết bom giặc Pháp)
16.434 HÀ VĂN HOA
16.435 Hà Thị Bé
14.339 HÀ ĐA (Phú) + Vợ chánh Lưu Thị Đái + Vợ thứ Lưu Thị Chờ
15.436 HÀ PHÚ (tức Thọ) + Vợ Nguyễn Thị Sáu
16.437 HÀ THỌ (Ls)
16.438 HÀ PHƯỚC + Vợ không rõ tên. Có sinh hạ
16.439 HÀ SƠN (cs)
16.440 Hà Thị Đông (cs)
16.441 HÀ THU
16.442 HÀ HẠ
16.443 Hà Thị Mười
15.444 Hà Thị Hộ (cs)
15.445 HÀ HÀO (bị Pháp bắn chết)
15.446 Hà Thị Miên
15.447 HÀ HỘI + Vợ không rõ tên. Có sinh hạ
14.340 Hà Thị Thiểu
14.341 Hà Thị Mương
14.342 HÀ MAY (Liễn) + Vợ Đoàn Thị Hồ
15.448 HÀ LIỄN + Vợ chánh Phạm Thị Đáng (chết) + Vợ kế Ngô Thị Hai (tức Nại)
16.449 HÀ VÔ DANH
16.450 Hà Thị Đây (cs)
16.451 HÀ BẢY (tức Mèo)
15.452 HÀ HÀNG + Vợ Lương Thị Chanh
16.453 HÀ QUÝ
15.454 HÀ LÃNH (chết vì giặc Mỹ) + Vợ Huỳnh Thị Chín
16.455 Hà Thị Thi (tức Nhồng)
16.456 Hà Thị Sáo
16.457 HÀ SƠN
16.458 HÀ SÁU
16.459 Hà Thị Bảy
15.460 HÀ LỤA + Vợ Võ Thị Cấn
16.461 Hà Thị Thi (tức Lược)
16.462 HÀ THAO
16.463 HÀ TỔNG
16.464 HÀ CÔNG
16.465 Hà Thị Dung
16.466 HÀ TÂM
15.467 HÀ LÀ (cs)
15.468 Hà Thị Sa
15.469 HÀ SÂM (cs)
15.470 Hà Thị Kỳ (cs)
11.102 HÀ THỊ DỜI
11.103 HÀ CÔNG DŨ (ô.Toàn) - Phái 1 Chi 2 Nhánh 3 - CỔ THÁP ĐÔNG YÊN + Vợ Đinh Thị Do
12.471 Hà Thị Toàn
12.472 HÀ CÔNG HẢO (Sơn) + Vợ Trần Thị Sơn
13.473 HÀ CÔNG SƠN (Thuyên) + Vợ Phan Thị
14.474 HÀ THUYÊN (cs)
14.475 HÀ HÂN (Thiều) + Vợ Võ Thị Kích
15.476 HÀ THIỀU (Võng) + Vợ Võ Thị Cúc
16.492 HÀ DŨNG (cs)
16.493 Hà Thị Ba (cs)
16.494 HÀ ĐỨC + Vợ Trần Thị Châu (tức Thanh)
17.495 Hà Thị Nga
17.496 Hà Thị Thu Thủy
17.497 Hà Thị Thủy Tiên
17.498 HÀ VĂN ĐƯỢC
17.499 Hà Thị Thu Tâm
16.500 Hà Thị Hoa (tức Năm)
16.501 HÀ SÁU + Vợ Đỗ Thị Bé
17.502 Hà Thị Thu Thảo
17.503 HÀ TÔN THẤT HUY
17.504 Hà Thị Thu Huyền
17.505 Hà Thị Thu Trang
17.506 Hà Thị Thu Oanh
15.477 Hà Thị Như
15.478 Hà Thị Bổn
15.479 Hà Thị Năm Lập
15.480 Hà Sáu Tức
15.481 HÀ MỸ + Vợ.....
16.482 HÀ XÂY (cs)
16.483 Hà Thị Ba (cs)
16.484 HÀ TƯ (cs)
14.485 HÀ NHẪN (cs)
14.486 HÀ ĐỊNH (Đạt) (cs)
14.487 Hà Thị Đô (bà Sáu)
13.488 HÀ CÔNG TỴ (Lai) + Vợ Võ Thị Chích
14.507 Hà Thị Lai
14.508 Hà Thị Sự
14.509 HÀ SIÊU (Nguyện) + Vợ Nguyễn Thị Chiếc
15.510 Hà Thị Nguyện
15.511 Hà Thị Đoan
15.512 HÀ THẾ ĐÔN + Vợ.....
16.513 Hà Thị Hồng
16.514 HÀ THẾ XUYÊN
16.515 HÀ THẾ XUYẾN
16.516 Hà Thị Thanh
15.517 Hà Thị Ngữ
15.518 Hà Thị Thị
15.519 Hà Thị Huyền
15.520 Hà Thị Tám
14.521 HÀ TÍCH (ông Tửu) + Vợ Lê Thị Lựu
15.522 HÀ VĂN NGỌC (Hai Tửu) + Vợ Nguyễn Thị Hoa
16.523 Hà Thị Bông
16.524 Hà Thị Nho
16.525 Hà Thị Tươi (cs)
16.526 HÀ SÁNG (Năm)
16.527 Hà Thị Dung
16.528 Hà Thị Sen
16.529 HÀ HOÀNG
16.530 Hà Thị Hường
16.531 HÀ VĂN HOÀNG
16.532 HÀ VĂN QUANG
16.533 Hà Thị Minh
16.534 Hà Thị Tâm
15.535 Hà Thị Trà
15.536 HÀ LÝ (Liệt sĩ)
15.537 HÀ LỊCH (Liệt sĩ) + Vợ Nguyễn Thị Thông
16.541 Hà Thị Tin
16.542 Hà Thị Mến
16.543 HÀ VĂN NGHĨA (cs)
16.544 Hà Thị Trọng
15.538 Hà Thị Biên
15.539 HÀ NHƯ ANH (Bảy) + Vợ Hồ Thị Tại
16.545 HÀ NHƯ HÙNG (cs)
16.546 Hà Thị Bạch Tuyết (cs)
16.547 Hà Thị Thanh Liên
16.548 HÀ CÔNG QUÝ
16.549 HÀ CÔNG PHƯỚC
16.550 Hà Thị Thanh Trang
16.551 Hà Thị Tính
14.540 HÀ HỦ (HÀ BÌNH, ông Ngự) + Vợ.....
15.552 HÀ NGỰ (Giá) + Vợ Đặng Thị Mua
16.553 HÀ GIÁ + Vợ Nguyễn Thị Mến
17.554 HÀ NHỰT
17.555 HÀ TÂN
16.556 HÀ HỒNG + Vợ.....
13.489 Hà Thị Kiểng
13.490 Và 06 người chết sớm, không rõ tên
12.491 Hà Thị Hạn (cs)
11.104 Hà Thị Giảng (bà LỄ)
11.105 Hà Thị Vi (bà NGHỆ)
11.106 Hà Thị Diệu (bà BỬU)
11.107 Hà Thị Sơ
11.108 Hà Thị Viễn (cs)
11.109 HÀ CÔNG TẠI (Đức) - sinh hạ Phái 1 Chi 2 Nhánh 4 - ĐÔNG YÊN + Vợ Đoàn Thị Phước
12.557 HÀ VĂN ĐỨC (Trạch) + Vợ Lê Thị Oai
13.564 HÀ VĂN TRẠCH (tự Học, tức Ông Hoạt) + Vợ Đoàn Thị Ruộng
14.565 Hà Thị Hoạt
14.566 Hà Thị Hoằn (tức bà Tam)
14.567 HÀ VĂN KIỀU (tức ông Lương) + Vợ Nguyễn Thị Tế + Vợ thứ Phạm Thị Hề
15.568 HÀ VĂN LƯƠNG (tức ông Trường) + Vợ chánh Đặng Thị Sõ + Vợ kế Thái Thị Cái + Vợ kế Thái Thị Hoàn
16.569 Hà Thị Trường (Ls)
16.583 Hà Thị Sinh
16.584 Hà Thị Tiền
16.585 HÀ VĂN XU
16.586 Hà Thị Xi
16.587 Hà Thị Nhanh
16.588 Hà Thị Thắm
15.570 Hà Thị Nhị
15.571 Hà Thị Thơm
15.572 HÀ VĂN NHỎ
14.573 HÀ VĂN YÊN (tức ông Giáo) + Vợ.....
15.589 HÀ VĂN GIÁO (cs)
15.590 Hà Thị Được (cs)
14.574 HÀ Vô Danh
14.575 HÀ VĂN KỈNH (tức ông Trọng) + Vợ Phạm Thị Tùng
15.591 HÀ VĂN TRỌNG (cs)
15.592 HÀ VĂN MỰC (cs)
15.593 Hà Thị Tâm (cs)
15.594 HÀ VĂN MUA + Vợ Phạm Thị Non
13.576 Hà Thị Lâu
13.577 HÀ VĂN ĐẮT
13.578 Hà Thị Mai
13.579 3 người không biết tên
13.580 HÀ VĂN ĐẨU (tự Nhiếp)
13.581 Hà Thị Qua (tức bà Quyển)
13.582 HÀ VĂN ĐẤU
12.558 HÀ VĂN NHO (Vận) + Vợ chánh Lê Thị Nguyên + Vợ thứ Ngô Thị Độ
13.595 Hà Thị Vận (tức bà Năm)
12.559 Hà Thị Nhược (Cải Phiếm, tức Bà Khóa)
12.560 HÀ VĂN QUYỀN
12.561 HÀ VĂN TĂNG (tự Nhạ, tức ông Bính) + Vợ Đoàn Thị Tới
13.596 Hà Thị Chức
13.597 Hà Thị Bính (tức bà Đoan)
13.598 Hà Thị Sữu (tức bà Tư)
13.599 Hà Thị Mẹo (tức bà Tuân)
13.600 HÀ VĂN LIỀM
13.601 HÀ VĂN HANH (cải Long , tự Thắng, tức ông Thăng) + Vợ Đoàn Thị Khái
14.602 HÀ VĂN THĂNG
14.603 HÀ VĂN SIÊU
14.604 HÀ VĂN CẦM (tự Thưởng, tức ông Thơ) + Vợ Trần Thị Bế
15.605 HÀ VĂN THƠ
15.606 Hà Thị Nhạn
15.607 HÀ VĂN HỒNG + Vợ Lê Thị Bốn
16.627 HÀ VĂN DŨNG
16.628 HÀ VĂN TIẾN + Vợ Đỗ Thị Loan
16.629 Hà Thị Anh
16.630 HÀ VĂN VŨ
16.631 HÀ VĂN HOANG (cs)
16.632 HÀ VĂN CUNG (cs)
16.633 HÀ VĂN KINH
16.634 HÀ VĂN SỬ
16.635 Hà Thị Dung
16.636 HÀ VĂN DƯỠNG
15.608 Hà Thị Đào
15.609 HÀ VĂN CAM (Ls) + Vợ Đặng Thị Thìn
16.637 HÀ VĂN SANH
16.638 HÀ VĂN LÝ
15.610 HÀ VĂN QUÝT + Vợ Trương Thị Loan
16.639 Hà Thị Nguyệt
16.640 Hà Thị Nga
16.641 HÀ CÔNG ANH (cs)
16.642 Hà Thị Liên
15.611 HÀ VĂN QUỚI
15.612 Hà Thị Quá
14.613 2 người vô dannh
14.614 HÀ VĂN HỢI (tự Hưu, tức ông Trợ) + Vợ chánh Nguyễn Thị Tiến + Vợ kế Nguyễn Thị Bảy ( tức Đoan)
15.643 HÀ VĂN TRỢ (cs)
15.644 Hà Thị Tử (tức Ba, cs)
15.645 HÀ VĂN KỶ (cs)
15.646 HÀ VĂN TỴ (cs)
15.647 Hà Thị Sáu (cs)
15.648 HÀ HÒA + Vợ Phạm Thị Hoa
16.649 HÀ CÔNG HẢI
15.650 Hà Thị Mậu
14.615 Hà Thị Giáp
14.616 HÀ VĂN HẢO (tự Thúc Diễn) + Vợ Đoàn Thị Hương
15.651 HÀ VĂN TÂM
15.652 Hà Thị Lý
15.653 Hà Thị Tưởng
15.654 HÀ VĂN TRUNG
14.617 Hà Thị Canh
14.618 HÀ NHÂM (tự Thúc Lương, tức ông Lễ) + Vợ Nguyễn Thị Nhỏ
15.655 HÀ VĂN CHÂU
15.656 Hà Thị Toàn
15.657 HÀ VĂN AI
14.619 HÀ VĂN MÓC (tự Châu)
13.620 HÀ VĂN DẬU
13.621 HÀ VĂN BỒI
13.622 HÀ VĂN QUY (tức ông Y) + Vợ Văn Thị Cấp
14.658 HÀ VĂN Y (cs)
14.659 Hà Thị Lặng (cs)
14.660 Hà Thị Như (cs)
14.661 HÀ VĂN CHI (cs)
14.662 HÀ VĂN LÊ (cs)
14.663 HÀ VĂN HOÀN (cs)
14.664 HÀ VĂN PHÀN (tức ông Minh) + Vợ Trương Thị Cái
15.665 Hà Thị Minh
14.666 HÀ VĂN NHÂN
13.623 HÀ VĂN PHỤNG
13.624 HÀ VĂN QUẬN
13.625 HÀ VĂN ĐẬU (tức ông Thiệt) + Vợ Ngô Thị Lũy
14.667 HÀ VĂN THIỆT + Vợ.....
15.668 HÀ.....
14.669 HÀ VĂN HẠNG (cs)
14.670 Hà Thị Lắm
14.671 Hà Thị Nhỡ
13.626 HÀ VĂN MẠCH
12.562 Hà Thị Điệu
12.563 Hà Thị Lộc
11.110 HÀ VĂN TẠO
11.111 HÀ VĂN THUẬN (cs)
10.83 HÀ CÔNG TIẾT (ông THỜI) + Vợ.....
11.112 Hà Thị Thời (cs)
11.113 HÀ CÔNG VĂN (cs)
10.84 Hà Thị Lôi (bà Cai ĐÌNH)
10.85 Hà Thị Tiêu
10.86 Hà Thị Điền
10.87 Hà Thị Vân
9.41 HÀ PHƯỚC LAI - Sinh hạ Phái 1 GIÁP 4 ĐIỆN BÀN + Vợ Châu Thị Ngoan
10.88 HÀ PHƯỚC BÌNH
11.89 HÀ PHƯỚC HUỆ
10.90 HÀ PHƯỚC NHƠN
10.91 HÀ PHƯỚC THIỆT - Sinh hạ Phái 1 GIÁP 4 ĐIỆN BÀN + Vợ.....
9.42 Hà Thị Ngoan
9.43 HÀ PHƯỚC LIÊN - Sinh hạ Phái 2 GIÁP 4 ĐIỆN BÀN + Vợ Đoàn Thị Chẩn
10.92 HÀ PHƯỚC TẤN
9.44 Hà Thị Chẩn
9.45 Hà Thị Trú
9.46 Hà Thị Tồi
9.47 HÀ VĂN VÕ
9.48 Hà Thị Quang
8.49 HÀ PHƯỚC TÚ - Tiền hiền CÂU AN ĐIỆN BÀN + Vợ Ngô Thị Ba
9.1448 Chưa kết nối được
7.27 HÀ CÔNG SÁCH - Tổ Phái - sinh hạ Phái 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
8.672 HÀ CÔNG ĐỊNH + Vợ Tạ Thị Sâu
8.673 HÀ CÔNG THÔNG + Vợ Lê Thị Đê
9.675 HÀ CÔNG BỮU + Vợ Phạm Thị Sữu
10.676 HÀ CÔNG TÂN (phần con cháu sau này cần điều chỉnh cho chính xác) + Vợ Nguyễn Thị Hề + Vợ thứ Lê Thị Bốn
11.677 HÀ CÔNG ĐĂNG + Vợ.....
12.1709 HÀ...
13.1710 HÀ CÔNG HỌC + Vợ
14.1711 HÀ DẦN + Vợ
14.1728 HÀ MÙI
13.1712 HÀ CÔNG THỊNH
14.1713 HÀ CÔNG NHUNG
13.1714 HÀ CÔNG TRỪNG
13.1715 HÀ CÔNG BẰNG
14.1716 HÀ CƠN
15.1717 HÀ VĂN HẢI
15.1718 HÀ THÀNH
16.1719 HÀ TẤN PHƯƠNG
16.1720 HÀ TẤN PHONG
16.1721 HÀ TẤN PHƯỚC (cs)
16.1722 Hà Thanh Phượng
16.1723 HÀ TẤN PHÚC
16.1724 Hà Thị Phụng
16.1725 Hà Xuân Phú
15.1726 HÀ ...
13.1727 HÀ CÚC
11.687 HÀ CÔNG MINH (cs)
11.688 HÀ CÔNG HỮU
11.689 HÀ CÔNG HỐ
10.690 HÀ CÔNG LIÊU + Vợ chánh Nguyễn Thị Đôi + Vợ thứ Trần Thị Vinh
11.691 HÀ CÔNG LỘC + Vợ.....
12.692 Hà Thị Thanh
11.693 Hà Thị Hoa
11.694 Hà Thị Đặng
11.695 Hà Thị Xuân
11.696 Hà Thị Thành
11.697 Hà Thị Tuất
10.698 HÀ CÔNG TRINH - sinh hạ Phái 2 Chi 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ chánh không thấy + Vợ thứ hai Lê Thị Toàn + Vợ thứ ba không rõ tên
11.712 Hà Thị Vĩnh
11.713 Hà Thị Lai
11.714 Hà Thị Đắt
11.715 HÀ CÔNG TRỰC - sinh hạ Phái 2 Chi 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ Nguyễn Thị Đức
12.731 HÀ CÔNG CỰ + Vợ chánh Lê Thị Cúc + Vợ thứ Cao Thị Hành
13.732 HÀ CÔNG CƠ (tức Tư Mưu) + Vợ Trần Thị Hòe
14.733 HÀ TRÍ (tức ông Điền) + Vợ Lê Thị Giá
15.734 HÀ ĐIỀN (ông Cửu Nhứt) + Vợ Lê Thị Thôi
16.760 HÀ ĐỆ (huý Hà Nhứt)
16.761 HÀ ĐÀN (huý Hà Nhì) + Vợ Trần Thị Năm
17.796 HÀ HUY HÙNG
17.797 Hà Thị Huệ (huý Hợi)
17.798 HÀ HUY HÀO
17.799 HÀ HUY HIẾU
17.800 HÀ HUY HẢO
17.801 HÀ HUY HẠNH
16.762 HÀ SUNG + Vợ Phan Thị Lê
17.802 Hà Thị Cẩm Phước
17.803 HÀ HUY LỘC
17.804 HÀ DUY THỌ
17.805 HÀ DIỆP THẢO
17.806 HÀ HUY THÔNG
17.807 HÀ DUY PHƯƠNG
17.808 HÀ DUY HƯNG
16.763 Hà Thị Toàn (huý Năm)
16.764 Hà Thị Sáu (cs)
16.765 Hà Thị Bảy (cs)
16.766 Hà Thị Tám
16.767 Hà Thị Chín (cs)
15.735 HÀ ĐA (tức Châu) + Vợ tên Được
16.768 Hà Thị Châu (cs)
16.769 HÀ TẦN (hy sinh trong kháng chiến chống Mỹ)
15.736 HÀ NGUYÊN
15.737 HÀ TRUNG
15.738 Hà Thị Cái (tức bà Huống)
15.739 Hà Thị Chánh (tức bà Thoàng)
15.740 Hà Thị Mùi
14.741 HÀ THÀNH (tức TÔ) + Vợ Lê Thị Mịn
15.748 Hà Thị Tô
15.749 Hà Thị Diệu (tự Nha)
15.750 Hà Thị Hoặc (húy Tri)
15.751 Hà Thị Thìn (húy Tự)
14.742 HÀ BÀNH (tức ông SANH) + Vợ Trần Thị Đắc
15.752 HÀ SANH (cs)
15.753 Vợ Hà Thị Xin (húy Ba, huý Tư, tức bà Diện) + TRẦN DIỆN
15.754 Hà Thị Dậu (huý Cho- cs)
15.755 HÀ ĐIỂM (tự HÀ VIẾT, Hà Cước) + Vợ Văn Thị Quán
16.770 Hà Thị Điểm
16.771 HÀ CHÍNH
16.772 HÀ BỐN (huý Bổng)
16.773 HÀ NĂM
16.774 HÀ THANH
16.775 HÀ BÌNH
16.776 Hà Thị Hạnh
15.756 HÀ CHÂN (tự HÀ TRI, Hà Dĩa) + Vợ Tạ Thị Danh (húy Mười Nhỏ)
16.777 HÀ CHẤN (huý Hà Như Dũng) + Vợ Phan Thị Thương (huý Hai)
17.778 (Vợ) Hà Phan Minh Nguyệt + chồng NGUYỄN TÙNG DƯƠNG
18.1462 NGUYỄN THIỆN LONG
18.1463 Nguyễn Kim Ngân
17.779 Hà Phan Phương Dung + chồng NGUYỄN TUẤN ANH
18.1464 NGUYỄN ĐỒNG ANH
17.780 HÀ MINH KHÔI
16.781 Hà Thị Chỉnh (cs)
16.782 Vợ Hà Thị Tư + chồng LÊ NAM
16.783 HÀ NHƯ TƯỢNG (huý Tưởng) + Vợ Nguyễn Thị Nho
17.784 HÀ MINH NHỰT + Vợ Nguyễn Kim Giang
18.1465 Hà Gia Linh
18.1466 HÀ MINH TRIẾT
17.785 Hà Thị Nhựt Minh + chồng VƯƠNG VĂN HÒA
16.786 HÀ CHIẾN (cs)
16.787 HÀ CÔNG CHÍNH (huý HÀ CÔNG THẮNG) + Vợ Cao Thị Kim Hiên
17.788 Hà Ngọc Thiên An
17.789 Hà Ngọc Gia Bảo
16.790 Vợ Hà Thị Hòa + chồng PHẠM ĐÌNH NHẬT TÂN
16.791 HÀ VÔ DANH (cs)
16.792 Vợ Hà Thị Hương Bình + chồng NGHUYỄN HỮU LUẠT
16.793 Vợ Hà Thị Hương Hoa + chồng ĐOÀN VĂN HẢI
16.794 Vợ Hà Thị Hương Lan + chồng NGÔ ĐỨC CHÍ
16.795 Hà Thị Hương Huệ
15.757 HÀ KHAI
15.758 Hà Thị Hợi (cs)
15.759 Hà Thị Tài
13.743 HÀ CÔNG CHIÊU
13.744 HÀ CÔNG LIÊU (cs)
13.745 HÀ CHIỂU (cs)
12.746 HÀ CÔNG SỮU
12.747 Hà Thị Bốn
11.716 HÀ CÔNG THU
11.717 HÀ CÔNG TUYÊN
11.718 HÀ CÔNG BẾ
11.719 Hà Thị Dưỡng
11.720 Hà Thị Dũ
11.721 Hà Thị Thuận
10.699 HÀ CÔNG CHIÊU
10.700 HÀ CÔNG HỰU + Vợ Tạ Thị Lở
11.722 HÀ CÔNG SỬ
11.723 Hà Thị An
11.724 Hà Thị Nhiên
11.725 HÀ CÔNG MIÊN
11.726 Hà Thị Huân
11.727 HÀ CÔNG TUÂN
11.728 HÀ CÔNG THOAN
11.729 Hà Thị Ngoan
11.730 02 người vô danh
10.701 HÀ CÔNG VỊNH + Vợ chánh Nguyễn Thị Hay + Vợ thứ Phạm Thị Hiên
11.809 HÀ CÔNG PHÚ
11.810 02 người vô danh
11.811 Hà Thị Nguyên
11.812 Hà Thị Nhơn
11.813 Hà Thị Linh
11.814 HÀ CÔNG THẮNG (Tức HÀ CÔNG ĐẰNG, Ô.Đội ĐẰNG sinh hạ Phái 2 Chi 3 + Vợ : Bà Nguyễn thị Ngoan.
12.815 HÀ CÔNG LÊ + Vợ Bà Lê thị Tuệ
13.1707 HÀ KIÊN + Vợ,,,
14.1737 HÀ KHA + Vợ Ngô thị Mai
14.1738 HÀ TRỪU + Vợ Lê thị Loan
14.1739 HÀ KỲ ( tự HÀ Á ) + Vợ 2 ,,,,,, Ga
14.1740 HÀ CƯỜNG ( CS )
14.1741 HÀ THỜI ( CS )
13.1708 HÀ ĐÀI
14.1742 Hà thị Quyển
14.1743 HÀ CÔNG ĐIỂN ( vô tự )
13.1734 HÀ CÔNG CÁCH ( vô tự )
13.1735 HÀ CÔNG TÚC ( tức HÀ HỢI ) + Vợ Võ thị Sọn
14.1744 Hà thị Hợi
14.1745 Hà thị Sở ( cs )
14.1746 Hà thị Bông ( 4 Sẻ )
14.1747 HÀ BÍNH
15.1751 Hà thị Châu
15.1752 HÀ ANH HOÀNG
15.1753 HÀ ANH HUY
15.1754 HÀ ANH TUẤN
15.1755 Hà thị Bích
14.1748 HÀ VĂN TÂN
15.1756 Hà thị Thanh Yến
15.1757 HÀ VĂN TIẾN + Vợ Lê thị Hoàng Dung
16.1761 Hà thị Thu Thảo
16.1762 Hà thị Thu Hiền
14.1749 HÀ TẤN ( HÀ QUA )
15.1758 Hà thị Hạnh
15.1759 HÀ HỮU HIẾU
15.1760 Hà thị Hồng
14.1750 HÀ KIM CẢNH ( HÀ DIỆM )
15.1763 HÀ KIM SƠN
15.1764 HÀ KIM DŨNG
15.1765 Hà thị Mai Sương
15.1766 Hà thị Mai Thanh
15.1767 Hà thị Mai Oanh
15.1768 Hà thị Mai Xuan
15.1769 Hà thị Mai Anh
13.1736 HÀ CHÚC ( tức HÀ TIẾP ) + Vợ Lê thị Lẫm
14.1770 Hà thị Tuất ( Hà thị Tiếp ) + Chồng: Trần Xuân Điểu
14.1771 Hà thị Tương + Chồng : Bùi văn Cang
14.1772 Hà thị Gia ( cs )
14.1773 HÀ CÔNG MINH ( vô tự )
14.1774 HÀ CÔNG THƠ ( tự 6 THÂN ) + Vợ : Lê thị Giám
15.1779 Hà thị Quang
15.1780 Hà thị Vinh
15.1781 Hà thị Cẩm
15.1782 Hà thị Y
15.1783 Hà thị Thiệm
15.1784 HÀ CÔNG KẾ + Vợ : Huỳnh thị Ngọc Hoa
16.1785 HÀ ĐỨC THIỆN
16.1786 Hà thị Thanh Tâm
16.1787 HÀ PHƯỚC THUẦN
15.1788 HÀ CÔNG DĨNH
14.1775 HÀ NGỌC QUỲNH + Vợ Nguyễn thị Năm
15.1789 HÀ CÔNG ÁNH ( CS )
15.1790 Hà thị Hoa
14.1776 Hà thị Thống
14.1777 HÀ CÔNG VU ( vô tự )
14.1778 Hà thị Vì ( cs )
12.825 HÀ ĐÃI (cs)
10.702 Hà Thị Chẳn
10.703 Hà Thị Chừ
8.674 Hà Thị Lở
7.28 HÀ CÔNG NINH - sinh hạ Phái 3 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
8.826 HÀ PHƯỚC TOÀN + Vợ Nguyễn Thị Lạc
9.827 HÀ CÔNG HIỆP + Vợ Lê Thị Tân
10.828 HÀ CÔNG QUYỀN - sinh hạ Phái 3 Chi 1 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ Lương Thị Chạch
11.1449 HÀ.....
12.1524 HÀ.........
13.1525 Hà thị Tính ( chồng ở Lê Trạch - Duy Xuyên)
13.1526 HÀ CÔNG THANH
13.1527 Hà thị Bản ( chồng ở Hòa Vang)
13.1528 HÀ CÔNG.....(không biết tên)
13.1529 HÀ CÔNG THÔNG + VỢ Trần thị Chiếm
14.1530 Hà thị Chửng
14.1531 HÀ SƯƠNG ( DƯƠNG)
15.1532 HÀ CƯƠNG + Vợ Lê thị Bòng
16.1543 HÀ YÊN ( CS )
16.1544 HÀ ĐƯỢC
16.1545 Hà thị Hơn
16.1546 HÀ BƯU ( LS, hy sinh ngày 02/11/1973 )
16.1547 Hà thị Hỷ ( cs )
15.1533 HÀ QUA + Vợ Trần thị Lũ
16.1548 HÀ ĐIỆP ( CS )
16.1549 Hà thị Tiềm ( cs )
16.1550 HÀ VĂN TỨ ( BÚA )
16.1551 Hà thị Son
16.1552 Hà thị Sắt + Chồng Nguyễn Ngọc Hùng
14.1534 Hà thị Bốn
14.1535 Hà thị Lửng
14.1536 Hà thị Cấp
14.1537 HÀ BÂN + Vợ Huỳnh thị Điền
15.1538 Hà thị Quy
15.1540 Hà thị Phụng
15.1541 Hà thị Điểu
15.1542 Hà thị Hoài
15.1553 HÀ ĐỨC TẦN + VỢ Lê thị Nhất
16.1554 Hà thị Tấn
16.1555 Hà thị Tâm + Chồng Nguyễn Công Bích
16.1556 HÀ ĐỨC TIẾN + Vợ Hồ thị Minh Nguyệt
17.1557 Hà thị Minh Hằng
17.1558 Hà thị Thảo MI
16.1559 Hà thị Tuyển + Vợ Hà Thị Tuyền - Chồng Trần văn Phước
15.1560 HÀ HOẶC ( hy sinh năm 1953 , liệt sĩ)
15.1561 Hà thị Đới ( cs)
15.1562 HÀ CÔNG LÝ ( hy sinh năm 1964, liệt sĩ )
15.1563 Hà thị Thí ( cs )
15.1564 HÀ CÔNG NGHĨ ( cs)
14.1539 HÀ NHÃ + Vợ chánh Nguyễn thị.... + Vợ kế Hồ thị Phòng
15.1565 Hà thị Lan ( cs )
15.1566 Hà thị Huệ ( cs )
15.1567 Hà thị Diện ( cs )
15.1568 HÀ MỰC ( Quýt , con bà Phòng, LS chống Mỹ) + Vợ .........
16.1569 HÀ THỨC
16.1570 hà thị Xuân
15.1571 HÀ THIỆT ( Cam , cs)
15.1572 Hà thị Đàm ( cs)
10.829 HÀ CÔNG LỘC - sinh hạ Phái 3 Chi 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ chánh Trương Thị Chẩn + Vợ kế Nguyễn Thị Hiếu
11.837 HÀ CÔNG HỰU - sinh hạ Phái 3 Chi 2 Nhánh 1 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ Nguyễn Thị Quyệt
12.838 HÀ CÔNG KHI + Vợ Trương Thị Thục
13.839 HÀ CÔNG TUYỂN + Vợ Lê Thị Hiệp (Ký Lịch)
14.840 HÀ CÔNG TOẢN + Vợ Hồ Thị Long
15.841 HÀ CÔNG ĐÀO
15.842 HÀ CÔNG TÁNH
15.843 HÀ CÔNG THI + Vợ Trương Thị Tích
16.844 HÀ CÔNG PHI (tức ông Nên) + Vợ Thái Thị Nên
17.908 HÀ CÔNG PHÁN
17.909 HÀ CÔNG NIÊN
17.910 Hà Thị Nên
17.911 Hà Thị Nổi
17.912 Hà Thị Vô Danh
16.845 HÀ CÔNG Y (tức ông Trùm Cựu) + Vợ Nguyễn Thị Thu
17.913 HÀ CÔNG CỰU + Vợ Phan Thị Quyền
18.951 Hà Thị Thinh
18.952 Hà Thị Thang
18.953 Hà Thị
17.914 HÀ CÔNG SƠN
17.915 HÀ CÔNG CẦM + Vợ Nguyễn Thị
18.916 Hà Thị Mỹ
17.917 Hà Thị Kỳ
17.918 Hà Thị Thú
17.919 Hà Thị Tám
17.920 Hà Thị
16.846 HÀ CÔNG VY
16.847 HÀ CÔNG CƯ
16.848 HÀ CÔNG TRƯỚC + Vợ Phạm Thị Lợi + Vợ thứ không rõ tên
17.921 HÀ CÔNG CHƯỚC + Vợ Trần Thị Thứ
18.983 HÀ CÔNG ĐÁ
18.984 HÀ CÔNG THỊNH
18.985 Hà Thị Thử
17.922 HÀ CÔNG PHẨM + Vợ Trịnh Thị Ngôn
18.986 HÀ CÔNG HƯỚNG
18.987 HÀ CÔNG NGHĨA
18.988 HÀ CÔNG SÁU
18.989 HÀ CÔNG BẢY
18.990 HÀ CÔNG THUẬN
18.991 Hà Thị Kim Thu
18.992 Hà Thị Kim Hương
18.993 HÀ CÔNG PHÚ
17.923 HÀ CÔNG QUẢNG + Vợ Trần Thị Sự
18.994 HÀ CÔNG LẬP
18.995 Hà Thị Thành
17.924 HÀ CÔNG CHẨM
16.849 Hà Thị Nghi
16.850 Hà Thị Nguy
16.851 Hà Thị Khai
16.852 Hà Thị Chinh
15.853 HÀ CÔNG BỔN + Vợ Lê Thị Em
16.854 HÀ CÔNG LẠC + Vợ Trần Thị Hay
17.925 HÀ CÔNG CA
17.926 HÀ CÔNG XƯỚNG
17.927 HÀ CÔNG BÀI
17.928 HÀ CÔNG XUYÊN
17.929 HÀ CÔNG HUY + Vợ Đỗ Bạch Lan
18.996 HÀ MINH PHỤNG
18.997 Hà Kim Chi
18.998 Hà Ngọc Diệp
18.999 HÀ TẤN NGUYÊN
17.930 HÀ CÔNG LÝ
17.931 HÀ CÔNG ÚT
17.932 Hà Thị Bản
17.933 Hà Thị Đề
16.855 HÀ CÔNG LỄ + Vợ Trần Thị Thiện
17.934 Hà Thị Sõ
17.935 HÀ CÔNG SỞ + Vợ chánh Nguyễn Thị Bôn + Vợ thứ Nguyễn Thị Bân
18.1000 HÀ BÍCH
18.1001 HÀ XIN
18.1002 HÀ ĐƯỢC
18.1003 HÀ THĂNG
18.1004 HÀ THẠNH
18.1005 HÀ BƠI
18.1006 HÀ THU
18.1007 HÀ NAM
18.1008 Hà Thị Kinh
18.1009 Hà Thị Cư
18.1010 Hà Vô Danh
17.936 HÀ CÔNG TA
17.937 Hà Thị Lượng
17.938 Hà Thị Thống
17.939 Hà Thị Tỉnh
17.940 Hà Thị Vô Danh
16.856 HÀ CÔNG CHÂN + Vợ Nguyễn Thị Chung
17.941 HÀ CÔNG XUẤT
17.942 Hà Thị Ra
16.857 HÀ CÔNG ĐEN
16.858 Hà Thị Có
16.859 Hà Thị Tai
15.860 HÀ CÔNG HOẠCH + Vợ Lê Thị My
16.882 HÀ CÔNG TƯ
16.883 HÀ CÔNG ĐÃI + Vợ chánh Trần Thị Lạc + Vợ thứ Nguyễn Thị Xin
17.943 HÀ CÔNG THỜI
17.944 HÀ CÔNG ĐẠI
17.945 Hà Thị Huống
17.946 Hà Thị Khu
17.947 Hà Thị Tui
17.948 Hà Thị Lanh
17.949 Hà Thị Lợi
17.950 Hà Thị Hải
16.884 HÀ CÔNG TỪ
16.885 HÀ CÔNG THÊM
16.886 Hà Thị Lự
16.887 Hà Thị Thư
16.888 Hà Thị Thi
16.889 Hà Thị Niệm
16.890 Hà Thị Luyến
16.891 Hà Thị Nhẫn
16.892 Hà Thị Mười Một
16.893 Hà Thị Mười Hai
15.861 HÀ CÔNG ĐẮC
15.862 HÀ CÔNG NHƯỢNG
15.863 Hà Thị Quy
14.864 HÀ CÔNG NHẠN + Vợ Hồ Thị Lực
15.865 HÀ CÔNG TẤN + Vợ Thiều Thị Đạo
16.894 HÀ CÔNG ĐỊNH
16.895 HÀ CÔNG CẦN + Vợ Thái Thị Hòe
17.954 HÀ CÔNG SỬU
17.955 Hà Thị Hảo
17.956 Hà Thị Nhỏ
16.896 HÀ CÔNG KIỆM + Vợ Đinh Thị Cư
17.957 HÀ CÔNG KIỂM
17.958 HÀ CÔNG THƯỜNG
17.959 Hà Thị Sự
16.897 HÀ CÔNG DIỆM + Vợ Nguyễn Thị Tịch
17.960 HÀ CÔNG YÊM
17.961 HÀ CÔNG CAN
17.962 Hà Thị Lượm
16.898 HÀ CÔNG TÁ + Vợ chánh không rõ tên + Vợ thứ không rõ tên
17.963 Hà Thị Toan
17.964 Hà Thị Xuân
16.899 HÀ CÔNG HỶ + Vợ không rõ tên
16.900 Hà Thị Sắc
16.901 Hà Thị Vô Danh
15.866 HÀ CÔNG TÍN + Vợ Nguyễn Thị Luyện
16.902 HÀ CÔNG MẪN + Vợ Lê Thị Khái
17.965 HÀ CÔNG CŨNG (tức ông Lẫm) + Vợ Trần Thị Ty
18.1011 Vợ Hà Thị Lẫm + Chồng Hồ Chính
18.1012 Vợ Hà Thị Nhi + Chồng Hồ Khanh
18.1013 Hà Thị Bốn (cs)
18.1014 Vợ Hà Thị Năm + Chồng Võ Viết Hòa
18.1015 Vợ Hà Thị Sáu + Chồng Nguyễn Cúc
18.1016 HÀ CÔNG BẢY (cs)
17.966 HÀ CÔNG PHỤNG
17.967 2 trai 1 gái vô danh
16.903 HÀ CÔNG CÂU + Vợ Lê Thị Thiu
17.968 HÀ CÔNG BỔN
17.969 HÀ CÔNG TÁM
17.970 HÀ CÔNG CHÍN
17.971 HÀ CÔNG MƯỜI
17.972 Hà Thị Trách
17.973 Hà Thị Ba
17.974 Hà Thị Năm
17.975 Hà Thị Sáu
16.904 HÀ CÔNG KIỆT (tức ông Thuần) + Vợ Tạ Thị Huệ
17.976 HÀ CÔNG THUẦN + Vợ Nguyễn Thị Lục
18.1017 HÀ CÔNG KHANH
18.1018 HÀ CÔNG KHẤN
18.1019 Hà Thị Nguyệt
17.977 HÀ CÔNG LAI
17.978 HÀ CÔNG CHỨC
17.979 HÀ CÔNG TOÀN
17.980 Hà Thị Đào
17.981 Hà Thị Quý
17.982 Hà Thị Nới
16.905 HÀ CÔNG HUỆ (cs)
16.906 HÀ CÔNG TÚC
16.907 Hà Thị Cước
15.867 HÀ CÔNG THẢO
15.868 Hà Thị Bàn
15.869 Hà Thị Bé
14.870 HÀ CÔNG XUYẾN + Vợ Văn Thị Đa
15.871 Hà Thị Lan
15.872 Hà Thị Thiện
14.873 Hà Thị Lý
14.874 Hà Thị Chử
13.875 HÀ CÔNG TRỊ
13.876 HÀ CÔNG ĐIỀN
13.877 HÀ CÔNG CHUẨN
11.878 HÀ CÔNG THỌ - sinh hạ Phái 3 Chi 2 Nhánh 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
12.1450 HÀ.....
11.879 HÀ CÔNG CHỈ
11.880 HÀ CÔNG MẠNH - sinh hạ Phái 3 Chi 2 Nhánh 4 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ chánh Trương Thị Hương + Vợ thứ Đặng Thị Quá
12.1020 HÀ CÔNG CHẤT
12.1021 Hà Thị Xích
12.1022 Hà Thị Noan
12.1023 Hà Thị Nhì
12.1024 HÀ CÔNG ÂN + Vợ.....
13.1025 HÀ CÔNG AM + Vợ chánh Lê Thị Điệp + Vợ thứ Trần Thị Kim + Vợ thứ ba Trần Thị Hạt
14.1026 HÀ CÔNG NGỌ + Vợ Đoàn Thị
15.1027 Hà Thị Nhàn
15.1028 Hà Thị Hạnh
15.1029 Hà Thị Trỉ
15.1030 Hà Thị Nhơn
14.1031 Hà Thị Nghĩa
14.1032 HÀ VĨNH NGỘ (tức Hà Công Ngộ , tức Thủ Tài) + Vợ Phạm Thị Đá (húy Phạm Thị Chi)
15.1037 HÀ TÀI (cs)
15.1038 HÀ HỶ (cs)
15.1039 HÀ TY (cs)
15.1040 Hà Thị Ngân
15.1041 Hà Thị Cái (tức bà Xã Huỳnh)
15.1042 Hà Thị Đợi (cs)
15.1043 Hà Thị Hiếu (tức bà Thống)
15.1044 HÀ CAN + Vợ Trần Thị Bông
16.1045 HÀ VĂN BA
16.1046 Hà Thị Tiết
16.1047 Hà Thị Thạnh
16.1048 Hà Thị Khánh (cs)
16.1049 HÀ VĂN KIÊN
16.1050 HÀ VÔ DANH
16.1051 HÀ VĂN KÍCH
14.1033 HÀ CÔNG NHÂN
14.1034 HÀ CÔNG THÌN (tức Hương Hườn) + Vợ chánh không rõ tên + Vợ thứ 2 họ Nguyễn ở Bảo An + Vợ thứ 3 Nguyễn Thị Khương
15.1052 Hà Thị Hườn
15.1053 Hà Thị Cựu
15.1054 Hà Thị Năm (cs)
15.1055 HÀ BÀI + Vợ.....
16.1056 HÀ MINH + Vợ Phạm thị Chín
17.1573 Hà thị Thanh Phương
17.1574 HÀ CÔNG VŨ
16.1057 Hà Thị Hồng
16.1058 Hà Thị Xí
16.1575 HÀ CÔNG CẢNH + Vợ Võ thị Liễu Mai
17.1576 Hà thị Yến Nhi
17.1577 Hà Anh Thư
16.1578 HÀ CÔNG DŨNG + Vợ Võ thị Chất
17.1579 Hà Diệu Ngọc
17.1580 Hà Kiều Diễm
17.1581 HÀ CÔNG PHÚC
15.1059 HÀ TÁM + Vợ Đỗ Thị Lệ
16.1060 Không rõ tên
15.1061 HÀ CẨN
15.1062 Hà Thị Thú
14.1035 Hà Thị Đỏ
13.1036 HÀ CÔNG NHIÊN + Vợ chánh Hồ thị Chí + Vợ kế Đặng thị Quá
14.1582 HÀ CÔNG LÂU ( tự 2 NHIÊN ) + Vợ Trần thị Lâu
15.1583 HÀ LÂN + Vợ Nguyễn thị Lân
16.1584 HÀ LOAN + Vợ Trần thị Châu
17.1585 Hà thị Châu + Chồng Trần Hữu Sáu
17.1586 HÀ BÁN + Vợ Phan thị Ba
18.1598 HÀ DŨNG + Vợ Nguyễn thị Thanh Hà
19.1599 Hà thị Kiều Oanh
18.1600 Hà thị Tuyết + Chồng Nguyễn Hùng
18.1601 HÀ LÂM + Vợ Nguyễn thị Hạnh
18.1602 HÀ SƠN
18.1603 HÀ BI
18.1604 Hà thị Tuyết Vân
17.1587 Hà thị Bốn + Chồng Trần Kim Hữu
17.1588 Hà thị Cúc + Chồng Ngô Rân
16.1589 HÀ HUỲNH + Vợ chánh Trần thị Núi + Vợ kế Trần thị Bảy
17.1590 Hà thị Phong
17.1591 Hà thị Thanh + Chồng Phan văn Lý
17.1592 HÀ CÔNG CẢNH ( chết )
17.1593 Hà thị Tường ( Chết )
17.1594 Hà thị Xí
17.1595 Hà thị Hồng + Chồng Bùi Bình
17.1596 Hà thị Bông + Chồng Nguyễn công Phô
17.1597 Hà thị Hoa + Chồng Trần Văn Tuấn
14.1625 HÀ CÔNG ĐÂY ( HÀ SÍNH ) + Vợ Nguyễn thị Ninh
15.1626 HÀ NHỨT ( HÀ CÔNG QUYỀN ) + Vợ Nguyễn thị Nghĩa
16.1646 HÀ MINH SÁU ( HÀ MÃO ) + Vợ Trần thị Ta + Vợ kế Trần thị Giáo
17.1647 HÀ MINH HIỀN ( CS)
17.1648 Hà thị lành + Chồng Nguyễn Đức Thành
17.1649 HÀ MINH ĐỨC + Vợ Nguyễn thị Thùy Hương
18.1673 HÀ MINH HẬU
18.1674 Hà thị Mỹ Duyên
17.1650 Hà thị Kim Hạnh + Chồng Cao Bá Dũng
17.1651 HÀ MINH QUANG ( CS )
17.1652 Hà thị Kim Vinh + Chồng Võ văn Thạnh
17.1653 HÀ MINH XINH + Vợ Nguyễn thị Thùy Dương
16.1668 Hà thị Thiết
16.1669 Hà thị Kiểu
16.1670 Hà thị Ba
16.1671 Hà thị Tam
16.1672 Hà thị Tứ
16.1675 HÀ BẢY
15.1627 HÀ CÔNG SỪNG + Vợ Nguyễn thị Thơn
16.1628 HÀ HỮU NGỌT + Vợ nguyễn thị Vàng
17.1629 Hà thị Xuân Hương
17.1630 Hà thị Phương Đông
17.1631 Hà thị Ánh Tuyết
17.1632 Hà thị Ánh Hồng
17.1633 Hà thị Ánh Phước
17.1634 HÀ HỮU ĐẠT
17.1635 HÀ QUANG TRUNG
14.1636 HÀ CÔNG KỲ ( tự SỬU ) + Vợ Lê thị Thơn
15.1637 HÀ CÔNG LIỄU ( vô tự )
15.1638 Hà thị Ngẫu ( vô tự)
15.1639 HÀ CÔNG TỴ ( vô tự )
15.1640 HÀ CÔNG THÂN ( tự Hương Xuyến ) + Vợ Lê thị Tiến
16.1663 Hà thị Mùi
16.1664 HÀ CÔNG...( CS )
16.1665 HÀ CÔNG.....( CS )
16.1666 Hà thị Xuân + Chồng Nguyễn Chính
16.1667 Hà thị Mai + Chồng Trần văn Hữu
15.1641 Hà ....vô danh
15.1642 HÀ....vô danh
15.1643 Hà thị Trúng
15.1644 HÀ CÔNG ĐỰC ( vô tự )
14.1645 Hà thị Lại
14.1654 HÀ CÔNG ĐỊNH ( tự ĐIỆN - vô tự)
14.1655 HÀ CÔNG GIANG ( tự HỢI ) + Vợ Nguyễn thị Dung
15.1656 HÀ MẠI
15.1657 HÀ GỐC + Vợ Nguyễn thị Thông
15.1658 Hà thị Dên + Chồng Võ Lực
15.1659 Hà thị Mực + Chồng Nguyễn Xuân Sô
15.1660 Hà thị Xí + Chồng Hứa Tăng
14.1661 Hà thị Trang
14.1662 Hà thị Điểm
11.881 HÀ CÔNG TRUNG - sinh hạ Phái 3 Chi 2 Nhánh 5 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
12.1451 HÀ CÔNG NỒI + Vợ Thái thị Nồi
13.1605 HÀ CÔNG TỬU ( tự TẾ ) + Vợ Hồ thị Tô
14.1606 HÀ MUỘN + Vợ Tô thị Chín
15.1607 HÀ KIM HÙNG + Vợ Ngô thị Thới
16.1608 HÀ KIM CƯỜNG + Vợ Phạm thị Vân
17.1612 HÀ KIM QUẤT
17.1613 HÀ KIM BẢO
16.1609 Hà thị Kim Anh + Chồng Nguyễn Đức Hải
16.1610 Hà thị Kim Yến + Chồng Phạm Đắc Trí
16.1611 HÀ KIM THANH
15.1614 HÀ LUÂN + Vợ Lê thị Phó
16.1615 Hà thị Kim Chung + Chồng Nguyễn Xuân Thanh
16.1616 Hà thị Thủy + Chồng Cái Viết Lầm
16.1617 HÀ CÔNG THUẬN
15.1618 HÀ BỐN + Vợ Đỗ thị Bích Liễu
16.1619 Hà thị Thúy Vân + Chồng Nguyễn Quan Hòa
16.1620 Hà thị Thúy Dung
16.1621 HÀ QUỐC ĐẠT
15.1622 Hà thị Năm + Chồng Thiều Quang Sơn
15.1623 HÀ SÁU ( CS )
15.1624 HÀ BẢY ( CS )
10.830 HÀ CÔNG TƯỜNG - sinh hạ Phái 3 Chi 3 + Vợ Nguyễn Thị Xuy
11.1063 HÀ CÔNG HẢO
11.1064 HÀ CÔNG HANH - sinh hạ Phái 3 Chi 3 Nhánh 2 + Vợ Lương Thị Bính
12.1065 HÀ VĨNH VÕ (tức toàn Tài)
12.1066 HÀ VĨNH VĂN
12.1067 HÀ VĨNH TRIỆU
12.1068 HÀ VĨNH LANG
12.1069 HÀ VĨNH THỂ - sinh hạ Phái 3 Chi 3 Nhánh 5 + Vợ Ngô Thị Bổng
13.1070 HÀ VĨNH TUÂN (tự Tri) + Vợ chánh Phan Thị Tuân + Vợ thứ Tao Thị Đinh
14.1071 HÀ VĨNH PHU + Vợ Trần Thị Tình
15.1096 Hà Thị Nghĩa
15.1097 HÀ VĨNH KIẾN + Vợ Nguyễn Thị Sõ
16.1127 Hà Thị Xin
16.1128 Hà Thị Teo
16.1129 HÀ VĨNH CÙ
16.1130 Hà Thị Nghiêm
15.1098 HÀ VĨNH BA (cs)
15.1099 HÀ VĨNH RIỀU (Diều ?) + Vợ Lê Thị Lục
16.1131 HÀ VĨNH CƯỚC + Vợ chánh Phan Thị Nhỏ + Vợ thứ Trần Thị Ba
17.1170 HÀ VĨNH LỢI + Vợ Phan Thị Niệm (tái giá)
18.1255 Hà Thị Huệ
18.1256 HÀ VĨNH (Văn) HỒ
18.1257 Hà Thị Ngọc Tuyết
18.1258 Hà Thị Ngọc Trinh
17.1171 HÀ VĨNH CHẠY + Vợ Phạm Thị Túy Nga
18.1259 HÀ VĨNH LONG
18.1260 Hà Thị Ngọc Phụng
17.1172 HÀ VĨNH HÒA
17.1173 Hà Thị Hoa
16.1132 Hà Thị Lục
16.1133 Hà Thị
16.1134 HÀ VĨNH HIẾU + Vợ Nguyễn Thị Thanh Hoa
17.1174 Hà Thị Hồng
17.1175 Hà Thị Hương
17.1176 HÀ VĨNH (Việt) HÙNG
16.1135 Hà Thị
15.1100 HÀ VĨNH CUỐC (cs)
15.1101 Hà Thị Mai
14.1072 HÀ VĨNH KIÊN + Vợ Trần Thị Kiên
15.1102 HÀ VĨNH KHÊ + Vợ Trần Thị Khê
16.1136 Hà Thị Ân
16.1137 Hà Thị Chi
16.1138 Hà Thị Dũng
16.1139 HÀ VĨNH TẤN + Vợ Trần Thị Ngộ ( Trần Thị Dục )
17.1177 Hà Thị Đẩu
17.1178 HÀ VĨNH TẨU + Vợ Đỗ Thị Phượng
18.1452 HÀ VĂN QUẢNG + Vợ Hồ Thị Lăng
19.1453 HÀ VĂN NAM
19.1454 Hà Thị Yến
18.1455 HÀ VĂN NAM + Vợ Nguyễn Thị Yến
19.1456 HÀ VĂN SƠN
19.1457 Hà Hoài Nhi
18.1458 HÀ VĂN TÀI + Nguyễn Thị Hoan
19.1460 HÀ VĂN NGUYÊN
19.1461 Hà Thị Trang
18.1459 Hà Thị Hòa
17.1179 HÀ VĨNH NĂM ( HÀ VĂN NĂM ) + Vợ Trần thị Lan
18.1261 HÀ VĨNH DŨNG ( HÀ XUÂN DŨNG) + Vợ Lê thị Tấn
19.1485 HÀ QUANG HÙNG + Vợ Đoàn thị Hồng Xuyến
19.1486 HÀ QUANG HẢI
19.1487 HÀ QUANG NGỌC + Vợ Đoàn thị Kim Luyến
19.1488 HÀ QUANG HUY
18.1262 HÀ VĨNH CẢM ( HÀ XUÂN CẢM) + Vợ Phạm thị Sương
19.1489 HÀ MINH TRÍ
19.1490 Hà thị thùy Trâm
18.1263 HÀ VĨNH ĐẮC ( HÀ XUÂN ĐỨC) + Vợ Nguyễn thị Thúy Vân
19.1491 Hà Phương Thùy
18.1264 HÀ VĨNH QUỐC ( HÀ CÔNG QUỐC ) + Vợ Nguyễn thị Nguyệt
19.1492 HÀ QUỐC ANH
18.1493 Vợ Hà thị Mỹ Dung
18.1494 HÀ CÔNG MINH + Vợ Nguyễn thị Thanh Thịnh
17.1180 HÀ VĨNH SÁU ( c ) + Vợ Lê Thị Yên ( c )
18.1265 Hà Thị Ánh Nguyệt
18.1266 HÀ CẨM TUẤN
17.1181 HÀ VĨNH BẢY ( HÀ CÔNG BẢY) + Vợ Nguyễn Thị Tưởng
18.1267 Hà Thị Thu Vân
18.1268 Hà Thị Phượng
18.1269 HÀ VĨNH LONG (HÀ MINH LONG) + Vợ Lê thị Thanh
19.1500 HÀ MINH THUẬN
19.1501 Hà thị Thanh Thảo
19.1502 HÀ MINH THANH
18.1270 HÀ VĨNH HẢI ( HÀ MINH HẢI) + Vợ Văn thị Hường
19.1495 Hà Minh Hằng
19.1496 Hà minh Hương
19.1497 HÀ MINH HIẾU
18.1498 HÀ MINH HƯNG + Vợ Huỳnh thị Dung
19.1499 HÀ HUỲNH MINH HUY
18.1503 HÀ MINH VŨ + Vợ Lê thị Duyên
18.1504 HÀ MINH HÙNG + Vợ Ngô thị Cúc
18.1505 HÀ MINH THỊNH
16.1140 Hà Thị Chúc
15.1103 HÀ VĨNH QUYỄN + Vợ Phan Thị Quyển
16.1182 Hà Thị Quyển
16.1183 HÀ VĨNH THÂN
16.1184 HÀ VĨNH DẦN + Vợ.....
17.1215 Hà Thị Quyên
17.1216 Hà Thị Diệu
17.1217 Hà Thị Cam
17.1218 HÀ VĨNH (Văn) TRUNG + Vợ Nguyễn Thị Hoặc
18.1278 Hà Nguyễn Kim Ngân
18.1279 HÀ VĨNH (Văn) TÂM
17.1219 HÀ VĨNH (Tấn) ÍCH + Vợ Nguyễn Thị Xuyến
18.1280 HÀ VĨNH LỢI
18.1281 Hà Thị Diễm Phú
18.1282 HÀ VĨNH (Văn) TÂN
18.1283 Hà Thị Kiều Xuân
18.1284 HÀ VĨNH HIỆP
17.1220 Hà Thị Châu
17.1271 HÀ VĨNH LAI + Vợ Nguyễn Thị Thiết
18.1272 Hà Thị Liễu
18.1273 Hà Thị Hải
18.1274 Hà Thị Hướng
18.1275 HÀ VĨNH (Văn) DŨNG
18.1276 HÀ VĨNH (Văn) THUẬN
18.1277 HÀ VĂN CƯỜNG
16.1185 Hà Thị Phong
16.1186 HÀ VĨNH NAM + Vợ Lê Thị Luổi
16.1187 HÀ VĨNH XIN + Vợ.....
17.1221 HÀ VĨNH LIỄU + Vợ.....
18.1285 HÀ VĨNH (Văn) TIẾN
18.1286 HÀ VĨNH (Văn) DŨNG
18.1287 HÀ VĨNH (Văn) XUÂN
18.1288 Hà Thị Hạnh
18.1289 HÀ VĨNH (Văn) PHÚC
18.1290 Hà Thị Hương
18.1291 Hà Thị Loan
18.1292 Hà Thị Phượng
17.1222 HÀ VĨNH AN + Vợ chánh Lê Thị Thại + Vợ kế Trần Thị Độ
18.1293 HÀ VĨNH BÌNH + Vợ Bùi thị Chín
19.1467 Hà thị Thanh Hoa + Chồng Bùi văn Vinh
19.1468 HÀ THANH TUẤN + Vợ Nguyễn thị Ngọc Nguyên
20.1474 HÀ HUY
19.1469 HÀ THÀNH ĐẠT
19.1470 HÀ THÀNH LẬP
19.1471 HÀ LINH
18.1294 HÀ VĨNH BA + Vợ Trịnh thị Phương
18.1295 HÀ VĨNH BỐN (cs)
18.1296 Hà Thị Năm + Chồng Lê Viết Phúc
18.1297 Hà Thị Huệ + Chồng Trần Kim Hay
18.1298 Hà Thị Hồng + Chồng Võ Thuận
18.1299 HÀ VĨNH (Văn) MINH + Vợ Huỳnh thị Chân Thi
19.1473 HÀ HOÀNG NGUYÊN
18.1472 Hà thị Sáu
17.1223 HÀ VĨNH THIÊN
17.1224 HÀ VĨNH SANH
17.1225 HÀ VĨNH VINH (cs)
16.1188 Hà Thị Hiếu
16.1189 HÀ VĨNH NÒM + Vợ.....
17.1226 HÀ VĨNH SONG
14.1073 Hà Thị Niêu
14.1074 HÀ VĨNH HÒA + Vợ Nguyễn Thị Dung
15.1104 HÀ VĨNH CHẤT (tự Thuyên) + Vợ Nguyễn Thị Oi
16.1190 Hà Thị Tế
16.1191 Hà Thị Chẩn
15.1105 Hà Thị Bàn
15.1106 Hà Thị Châu
15.1107 Hà Thị Nhiên
15.1108 Hà Thị Loan (cs)
15.1109 Hà Thị Xa
15.1110 Hà Thị Ân
15.1111 HÀ VĨNH HẢO (tức Mốc) + Vợ Lê Thị Hợi
16.1192 HÀ VĨNH NHỨT (tự Tăng - cs)
16.1193 Hà Thị Nhì (cs)
16.1194 HÀ VĨNH NHƯỢC (cs)
16.1195 Hà Thị Rân
16.1196 HÀ VĨNH (Ngọc) HUÂN (tức Hiến) + Vợ Trần Thị Mỹ Loan
17.1227 Hà Thị Mỹ Linh
17.1228 HÀ VĨNH ĐẠT
17.1229 Hà Thị Trinh Hoàng
17.1230 HÀ VĨNH ĐỨC
16.1197 HÀ VĨNH HÙNG (tức Lễ) + Vợ Nguyễn Thị Kim Thanh
17.1231 HÀ VĨNH MẠNH SƠN
17.1232 HÀ VĨNH PHÚC NGUYÊN
17.1233 Hà Vĩnh Trà My
16.1198 Hà Thị Ngọc Anh (tục Tất)
16.1199 HÀ VĨNH THƯỚC (cs)
16.1200 Hà Thị Mười (cs)
16.1201 Hà Thị Tẩu (cs)
16.1202 HÀ VĨNH TIẾN (tự Quốc) + Vợ Võ Thị Hồng
17.1234 HÀ VĨNH (Trọng) DANH
17.1235 HÀ VĨNH (Trọng) NGHĨA
16.1203 Hà Thị Chanh
14.1075 Hà Thị Ngờ
13.1076 HÀ VĨNH CHÂU
13.1077 HÀ CÔNG BỬU
13.1078 HÀ VĨNH CHÁNH (tự Thế) + Vợ Văn Thị Thê
14.1112 HÀ VĨNH ĐỂ + Vợ Nguyễn Thị Cưu
15.1141 Hà Thị Quảng
15.1142 Hà Thị Thơ
15.1143 Hà Thị Thông
15.1144 HÀ VĨNH ĐỐC
15.1145 HÀ VĨNH LẠC + Vợ Lê Thị Lũ
16.1146 Hà Thị Lăn (cs)
15.1147 HÀ VĨNH DỤNG
15.1148 HÀ VĨNH DA
15.1149 HÀ VĨNH LÂM THỦY
15.1150 HÀ VĨNH NẠI + Vợ Ngô Thị Thăng
16.1204 Hà Thị Toàn (cs)
16.1205 HÀ VĨNH THẮNG (cs)
16.1206 HÀ VĨNH HIẾU (cs)
16.1207 Hà Thị Thiềm
16.1208 Hà Thị Nguyên
16.1209 HÀ VĨNH CỰ
16.1210 Hà Thị Dâng
16.1211 HÀ VĨNH DẦNG
16.1212 HÀ VĨNH PHÓ (tục Dục) + Vợ Trương Thị Diệu
17.1236 HÀ VĨNH CƯỜNG
17.1237 HÀ CÔNG ĐẠI + Vợ Nguyễn thị Tâm
18.1477 HÀ CÔNG HUY + Vợ Phạm thị Minh Phước
19.1478 Hà Hương Giang
19.1479 HÀ NAM HẢI
19.1480 Hà Phạm Ngân Hà
18.1481 Hà Nguyễn Bích Đào
18.1482 Hà Phương Bình
17.1238 HÀ CÔNG HUYỀN + Vợ : Phạm thị Tuyết
18.1684 Hà thị Hồng Hạnh + Chồng : Tạ Chí Hoài
18.1685 HÀ VĨNH PHÚC
18.1686 Hà thị Thu Thảo
18.1687 Hà Phương Linh
17.1239 HÀ CÔNG DIỆU
17.1240 Hà Thị Kim Ảnh
17.1241 HÀ CÔNG THÀNH + Vợ Nguyễn thị Liên
18.1483 HÀ CÔNG TRÍ
18.1484 HÀ CÔNG LỰC
17.1242 HÀ CÔNG DANH + Vợ : Đoàn thị Thu Vân
18.1680 HÀ CÔNG ĐỨC
18.1681 HÀ CÔNG MINH
18.1682 Hà Lyn-Đan
18.1683 HÀ CÔNG SINH
17.1243 Hà Thị Kim Liên. ( Là Mẹ đơn thân, con mang họ Hà)
18.1688 HÀ THÁI HÙNG
16.1213 Hà Thị Mười
16.1214 HÀ VĨNH HỘI + Vợ Nguyễn Thị Hồng
17.1244 Hà Thị Hồng
17.1245 HÀ VĨNH PHONG
17.1246 Hà Thị Thái
17.1247 Hà Thị Hương (tự Loan)
17.1248 HÀ VĨNH AN (tự Ân)
17.1249 Hà Thị Hòa
17.1250 HÀ VĨNH BẢO
17.1251 HÀ VĨNH QUANG
17.1252 Hà Thị Kim Vân (tự Vạn)
17.1253 HÀ VĨNH CÔNG
17.1254 Hà Thị Bê
14.1113 Hà Thị Lan
14.1114 Hà Thị Dư
14.1115 Hà Thị Thiện
14.1116 Hà Thị Tế
14.1117 Hà Thị Nhàn
13.1079 HÀ VĨNH CHUYÊN (tự Thị) + Vợ Ngô Thị Khuynh
14.1118 HÀ VĨNH TIẾN
14.1119 HÀ VĨNH ĐỒ + Vợ.....
15.1151 Hà Thị
15.1152 HÀ VĨNH THIỆN
14.1120 HÀ VĨNH HÀNH (tự Khân) + Vợ.....
15.1153 HÀ VĨNH LÂM
15.1154 HÀ VĨNH THỪA
15.1155 Hà Thị Trinh
15.1156 Hà Thị Lượm
14.1121 HÀ VĨNH HẦU + Vợ Nguyễn Thị Cưu
15.1157 HÀ VĨNH HẦU
15.1158 Hà Thị
15.1159 Hà Thị
15.1160 Hà Thị
15.1161 HÀ VĨNH BỘ
15.1162 Hà Thị Để
15.1163 HÀ VĨNH PHẨM
14.1122 HÀ VĨNH ĐÔNG + Vợ Nguyễn Thị Đổng
15.1164 Hà Thị Đổng
15.1165 HÀ VĨNH ĐẢNH
15.1166 HÀ VĨNH DẬU
15.1167 HÀ VĨNH KÝ
13.1080 HÀ VĨNH QUỲNH + Vợ.....
14.1123 HÀ VĨNH SĨ + Vợ.....
15.1168 HÀ VĨNH BẰNG (cs)
15.1169 Hà Thị Thìn
14.1124 Hà Thị Nga
14.1125 HÀ VĨNH NGỌ
14.1126 HÀ VĨNH NGHÊ
13.1081 Hà Thị Toản (tự Phú)
13.1082 Hà Thị Đạt (tự Chiêm)
13.1083 Hà Thị Lâm (tự Hải)
12.1084 HÀ VĨNH THỐNG - sinh hạ Phái 3 Chi 3 Nhánh 6 + Vợ.....
13.1300 HÀ CÔNG DIỆU (tự Khánh) + Vợ Thái Thị Nhâm
14.1301 HÀ VĨNH VIỄN (tục Phó Bật) + Vợ Nguyễn Thị Bật
15.1302 HÀ TRIẾT
15.1303 Hà Thị Miên (cải là Sâm)
15.1304 HÀ TRUẬT (tự Trà, tục ông Thưởng) + Vợ.....
16.1310 Hà Thị Thưởng
16.1311 Hà Thị Niên
16.1312 Hà Thị Lầu
16.1313 HÀ CÚC hiện ở Dà Nẵng
15.1305 HÀ THƯỢT (tự Ngại) + Vợ chánh Nguyễn Thị Nhị + Vợ thứ Lê thị Điệu
16.1314 Hà Thị Lan
16.1315 HÀ THÚC (Vợ con đều ở nước ngoài)
16.1316 HÀ MẠCH (ở Hà Nội)
16.1317 Hà Thị Chi (ở Hà Nội)
16.1318 HÀ MÃNH
16.1319 HÀ PHỒN
16.1320 Hà Thị An
16.1321 HÀ PHÙNG
16.1322 Hà Thị Đào (cs)
16.1323 HÀ NGHĨNH (tức Thông, tức Hà Liên)
16.1324 HÀ NGÃNG
16.1325 HÀ NHA (cs)
16.1326 Hà Thị Thảo (ở Đà Nẵng)
16.1327 Hà Thị Định
16.1328 HÀ THANH PHI (ở Tây Ninh) + Vợ Nguyễn Thị Nồng
17.1331 HÀ MINH SƠN
17.1332 HÀ THANH NHÀN
17.1333 HÀ THANH NAM
17.1334 HÀ THANH DŨNG + Vợ Trần thị Thanh Thúy
18.1678 Hà Trần Bảo Duyên
18.1679 Hà Trần Bảo Uyên
17.1335 HÀ THANH HÙNG
17.1336 Hà Thị Lệ Hằng
17.1676 Hà thị Hải Vân + Chồng Nguyễn Hoàng Kiếm
17.1677 Hà thị Hải Nguyệt + Chồng Ngô Thái Hoàng
15.1306 HÀ NHỰ (húy Qưới - Vô tự)
15.1307 HÀ TRỌNG (tự Thể, tự Phúc, tức ông Chánh Tảo) + Vợ Lê Thị Sang
16.1337 HÀ TẢO (tức Hà Thừa) + Vợ Lê Thị Thược
17.1338 HÀ THỨC + Vợ Nguyễn Ngọc Tuyết
18.1339 Hà Thị Thu Thảo
18.1340 Hà Thị Thu Thủy
18.1341 HÀ NGUYÊN VŨ
18.1342 HÀ NGUYÊN SƠN
17.1343 HÀ TỰ + Vợ Lê Thị Hân
18.1344 Hà Lê Huy Trâm
18.1345 HÀ LÊ HUY TY
17.1346 Hà Thị Quảng
17.1347 HÀ HẢI
17.1348 HÀ TRUNG
17.1349 HÀ NAM
16.1350 Hà Thị Thiếc (cs)
16.1351 Hà Thị Thé (tức Bằng)
16.1352 HÀ THANH (hiện ở số 100 LTK TP HCM) + Vợ Lê Thị Nhung
17.1353 Hà Thị Thanh Nam
17.1354 Hà Thị Thanh Hương
16.1355 Hà Thị Vân
16.1356 Hà Thị Xuân
16.1357 HÀ TÁM (cs)
16.1358 HÀ TÂN (cs)
15.1308 Hà Thị Yến
15.1309 HÀ THIỂM (Tẩn)
12.1085 HÀ VĨNH KỶ
12.1086 HÀ VĨNH CANG
12.1087 Hà Thị Cúc
12.1088 Hà Thị Kiều
12.1089 Hà Thị Khương
12.1090 Hà Thị Lãnh
11.1091 HÀ CÔNG VÂN
11.1092 HÀ CÔNG THÀNH
11.1093 Hà Thị Khả
11.1094 Hà Thị Thái
11.1095 Hà Thị Toàn
10.831 HÀ CÔNG NGÔ - Tổ Chi, sinh hạ Phái 3 Chi 4 + Vợ.....
11.1359 HÀ không rõ tên + Vợ.....
12.1360 HÀ không rõ tên + Vợ .....
13.1361 HÀ CÔNG TRI - sinh hạ Phái 3, Chi 4, Nhánh 1 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
14.1362 HÀ CÔNG LÂM + Vợ.....
15.1367 HÀ CÔNG KÝ + Vợ Tạ Thị Kỳ
16.1368 Hà Thị Hoành
16.1369 Hà Thị Lục (tức bà Bách)
16.1370 HÀ VĨNH PHÁN (cs)
16.1371 HÀ VĨNH THÔNG + Vợ Nguyễn Thị Móc
17.1372 HÀ VÔ DANH
17.1373 HÀ VĨNH ĐÍNH + Vợ Nguyễn Thị Xí
18.1374 Hà Thị Thu Thủy
18.1375 Hà Thị Bé Ba
18.1376 HÀ VÔ DANH
18.1377 HÀ VINH SANG
18.1378 HÀ VĨNH THANH
18.1379 Hà Thị Thu Bình
18.1380 HÀ VĨNH TÂM
18.1381 HÀ VĨNH TÙNG
18.1382 Hà Thị Thu Hoanh
17.1383 Hà Thị Năm (cs)
16.1384 Hà Thị Minh (cs)
16.1385 HÀ VĨNH CHINH (cs)
15.1386 HÀ CÔNG DƯƠNG (tục Kiểu , tức Cửu Mính) + Vợ chánh Nguyễn Thị Cuốc + Vợ thứ Trương Thị Nhỏ
16.1387 HÀ VĨNH MÍNH + Vợ.....
17.1388 HÀ VĨNH TRÚC (Ký Trúc)
17.1389 HÀ VĨNH BA
17.1390 Hà Thị Dưỡng
17.1391 Hà Thị Ngọt
17.1392 HÀ VĨNH THỨ
16.1393 HÀ.....
16.1394 HÀ.....
16.1395 HÀ.....
16.1396 Hà Thị Nguyên (cs)
16.1397 HÀ VĨNH THOẠI (tức Cọng) + Vợ Nguyễn Thị Thức
17.1410 HÀ VĨNH CỌNG
17.1411 HÀ VĨNH HƯỞNG + Vợ Chu Thị Xuân
18.1412 HÀ VĨNH CAO
18.1413 Hà Thị Mộng Thu
18.1414 Hà Thị Minh Nguyệt
18.1415 HÀ VĨNH SƠN
18.1416 HÀ VĨNH BÌNH
17.1417 Hà Thị Lập
17.1418 Hà Thị Tự
17.1419 Hà Thị Do
17.1420 Hà Thị Hạnh
17.1421 Hà Thị Phúc
17.1422 Hà Thị Cơ
16.1398 HÀ.....
16.1399 HÀ.....
16.1400 Hà Thị Lịnh (tức Chín)
15.1401 Hà Thị Phiên
15.1402 HÀ VĨNH NĂM (cs)
15.1403 Hà Thị Nhỏ (cs)
14.1363 HÀ CÔNG NHU (tức ông Thắng) + Vợ.....
15.1404 HÀ VĨNH THẮNG
15.1405 Hà Thị Cảnh
15.1406 HÀ VĨNH KÊ
15.1407 HÀ VĨNH KHAI
14.1364 HÀ CÔNG SỬ + Vợ Lê Thị Sõ
15.1408 HÀ VĨNH SỪNG
15.1409 Hà Thị Quyên
14.1365 Hà Thị Nhỏ (cs)
13.1366 HÀ CÔNG TÚY - sinh hạ Phái 3, Chi 4, Nhánh 2 PHÚ QUÝ NA KHOM + Vợ.....
14.1423 HÀ CÔNG NHI + Vợ Trần Thị Như
15.1424 Hà Thị Gạch (tức bà Chúc)
15.1425 HÀ VĨNH BA (tức Nhược - cs)
15.1426 HÀ VĨNH BỐN (cs)
15.1427 HÀ VĨNH TỴ (tức ông Tựu) + Vợ Trần Thị Tựu
16.1428 Hà Thị Tựu
16.1429 HÀ VĨNH mất
16.1430 Hà Thị Xí (tức Lan)
15.1431 Hà Thị Dậu
15.1432 HÀ VĨNH SỬU + Vợ Trần Thị Diển (tức bà Bình)
16.1433 Hà Thị Bình (cs)
16.1434 HÀ VĨNH TRƯỢNG (tức XUYÊN) + Vợ Hồ Thị Mỹ Linh
17.1435 HÀ VĨNH TƯỜNG
10.832 Hà Thị Nghiêm
10.833 Hà Thị Rạng
10.834 Hà Thị Đào
8.835 Hà Thị Liên
8.836 Hà Thị Huẩn
7.29 HÀ CÔNG HOA
7.30 HÀ CÔNG LIÊM
7.31 HÀ CÔNG XÍCH
7.32 Hà Thị Liên
4.8 HÀ PHƯỚC LỘC + Vợ.....
5.9 HÀ PHƯỚC BI + Vợ.....
6.10 ông TRÁNG + Vợ......
7.11 ông TẠI
7.12 ông THƯỢNG
6.13 ông KIỆN + Vợ......
7.14 ông HINH
4.15 HÀ PHƯỚC THANH + Vợ.....
5.33 HÀ PHƯỚC HÀ
2.3 HÀ ĐỨC + Vợ.....
3.16 ông KIM + Vợ.....
4.17 ông VĂN
4.18 ông PHÚ
4.19 ông QUÝ
3.20 ông NGỌC + Vợ.....
4.21 ông KHÁNH
2.4 HÀ THÚC + Vợ .....