Phả hệ phả đồ
273 gia đình, 276 người
1.1 NGÔ NHẬT ĐẠI (70?-?), hào trưởng châu Phúc Lộc (Hà Tỉnh)
2.2 NGÔ NHẬT DU (72..-?)
3.3 NGÔ ĐÌNH THỰC (74..-?)->Hào Trưởng
4.4 NGÔ ĐÌNH MÂN (76..-?)-vợ: Phùng Thị Tinh Phong + Phùng Thị Tinh Phong
5.5 NGÔ QUYỀN (12/3/897-18/1AL-944)-Dương Thị Như Ngọc
6.7 NGÔ XƯƠNG NGẬP (con vợ 1: 915-9..)-Phạm Thị Uy Duyên
7.11 NGÔ XƯƠNG XÍ (93..-9..)
8.13 NGÔ XƯƠNG SẮC (95..-9..)
9.14 NGÔ TỬ CANH (97..-?)->thất truyền
9.15 NGÔ TỬ AN (98..-10?)
10.16 NGÔ TỬ VINH (10?-10?)
11.17 NGÔ TỬ UY (10?-10?)
12.18 NGÔ TỬ VĨNH (?-?)
13.19 NGÔ ĐẦU LĂNG (?-?)
14.20 NGÔ HỮU LIÊN (?-?)
15.21 NGÔ MA LƯ (?-?)
16.22 NGÔ RÔ (14..-14..)
17.23 NGÔ TÂY (14..-14..)-vợ 1: Nguyễn Thị..,vợ 2: Trịnh Thị.. + Nguyễn Thị...(vợ 1) + Trịnh Thị...(vợ 2)
18.24 NGÔ QUỲNH (con vợ 1:?-?)->lưu lạc sang Vũ Thư-Thái Bình
18.25 NGÔ KINH(con vợ 2:14?-14?)-Lê Thị Quỳnh Hoàn(cô cháu với bà mẹ Lê
19.26 NGÔ TỪ (14..-?)-> là gia thần của Lê Lợi
20.32 NGÔ VIỆT
20.33 NGÔ LỘC
20.34 NGÔ KÝ (141..-14..)
20.35 NGÔ KHẾ (141..-14..)
21.53 NGÔ NƯỚC (Lợi: 14?-14?)
22.64 NGÔ PHÚC HẢI (14?-?)
23.65 NGÔ PHÚC HÀ (Thuần trung Hầu:14?-?)-vợ 1,2
24.66 NGÔ PHÚC THANH (Vĩnh lộc Hầu-con bà 1: 14?-?)
25.68 NGÔ CẢNH HỮU (1520-25/5AL-1596)
26.69 NGÔ PHÚC TỊNH (Tứ Quận công:154?-?)
27.76 NGÔ PHÚC VẠN (20/5AL-1577-15/8AL_1652)
28.80 NGÔ PHÚC THIÊM->chi trưởng
28.81 NGÔ PHÚC ĐANG(Hàn Quận công) chi 2
28.82 NGÔ PHÚC HẠP (160?-?)->Thủy tổ họ Ngô Châu Thới 2-TX Châu Đ&#
29.105 NGÔ...(162?-?0
30.106 NGÔ... (164?-?)
31.107 NGÔ... (167?-?)
32.108 NGÔ... (169?-?)
33.109 NGÔ...(171?-?)
34.110 NGÔ...(173?-?)
35.111 NGÔ... (176?-?)
36.112 NGÔ... (178?-?)
37.113 NGÔ...(181?-?)
38.114 NGÔ VĂN ...(183..-189..)
39.115 NGÔ VĂN ..(185..-17/3AL<1918)
39.116 NGÔ VĂN ...(185..-<1918)
40.117 NGÔ VĂN ... (187..->1918)
28.83 NGÔ PHÚC TÂN (160?-?)->chi 4:Thủy tổ họ Ngô ở xã Tiên Xuyên, ĐiN
28.84 NGÔ PHÚC HỘ (160?-?)->chi 5 ở Trảo Nha-Thạch Hà,Hà Tỉnh
29.105 NGÔ PHÚC THỤ (Vinh quận công:165?-17?)
29.106 NGÔ PHÚC ...(Nghĩa võ hầu: 165?-17?)
29.107 NGÔ PHÚC ...(Nhiệm võ hầu: 166?-17?)
29.108 NGÔ PHÚC ...(Thuyên phái hầu: 166?-17?)
30.110 NGÔ PHÚC ...(Trung hầu: 170?-17?)
31.111 NGÔ PHÚC ...(Nhiệm phái hầu: 172?-17?)
31.112 NGÔ PHÚC ...(Diễn thái bá: 172?-17?)
31.113 NGÔ PHÚC ...(Tiến thọ bá: 173?-17?)
31.114 NGÔ PHÚC ...(Phàn thọ bá: 173?-17?)
31.115 NGÔ PHÚC ...(Tùy thọ bá: 173?-17?)->ghi tạm
32.116 NGÔ ĐỨC HỒNG (Cử nhân-làm Tri huyện:179?-18?)->ghi tạm??
33.117 NGÔ ĐỨC BÌNH (1824-18?)-> ghi tạm???
34.118 NGÔ ĐỨC ... (190..-19?)->ghi tạm
35.119 NGÔ ĐỨC THẮNG (193..)->tác giả sách Phả hệ họ Ngô Vi
36.120 NGÔ ĐỨC LỢI (VK Đức: 195..)
29.109 NGÔ PHÚC ...(Suyên cung hầu: 166?-17?)
30.110 NGÔ PHÚC ĐẨU (Nhuệ võ hầu: 167?-17?)
30.111 NGÔ PHÚC...(Hào quận công: 167?-17?)
30.112 NGÔ PHÚC...(Phố quận công: 167?-17?)
30.113 NGÔ PHÚC...(Cảnh quận công: 167?-17?)
31.114 NGÔ PHÚC CHÁNH (Lãng phương hầu: 170?-17?)
31.115 NGÔ PHÚC HOÀN (Thu lĩnh hầu: 170?-17?)
32.116 NGÔ PHÚC TÚC (Hoàng quận công:172?-17?)->tổ chi Ninh Sơn
33.117 NGÔ PHÚC ...(174?-17?)->Tổ các chi ở Yên Viên,Thụy Khuê,HN
32.117 NGÔ PHÚC LẠNG (Trân ngọc hầu:172?-17?)
28.85 NGÔ PHÚC ĐIỀN(160?-?)->chi 6 tổ họ Ngô ở Văn Cử (xã Xuân
28.86 NGÔ PHÚC LIÊU (161?-?)->chi 7,tổ nhiều chi ở h.Hương Khê,Hà Tỉ
28.87 NGÔ PHÚC PHỔ (161?-?)->chi 8 ở Diễn Châu, không ghi rõ hậu duệ
28.88 NGÔ PHÚC TRI (Toản võ Hầu: 1643-1676)->chi 9
29.105 NGÔ PHÚC BÌNH (Dật trung hầu: 1663-1735)
30.106 NGÔ PHÚC ...(170?-17?)
30.107 NGÔ PHÚC ...(171?-17?)
30.108 NGÔ PHÚC ...(171?-17?)
30.109 NGÔ PHÚC LÂM (Khiêm quận công:1724-1784)
31.110 NGÔ PHÚC ...(175?-17?)
32.111 NGÔ PHÚC TRINH (177?-18?)
32.112 NGÔ PHÙNG (178?-18?)
33.113 NGÔ HUỆ LIÊN (182?-18?)
34.114 NGÔ ĐỨC KẾ (1878-1929)
28.89 NGÔ PHÚC TRIỀU(161?-?)->chi 10 tổ họ ở Bố Chính-Lệ Thủ
28.90 NGÔ THỊ...(con bà 1: 161?-?)
28.91 NGÔ THỊ...(con bà 2: 161?-?)
28.92 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.93 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.94 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.95 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.96 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.97 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.98 NGÔ THỊ...(con bà 5: 162?-?)
28.99 NGÔ THỊ...(con bà 5: 162?-?)
28.100 NGÔ THỊ...(con bà 6: 163?-?)
28.101 NGÔ THỊ...(con bà 6: 163?-?)
28.102 NGÔ THỊ...(con bà 7: 162?-?)
28.103 NGÔ THỊ...(con bà 7: 163?-?)
28.104 NGÔ THỊ...(con bà 7: 163?-?)
27.77 NGÔ PHÚC..(Vỵ Quận Công)-Trịnh Thị...(Quận Chúa)
28.78 NGÔ...(Diên Quận Công:?-?)-Trịnh Thị.. (Quận Chúa)>Thủy tổ h
29.80 NGÔ PHÚC CẨM (Tước Hầu: ?-?)->có con?
29.81 NGÔ PHÚC THUẬN (Chân Lộc Hầu: ?-?)->có con?
29.82 NGÔ PHÚC ...(Tài Bá Hầu: ?-?)->có con?
28.79 NGÔ...(Lý Quận Công:?-?)-Trịnh Thị..(Quận Chúa)->Thất truyền
27.78 NGÔ THị...
27.79 NGÔ THỊ...
26.70 NGÔ PHÚC HOÀNH (Hoành phố Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Ngô ở Ch̔
26.71 NGÔ PHÚC MAI (Khang Trạch Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Cổ Bái
26.72 NGÔ PHÚC...(Câu Kê Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Thạch Mỹ-Thạch
26.73 NGÔ ĐĂNG KHẢN (?-?)->Thủy tổ họ Ngô Hà Linh huyện Hư
27.76 NGÔ ĐĂNG MINH (Án trung hầu: ?-?)
27.77 NGÔ ĐĂNG ĐẠT (Nghiễm trường hầu: ?-?)
27.78 NGÔ ĐĂNG TRIỀU (Đoan quận công: ?-?)
28.79 NGÔ...(?-?)->Tổ họ Ngô ở Kẻ Nướt (Đức Đồ
29.80 NGÔ...(?-?)->Tổ họ Ngô ở Kẻ Nướt (Đức Đồ
26.74 NGÔ THUẬN TÂM(sau đổi họ Trần),Thủy tổ họ Tr̐
26.75 NGÔ THỊ NGỌC NGUYÊN,Thứ phi Bình an Vương Trịnh Tùng.
24.67 NGÔ PHÚC ĐIỀN(con bà 2: 14?-?)->Thuỷ tổ họ Ngô xã Phú Điề
21.54 NGÔ...(?-?)
21.55 NGÔ...(142?-?)
21.56 NGÔ...(142?-?)
21.57 NGÔ...(142?-?)->ghi tạm??
22.64 NGÔ TÙNG (145..-?)
22.65 NGÔ CHI (145..-?)
21.58 NGÔ...(142?-?)->ghi tạm??
22.64 NGÔ ĐÌNH TÚ (Ninh quận công: 145..-?)
21.59 NGÔ KHẮC CUNG (143..-14..)
22.64 NGÔ TÚ (145..-?)
23.65 NGÔ KHANG (Tây nham hầu:147..-15..)
24.66 NGÔ CẨM (Lương tài hầu: 149..-15..)
25.67 NGÔ VĂN PHONG (Đồng phú hầu:15?-?)
26.68 NGÔ TIẾN VINH (Đằng giang hầu:15?-?)
27.69 NGÔ ĐÌNH QUÝ (15?-?)
27.70 NGÔ ĐÌNH CƠ (Phan Long hầu: 15?-?)
27.71 NGÔ ĐÌNH QUYÊN (Nhuận trạch hầu: 15?-?)
28.72 NGÔ ĐÌNH...(sau đổi Phan Phúc Thọ 15?-?)-Vũ Thị..(hiệu l
29.78 NGÔ (Phan) PHÚC CƯỜNG (Cương dũng hầu: 16?-?)-Nguyễn Th
30.79 NGÔ (Phan) KHẮC KHOAN (Giám sinh: 16?-?)
30.80 Ngô (Phan) LƯỢNG THÀNH(16?-?)-Đoàn Thị Duy
31.81 NGÔ (Phan) THỊ… (170?-17?)-Nguyễn Hỗ(đổ Tú tài)
31.82 NGÔ(Phan) THỊ..(170?-17?)là cung phi của Vĩnhhoàng đế LêCảnh H
31.83 NGÔ (Phan) … (170?-17?)->có nhiều con cháu
29.79 NGÔ (Phan) CHÍNH ĐỨC(Phú vinh hầu:16?-?)-> họ Phan, Vũ Chính Thái Bì
30.80 NGÔ (Phan) MẪN NGHI (Thao vũ hầu: 16?-?)
31.81 NGÔ (Phan) NGHỆ (170?-17?)-> có nhiều con cháu
31.82 NGÔ (Phan) NGHIỄM (170?-17?)-> có nhiều con cháu
30.81 NGÔ (Phan) CHÂN TU (16?-?)
31.82 NGÔ (Phan) … (170?-17?)-> có nhiều con cháu
31.83 NGÔ (Phan) … (170?-17?)-> có nhiều con cháu
29.80 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
29.81 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
29.82 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
28.73 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.74 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.75 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.76 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.77 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
29.78 NGÔ .. (166?-?)
30.79 NGÔ .. (166?-?)
31.80 NGÔ (Nguyễn).. (171?-?)
32.81 NGÔ (Nguyễn).. (175?-?)
33.82 NGÔ QUANG BÍCH (Hoàng giáp: 7/5/1832-1890)
34.83 NGÔ QUANG ĐOAN (185?-?)
27.72 NGÔ ĐÌNH LỘC (15?-?)
21.60 NGÔ VĂN BÍNH (143?-?)
21.61 NGÔ THẾ BANG (143?-?)
22.64 NGÔ BẠT (Vũ quận công: 145..-?)
21.62 NGÔ....(143?-?)
21.63 NGÔ... (143?-?)
20.36 NGÔ LAN (141..-14..)
20.37 NGÔ NẠP (141..-14..)
20.38 NGÔ HỘ (142..-14..)
20.39 NGÔ THỊ NGỌC LIÊN(142..-14)-Nguyễn Trương
20.40 NGÔ THỊ NGỌC PHÚC (142..-14)-Trịnh Khả
20.41 NGÔ THỊ NGỌc ĐỨC (141..-14..)-Bùi Ban
20.42 NGÔ THỊ NGỌC ĐIỆP(141..-14..)-Lê Ngọc Kiệt
20.43 NGÔ THỊ NGỌC XUÂN(141..-14..)-vợ 3 Lê Thái Tông
20.44 NGÔ THỊ NGỌC DAO (1421-1496)-là vợ 5 của Lê Thái Tông
21.36 Lê Thánh Tông
20.45 NGÔ THỊ NGỌC VĨ (142..-14)-Lê Trung
20.46 NGÔ THỊ NGỌC HẠ (142..-14)-Lê Thụ
20.55 NGÔ LƯƠNG (143..-14)
20.56 NGÔ HỮU (143..-14)
20.57 NGÔ UNG (144..-14)
20.58 NGÔ VĂN ...(144..-14)
21.59 NGÔ .. (146..-14..)
22.60 NGÔ … (148..-?)
23.61 NGÔ … (150..-15..)
24.62 NGÔ … (152..-15..)
25.63 NGÔ … (154?-?)
26.64 NGÔ …(157?-?)
27.65 NGÔ …(160?-?)
28.66 NGÔ ...(162?-?)
29.67 NGÔ .. (165?-?)
30.68 NGÔ TRÂN (1679-1760)
31.69 NGÔ THÌ ỨC (Phong Trạch Bà: 1690-1736)
32.70 NGÔ THỞI SĨ(Thì Sĩ-Hoàng giáp: 1726-1780)->ở Tả Thanh Oai (nay là xã
33.71 NGÔ THÌ NHẬM (làm Thương thư: 25/10/1746-1803)
34.72 NGÔ THÌ ĐIỀN (17?-?)
33.72 NGÔ THÌ CHÍ (Thiêm sư bình chương tỉnh sự: 1753-1788)
33.73 NGÔ THÌ … (175?-18?)
33.74 NGÔ THÌ … (175?-18?)
33.75 NGÔ THÌ … (176?-18?)
33.76 NGÔ THÌ TRÍ (Bình phong hầu-con bà 2: 1766-?)
33.77 NGÔ THÌ HOÀNG(Tú tài nhà Nguyễn-con bà 2: 1768-1814)
33.78 NGÔ THÌ VỊ (Thì Hương-con bà 1: 1774-1821)
34.79 NGÔ THÌ... (180?-?)
32.71 NGÔ TƯỞNG ĐẠO (172?-17?)->ở Tả Thanh Oai (nay là xã ĐN
33.72 NGÔ THÌ DU(Đốc học Hải Dương: 1772-1840)
19.27 NGÔ TỨC (14..-15..)
19.28 NGÔ KHIÊM (14..-14..)-vợ: Lê Thị Ngọc Đài
20.31 NGÔ ỨNG
21.32 NGÔ NHÂN
22.33 NGÔ HÒA
23.34 NGÔ NHUẬN (15..-15..)
24.35 NGÔ VĨNH
24.36 NGÔ TÍNH
24.37 NGÔ THIÊT
19.29 NGÔ ĐAM (14..-15..)
20.31 NGÔ XUYẾN (14..-15..)
21.32 NGÔ CHUNG (14..-15..)
21.33 NGÔ THỊ NGỌC LINH (14..-15..)
19.30 NGÔ THỊ NGỌC SAN (14..-14..)-Nguyễn Tín
8.14 NGÔ ÍCH (An Ngữ:..-..)-vợ: Hán Thị...
9.15 NGÔ TUẤN (Lý Thường Kiệt:...)
9.16 NGÔ CHƯƠNG (Lý Thường Hiên:..)
10.17 NGÔ...
11.18 NGÔ...
12.19 NGÔ...
13.20 NGÔ...
14.21 NGÔ...
15.22 NGÔ...
16.23 NGÔ MINH ĐỨC (14..-14..)
17.25 NGÔ BỆ (14..-14..)
16.24 NGÔ MINH HIẾU (14..-14..)
16.25 NGÔ MINH NGHĨA (14..-14..)
17.26 NGÔ DIÊN TỐ (14..014..)
18.27 NGÔ...
19.28 NGÔ...
20.29 NGÔ...
21.30 NGÔ...
22.31 NGÔ...
23.32 NGÔ...
24.33 NGÔ...
25.34 NGÔ...
26.35 NGÔ...
27.36 NGÔ...
28.37 NGÔ...
29.38 NGÔ...
30.39 NGÔ...
31.40 NGÔ...
32.41 NGÔ...
33.42 NGÔ...
34.43 NGÔ...
35.44 NGÔ...
36.45 NGÔ...(199..)
7.12 NGÔ XƯƠNG TỶ (Chân Lưu: 933-1011)->Khuông Việt đại sư
6.8 NGÔ XƯƠNG VĂN(con bà Ngọc: 91..-9..)
7.11 NGÔ NHẬT KHÁNH (93..-9..)-Định Thị..
6.9 NGÔ CẦN HƯNG (con bà Ngọc: 92..-9..)
6.10 NGÔ NAM HƯNG (con bà Ngọc: 92..-9..)
5.6 NGÔ TỊNH (89..-9..)->Trấn thủ Kỳ Hoa, Kỳ Anh (Hà Tĩnh)
6.7 NGÔ VĂN...(91..-9..)-> thất truyền
6.8 NGÔ VĂN...(92..-9..)-> thất truyền
6.9 NGÔ VĂN...(92..-9..)-> thất truyền
6.10 NGÔ THỊ...(92..-9..)-> thất truyền
2.2 NGÔ NHẬT DU (72..-?)
3.3 NGÔ ĐÌNH THỰC (74..-?)->Hào Trưởng
4.4 NGÔ ĐÌNH MÂN (76..-?)-vợ: Phùng Thị Tinh Phong + Phùng Thị Tinh Phong
5.5 NGÔ QUYỀN (12/3/897-18/1AL-944)-Dương Thị Như Ngọc
6.7 NGÔ XƯƠNG NGẬP (con vợ 1: 915-9..)-Phạm Thị Uy Duyên
7.11 NGÔ XƯƠNG XÍ (93..-9..)
8.13 NGÔ XƯƠNG SẮC (95..-9..)
9.14 NGÔ TỬ CANH (97..-?)->thất truyền
9.15 NGÔ TỬ AN (98..-10?)
10.16 NGÔ TỬ VINH (10?-10?)
11.17 NGÔ TỬ UY (10?-10?)
12.18 NGÔ TỬ VĨNH (?-?)
13.19 NGÔ ĐẦU LĂNG (?-?)
14.20 NGÔ HỮU LIÊN (?-?)
15.21 NGÔ MA LƯ (?-?)
16.22 NGÔ RÔ (14..-14..)
17.23 NGÔ TÂY (14..-14..)-vợ 1: Nguyễn Thị..,vợ 2: Trịnh Thị.. + Nguyễn Thị...(vợ 1) + Trịnh Thị...(vợ 2)
18.24 NGÔ QUỲNH (con vợ 1:?-?)->lưu lạc sang Vũ Thư-Thái Bình
18.25 NGÔ KINH(con vợ 2:14?-14?)-Lê Thị Quỳnh Hoàn(cô cháu với bà mẹ Lê
19.26 NGÔ TỪ (14..-?)-> là gia thần của Lê Lợi
20.32 NGÔ VIỆT
20.33 NGÔ LỘC
20.34 NGÔ KÝ (141..-14..)
20.35 NGÔ KHẾ (141..-14..)
21.53 NGÔ NƯỚC (Lợi: 14?-14?)
22.64 NGÔ PHÚC HẢI (14?-?)
23.65 NGÔ PHÚC HÀ (Thuần trung Hầu:14?-?)-vợ 1,2
24.66 NGÔ PHÚC THANH (Vĩnh lộc Hầu-con bà 1: 14?-?)
25.68 NGÔ CẢNH HỮU (1520-25/5AL-1596)
26.69 NGÔ PHÚC TỊNH (Tứ Quận công:154?-?)
27.76 NGÔ PHÚC VẠN (20/5AL-1577-15/8AL_1652)
28.80 NGÔ PHÚC THIÊM->chi trưởng
28.81 NGÔ PHÚC ĐANG(Hàn Quận công) chi 2
28.82 NGÔ PHÚC HẠP (160?-?)->Thủy tổ họ Ngô Châu Thới 2-TX Châu Đ&#
29.105 NGÔ...(162?-?0
30.106 NGÔ... (164?-?)
31.107 NGÔ... (167?-?)
32.108 NGÔ... (169?-?)
33.109 NGÔ...(171?-?)
34.110 NGÔ...(173?-?)
35.111 NGÔ... (176?-?)
36.112 NGÔ... (178?-?)
37.113 NGÔ...(181?-?)
38.114 NGÔ VĂN ...(183..-189..)
39.115 NGÔ VĂN ..(185..-17/3AL<1918)
39.116 NGÔ VĂN ...(185..-<1918)
40.117 NGÔ VĂN ... (187..->1918)
28.83 NGÔ PHÚC TÂN (160?-?)->chi 4:Thủy tổ họ Ngô ở xã Tiên Xuyên, ĐiN
28.84 NGÔ PHÚC HỘ (160?-?)->chi 5 ở Trảo Nha-Thạch Hà,Hà Tỉnh
29.105 NGÔ PHÚC THỤ (Vinh quận công:165?-17?)
29.106 NGÔ PHÚC ...(Nghĩa võ hầu: 165?-17?)
29.107 NGÔ PHÚC ...(Nhiệm võ hầu: 166?-17?)
29.108 NGÔ PHÚC ...(Thuyên phái hầu: 166?-17?)
30.110 NGÔ PHÚC ...(Trung hầu: 170?-17?)
31.111 NGÔ PHÚC ...(Nhiệm phái hầu: 172?-17?)
31.112 NGÔ PHÚC ...(Diễn thái bá: 172?-17?)
31.113 NGÔ PHÚC ...(Tiến thọ bá: 173?-17?)
31.114 NGÔ PHÚC ...(Phàn thọ bá: 173?-17?)
31.115 NGÔ PHÚC ...(Tùy thọ bá: 173?-17?)->ghi tạm
32.116 NGÔ ĐỨC HỒNG (Cử nhân-làm Tri huyện:179?-18?)->ghi tạm??
33.117 NGÔ ĐỨC BÌNH (1824-18?)-> ghi tạm???
34.118 NGÔ ĐỨC ... (190..-19?)->ghi tạm
35.119 NGÔ ĐỨC THẮNG (193..)->tác giả sách Phả hệ họ Ngô Vi
36.120 NGÔ ĐỨC LỢI (VK Đức: 195..)
29.109 NGÔ PHÚC ...(Suyên cung hầu: 166?-17?)
30.110 NGÔ PHÚC ĐẨU (Nhuệ võ hầu: 167?-17?)
30.111 NGÔ PHÚC...(Hào quận công: 167?-17?)
30.112 NGÔ PHÚC...(Phố quận công: 167?-17?)
30.113 NGÔ PHÚC...(Cảnh quận công: 167?-17?)
31.114 NGÔ PHÚC CHÁNH (Lãng phương hầu: 170?-17?)
31.115 NGÔ PHÚC HOÀN (Thu lĩnh hầu: 170?-17?)
32.116 NGÔ PHÚC TÚC (Hoàng quận công:172?-17?)->tổ chi Ninh Sơn
33.117 NGÔ PHÚC ...(174?-17?)->Tổ các chi ở Yên Viên,Thụy Khuê,HN
32.117 NGÔ PHÚC LẠNG (Trân ngọc hầu:172?-17?)
28.85 NGÔ PHÚC ĐIỀN(160?-?)->chi 6 tổ họ Ngô ở Văn Cử (xã Xuân
28.86 NGÔ PHÚC LIÊU (161?-?)->chi 7,tổ nhiều chi ở h.Hương Khê,Hà Tỉ
28.87 NGÔ PHÚC PHỔ (161?-?)->chi 8 ở Diễn Châu, không ghi rõ hậu duệ
28.88 NGÔ PHÚC TRI (Toản võ Hầu: 1643-1676)->chi 9
29.105 NGÔ PHÚC BÌNH (Dật trung hầu: 1663-1735)
30.106 NGÔ PHÚC ...(170?-17?)
30.107 NGÔ PHÚC ...(171?-17?)
30.108 NGÔ PHÚC ...(171?-17?)
30.109 NGÔ PHÚC LÂM (Khiêm quận công:1724-1784)
31.110 NGÔ PHÚC ...(175?-17?)
32.111 NGÔ PHÚC TRINH (177?-18?)
32.112 NGÔ PHÙNG (178?-18?)
33.113 NGÔ HUỆ LIÊN (182?-18?)
34.114 NGÔ ĐỨC KẾ (1878-1929)
28.89 NGÔ PHÚC TRIỀU(161?-?)->chi 10 tổ họ ở Bố Chính-Lệ Thủ
28.90 NGÔ THỊ...(con bà 1: 161?-?)
28.91 NGÔ THỊ...(con bà 2: 161?-?)
28.92 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.93 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.94 NGÔ THỊ...(con bà 3: 161?-?)
28.95 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.96 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.97 NGÔ THỊ...(con bà 4: 162?-?)
28.98 NGÔ THỊ...(con bà 5: 162?-?)
28.99 NGÔ THỊ...(con bà 5: 162?-?)
28.100 NGÔ THỊ...(con bà 6: 163?-?)
28.101 NGÔ THỊ...(con bà 6: 163?-?)
28.102 NGÔ THỊ...(con bà 7: 162?-?)
28.103 NGÔ THỊ...(con bà 7: 163?-?)
28.104 NGÔ THỊ...(con bà 7: 163?-?)
27.77 NGÔ PHÚC..(Vỵ Quận Công)-Trịnh Thị...(Quận Chúa)
28.78 NGÔ...(Diên Quận Công:?-?)-Trịnh Thị.. (Quận Chúa)>Thủy tổ h
29.80 NGÔ PHÚC CẨM (Tước Hầu: ?-?)->có con?
29.81 NGÔ PHÚC THUẬN (Chân Lộc Hầu: ?-?)->có con?
29.82 NGÔ PHÚC ...(Tài Bá Hầu: ?-?)->có con?
28.79 NGÔ...(Lý Quận Công:?-?)-Trịnh Thị..(Quận Chúa)->Thất truyền
27.78 NGÔ THị...
27.79 NGÔ THỊ...
26.70 NGÔ PHÚC HOÀNH (Hoành phố Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Ngô ở Ch̔
26.71 NGÔ PHÚC MAI (Khang Trạch Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Cổ Bái
26.72 NGÔ PHÚC...(Câu Kê Hầu:?-?)->Thủy tổ họ Thạch Mỹ-Thạch
26.73 NGÔ ĐĂNG KHẢN (?-?)->Thủy tổ họ Ngô Hà Linh huyện Hư
27.76 NGÔ ĐĂNG MINH (Án trung hầu: ?-?)
27.77 NGÔ ĐĂNG ĐẠT (Nghiễm trường hầu: ?-?)
27.78 NGÔ ĐĂNG TRIỀU (Đoan quận công: ?-?)
28.79 NGÔ...(?-?)->Tổ họ Ngô ở Kẻ Nướt (Đức Đồ
29.80 NGÔ...(?-?)->Tổ họ Ngô ở Kẻ Nướt (Đức Đồ
26.74 NGÔ THUẬN TÂM(sau đổi họ Trần),Thủy tổ họ Tr̐
26.75 NGÔ THỊ NGỌC NGUYÊN,Thứ phi Bình an Vương Trịnh Tùng.
24.67 NGÔ PHÚC ĐIỀN(con bà 2: 14?-?)->Thuỷ tổ họ Ngô xã Phú Điề
21.54 NGÔ...(?-?)
21.55 NGÔ...(142?-?)
21.56 NGÔ...(142?-?)
21.57 NGÔ...(142?-?)->ghi tạm??
22.64 NGÔ TÙNG (145..-?)
22.65 NGÔ CHI (145..-?)
21.58 NGÔ...(142?-?)->ghi tạm??
22.64 NGÔ ĐÌNH TÚ (Ninh quận công: 145..-?)
21.59 NGÔ KHẮC CUNG (143..-14..)
22.64 NGÔ TÚ (145..-?)
23.65 NGÔ KHANG (Tây nham hầu:147..-15..)
24.66 NGÔ CẨM (Lương tài hầu: 149..-15..)
25.67 NGÔ VĂN PHONG (Đồng phú hầu:15?-?)
26.68 NGÔ TIẾN VINH (Đằng giang hầu:15?-?)
27.69 NGÔ ĐÌNH QUÝ (15?-?)
27.70 NGÔ ĐÌNH CƠ (Phan Long hầu: 15?-?)
27.71 NGÔ ĐÌNH QUYÊN (Nhuận trạch hầu: 15?-?)
28.72 NGÔ ĐÌNH...(sau đổi Phan Phúc Thọ 15?-?)-Vũ Thị..(hiệu l
29.78 NGÔ (Phan) PHÚC CƯỜNG (Cương dũng hầu: 16?-?)-Nguyễn Th
30.79 NGÔ (Phan) KHẮC KHOAN (Giám sinh: 16?-?)
30.80 Ngô (Phan) LƯỢNG THÀNH(16?-?)-Đoàn Thị Duy
31.81 NGÔ (Phan) THỊ… (170?-17?)-Nguyễn Hỗ(đổ Tú tài)
31.82 NGÔ(Phan) THỊ..(170?-17?)là cung phi của Vĩnhhoàng đế LêCảnh H
31.83 NGÔ (Phan) … (170?-17?)->có nhiều con cháu
29.79 NGÔ (Phan) CHÍNH ĐỨC(Phú vinh hầu:16?-?)-> họ Phan, Vũ Chính Thái Bì
30.80 NGÔ (Phan) MẪN NGHI (Thao vũ hầu: 16?-?)
31.81 NGÔ (Phan) NGHỆ (170?-17?)-> có nhiều con cháu
31.82 NGÔ (Phan) NGHIỄM (170?-17?)-> có nhiều con cháu
30.81 NGÔ (Phan) CHÂN TU (16?-?)
31.82 NGÔ (Phan) … (170?-17?)-> có nhiều con cháu
31.83 NGÔ (Phan) … (170?-17?)-> có nhiều con cháu
29.80 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
29.81 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
29.82 NGÔ (Phan) …. (16?-?)
28.73 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.74 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.75 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.76 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
28.77 NGÔ ĐÌNH...( 15?-?)-> Thủy tổ nhiều chi phái
29.78 NGÔ .. (166?-?)
30.79 NGÔ .. (166?-?)
31.80 NGÔ (Nguyễn).. (171?-?)
32.81 NGÔ (Nguyễn).. (175?-?)
33.82 NGÔ QUANG BÍCH (Hoàng giáp: 7/5/1832-1890)
34.83 NGÔ QUANG ĐOAN (185?-?)
27.72 NGÔ ĐÌNH LỘC (15?-?)
21.60 NGÔ VĂN BÍNH (143?-?)
21.61 NGÔ THẾ BANG (143?-?)
22.64 NGÔ BẠT (Vũ quận công: 145..-?)
21.62 NGÔ....(143?-?)
21.63 NGÔ... (143?-?)
20.36 NGÔ LAN (141..-14..)
20.37 NGÔ NẠP (141..-14..)
20.38 NGÔ HỘ (142..-14..)
20.39 NGÔ THỊ NGỌC LIÊN(142..-14)-Nguyễn Trương
20.40 NGÔ THỊ NGỌC PHÚC (142..-14)-Trịnh Khả
20.41 NGÔ THỊ NGỌc ĐỨC (141..-14..)-Bùi Ban
20.42 NGÔ THỊ NGỌC ĐIỆP(141..-14..)-Lê Ngọc Kiệt
20.43 NGÔ THỊ NGỌC XUÂN(141..-14..)-vợ 3 Lê Thái Tông
20.44 NGÔ THỊ NGỌC DAO (1421-1496)-là vợ 5 của Lê Thái Tông
21.36 Lê Thánh Tông
20.45 NGÔ THỊ NGỌC VĨ (142..-14)-Lê Trung
20.46 NGÔ THỊ NGỌC HẠ (142..-14)-Lê Thụ
20.55 NGÔ LƯƠNG (143..-14)
20.56 NGÔ HỮU (143..-14)
20.57 NGÔ UNG (144..-14)
20.58 NGÔ VĂN ...(144..-14)
21.59 NGÔ .. (146..-14..)
22.60 NGÔ … (148..-?)
23.61 NGÔ … (150..-15..)
24.62 NGÔ … (152..-15..)
25.63 NGÔ … (154?-?)
26.64 NGÔ …(157?-?)
27.65 NGÔ …(160?-?)
28.66 NGÔ ...(162?-?)
29.67 NGÔ .. (165?-?)
30.68 NGÔ TRÂN (1679-1760)
31.69 NGÔ THÌ ỨC (Phong Trạch Bà: 1690-1736)
32.70 NGÔ THỞI SĨ(Thì Sĩ-Hoàng giáp: 1726-1780)->ở Tả Thanh Oai (nay là xã
33.71 NGÔ THÌ NHẬM (làm Thương thư: 25/10/1746-1803)
34.72 NGÔ THÌ ĐIỀN (17?-?)
33.72 NGÔ THÌ CHÍ (Thiêm sư bình chương tỉnh sự: 1753-1788)
33.73 NGÔ THÌ … (175?-18?)
33.74 NGÔ THÌ … (175?-18?)
33.75 NGÔ THÌ … (176?-18?)
33.76 NGÔ THÌ TRÍ (Bình phong hầu-con bà 2: 1766-?)
33.77 NGÔ THÌ HOÀNG(Tú tài nhà Nguyễn-con bà 2: 1768-1814)
33.78 NGÔ THÌ VỊ (Thì Hương-con bà 1: 1774-1821)
34.79 NGÔ THÌ... (180?-?)
32.71 NGÔ TƯỞNG ĐẠO (172?-17?)->ở Tả Thanh Oai (nay là xã ĐN
33.72 NGÔ THÌ DU(Đốc học Hải Dương: 1772-1840)
19.27 NGÔ TỨC (14..-15..)
19.28 NGÔ KHIÊM (14..-14..)-vợ: Lê Thị Ngọc Đài
20.31 NGÔ ỨNG
21.32 NGÔ NHÂN
22.33 NGÔ HÒA
23.34 NGÔ NHUẬN (15..-15..)
24.35 NGÔ VĨNH
24.36 NGÔ TÍNH
24.37 NGÔ THIÊT
19.29 NGÔ ĐAM (14..-15..)
20.31 NGÔ XUYẾN (14..-15..)
21.32 NGÔ CHUNG (14..-15..)
21.33 NGÔ THỊ NGỌC LINH (14..-15..)
19.30 NGÔ THỊ NGỌC SAN (14..-14..)-Nguyễn Tín
8.14 NGÔ ÍCH (An Ngữ:..-..)-vợ: Hán Thị...
9.15 NGÔ TUẤN (Lý Thường Kiệt:...)
9.16 NGÔ CHƯƠNG (Lý Thường Hiên:..)
10.17 NGÔ...
11.18 NGÔ...
12.19 NGÔ...
13.20 NGÔ...
14.21 NGÔ...
15.22 NGÔ...
16.23 NGÔ MINH ĐỨC (14..-14..)
17.25 NGÔ BỆ (14..-14..)
16.24 NGÔ MINH HIẾU (14..-14..)
16.25 NGÔ MINH NGHĨA (14..-14..)
17.26 NGÔ DIÊN TỐ (14..014..)
18.27 NGÔ...
19.28 NGÔ...
20.29 NGÔ...
21.30 NGÔ...
22.31 NGÔ...
23.32 NGÔ...
24.33 NGÔ...
25.34 NGÔ...
26.35 NGÔ...
27.36 NGÔ...
28.37 NGÔ...
29.38 NGÔ...
30.39 NGÔ...
31.40 NGÔ...
32.41 NGÔ...
33.42 NGÔ...
34.43 NGÔ...
35.44 NGÔ...
36.45 NGÔ...(199..)
7.12 NGÔ XƯƠNG TỶ (Chân Lưu: 933-1011)->Khuông Việt đại sư
6.8 NGÔ XƯƠNG VĂN(con bà Ngọc: 91..-9..)
7.11 NGÔ NHẬT KHÁNH (93..-9..)-Định Thị..
6.9 NGÔ CẦN HƯNG (con bà Ngọc: 92..-9..)
6.10 NGÔ NAM HƯNG (con bà Ngọc: 92..-9..)
5.6 NGÔ TỊNH (89..-9..)->Trấn thủ Kỳ Hoa, Kỳ Anh (Hà Tĩnh)
6.7 NGÔ VĂN...(91..-9..)-> thất truyền
6.8 NGÔ VĂN...(92..-9..)-> thất truyền
6.9 NGÔ VĂN...(92..-9..)-> thất truyền
6.10 NGÔ THỊ...(92..-9..)-> thất truyền