Phả hệ phả đồ
143 gia đình, 166 người
1.1 Triệu Tằng Tổ Cao Thượng Tổ LÊ ĐỘT
2.2 Triệu Hoàng Tổ Hiển Tổ Khảo LÊ LỘ
3.3 Triệu Tuyên Tổ Hoàng Khảo LÊ THÁI CÔNG + Hoàng Tỷ ĐẶNG THỊ SEN
4.4 Hoàng Đế LÊ ĐẠI HÀNH
5.5 Kính Thiên Đại Vương LÊ LONG THÂU
5.6 Đông Thành Vương LÊ LONG TÍCH
5.7 Nam Phong Vương LÊ LONG VIỆT
5.8 Ngự Man Vương LÊ LONG ĐINH
6.16 LÊ TÔNG THUẬN - Phò mã đô úy , Trung Thư lệnh
7.17 LÊ ĐẠT
8.18 LÊ KIẾM - Trung Thư Đô Ngự Sử , Tam Nguyên Đô Tuần KiN
9.20 LÊ QUÝ CÔNG
10.21 LÊ QUÝ CÔNG
11.22 LÊ QUÝ CÔNG
12.23 LÊ THỨ ( MÔI ) + ĐINH THỊ
13.24 LÊ HỐI
13.24 LÊ HỐI + NGUYỄN THỊ NGỌC LỘC ( DUYÊN )
14.25 LÊ ĐINH ( THINH ) + NGUYỄN THỊ LÀN ( QUÁCH )
15.26 LÊ TÒNG
15.27 LÊ KHOÁNG - Tuyên Tổ Phúc hoàng đế + TRỊNH THỊ NGỌC THƯƠNG - Tinh Từ Ý Văn hoàng thái hậ
16.28 LÊ HỌC - Chiêu Hiếu đại vương + TRẦN THỊ NGỌC DOÃN - Thận Từ Thái phi
17.31 LÊ THẠCH - Trung Vũ Đại Vương + ĐINH THỊ NGỌC TÚ
18.35 LÊ BÍNH - Tuyên Nghĩa Hầu + TRẦN THỊ DIỄN
19.36 LÊ HIỂN ( VIỆN ) - Ninh Sơn bá
17.32 LÊ PHÚC AN - Quận Công
17.33 LÊ THỊ NGỌC LỮ - Quận Chúa
17.34 LÊ THỊ NGỌC NGHĨA - Quận chúa
16.29 LÊ TRỪ - Hoằng Dũ đại vương + LÊ THỊ LĂNG - Trinh Cẩn Thái phi
17.31 LÊ KHÔI - Chiêu Huy Đại Vương
18.35 LÊ THƯỜNG TIẾT - nghĩa tử Quốc Vương Tư Tề
18.36 LÊ DŨ - Thái Bảo Khánh Quận Công
18.37 LÊ THỌ VỰC - Thái Úy Sùng Quận Công
19.38 LÊ THỌ ĐỊNH - Xương Vinh bá
19.39 LÊ THỌ VĨNH - Tả Đô Đốc Đường Khê hầu
19.40 LÊ THỌ TĨNH - Kim Tử bá
17.32 LÊ KHANG - Hiển Công Vương + LÊ THỊ NGỌC KHÁNH ( ÁI ) - Đôn Ý Thái phi + BÙI THỊ DUNG - Thái Úy Phu nhân
18.35 LÊ THỌ ( KHÁNH ) - Quang Nghiệp vương
19.38 LÊ THIỆN ( DUY THIỆU ) - Trang Giản vương + LÊ THỊ NGỌC MY - Tuy Lý Thái phi
20.39 LÊ DUY KHOÁNG ( TIỂU , CHẨM ) - Hiếu Tông Nhân hoàng đế + NGUYỄN THỊ VY ( LẦU ) - Tự Khâm Hoàng hậu + LÊ THỊ QUẾ - Bảo Chánh Hoàng hậu
21.40 LÊ DUY BANG ( 1556 - 1573 ) - Hoàng Đế LÊ ANH TÔNG + LÊ THỊ LAN - Thận Ý Hoàng hậu + NGUYỄN THỊ DIỄM - Tuy Khánh Hoàng hậu
22.45 LÊ BÁ - Hoàng Thái tử tả tư đồ
22.46 LÊ BÁCH - Thái tử
22.47 LÊ QUỐC CÔNG
22.48 LÊ LY QUỐC CÔNG
22.49 LÊ DUY ĐÀM ( 1573 - 1599 ) - LÊ THẾ TÔNG Hoàng đế
23.50 LÊ DUY
23.51 LÊ DUY TÂN ( 1600 - 1619 ) - LÊ KÍNH TÔNG Hoàng đế
24.52 LÊ DUY KỲ ( 1619 - 1643 ) - LÊ THẦN TÔNG Hoàng đế
25.53 LÊ DUY HIỆU ( 1643 - 1649 ) - LÊ CHÂN TÔNG Hoàng đế
25.54 LÊ DUY VŨ ( 1663 - 1671 ) - LÊ HUYỀN TÔNG Hoàng đế
25.55 LÊ DUY KHOÁI ( 1672 - 1675 ) - LÊ GIA TÔNG Hoàng đế
25.56 LÊ DUY HỢP ( 1676 - 1704 ) - LÊ HY TÔNG Hoàng đế
26.57 LÊ DUY ĐƯỜNG ( 1705 - 1728 ) - LÊ DỤ TÔNG Hoàng đế
27.58 LÊ DUY TƯỜNG ( 1732 - 1735 ) - LÊ THUẦN TÔNG Hoàng đế
28.60 LÊ DUY DIÊU ( 1740 - 1786 ) - LÊ HIỂN TÔNG Hoàng đế
29.61 LÊ DUY
29.62 LÊ DUY
29.63 LÊ DUY VỸ
30.65 LÊ DUY KỲ ( 1787 - 1789 ) - LÊ CHIÊU THỐNG Hoàng đế
30.66 LÊ DUY CẬN
29.64 LÊ THỊ NGỌC HÂN - NGỌC HÂN Công chúa + NGUYỄN HUỆ - QUANG TRUNG Hoàng đế
27.59 LÊ DUY PHƯỜNG (1732 - 1736)- LÊ ĐẾ D PHƯỜNG Hoàng đế
27.59 LÊ DUY THUẦN ( 1735 - 1740 ) - LÊ Ý TÔNG Hoàng đế
27.59 LÊ DUY MẬT
21.41 LÊ DUY HÀN - Quận công
21.42 LÊ DUY - Đoan Nghi công
21.43 LÊ DUY - Thục Tích công
21.44 LÊ DUY - Căn Nghĩa công
18.36 LÊ QUẾ - Quận công
18.37 LÊ QUẾ - Diên Ninh nam
17.33 LÊ KHIÊM - Xương Quốc Công
18.35 LÊ CÔNG QUẬN - Tả Tướng Khắc Vũ hầu
19.39 LÊ KHẮC NHƯỢNG - tiền hiền làng Mông Lãnh , Quế Sơn
19.40 LÊ KHẮC TIỀN - tiền hiền làng Quế Trạch , Quế Sơn
19.41 LÊ KHẮC VIỄN - tiền hiền làng Mông Nghệ , Quế Sơn
18.36 LÊ VĂN CẢNH - Bình Chiêm Triệu Quận công
18.37 LÊ PHƯỚC THÔI - Bình Chiêm Triệu Quận Công
19.39 LÊ PHƯỚC LANG - tổ phái NHẤT làng Văn Ly , Điện Bàn
19.40 LÊ PHƯỚC LANG - tổ phái NHÌ làng Văn Ly , Điện Bàn
19.41 LÊ PHƯỚC LANG - tổ phái BA làng Văn Ly , Điện Bàn
19.42 LÊ PHƯỚC LANG - tổ phái TƯ làng Văn Ly , Điện Bàn
18.38 LÊ QUANG THIÊNG - Bình Chiêm Triệu Quận Công
17.34 LÊ ĐẠO - Thiếu Úy
16.30 LÊ LỢI - Vua Thái Tổ Cao Hoàng Đế + TRỊNH THỊ NGỌC LỮ - Thần phi + PHẠM THỊ NGỌC TRẦN - Cung Từ Hoàng Thái hậu
17.34 LÊ TƯ TỀ - Quốc vương
18.37 LÊ THƯỜNG TƯ
18.38 LÊ KHẮC PHỤC
18.39 LÊ PHÚC ĐÀM
18.40 LÊ HUY CẢNH
18.41 LÊ ĐÌNH NHỊ
18.42 LÊ VĂN TRỢ
18.43 LÊ THỊ MAI HOA - Tiên Dung công chúa
18.44 LÊ THỊ XUÂN HOA - Quế Hoa công chúa
17.35 LÊ NGUYÊN LONG - LÊ THÁI TÔNG Hoàng đế + DƯƠNG THỊ BÍ - Chiêu Nghi + LÊ THỊ NGỌC DAO - Nguyên Phi + LÊ NHẬT LỆ - Huệ phi + NGUYỄN THỊ ANH - Thần phi + NGÔ THỊ NGỌC XUÂN ( THUNG ) + NGÔ THỊ NGỌC DAO + NGÔ THỊ NGỌC DAO
18.37 LÊ NGHI DÂN - Lạng Sơn vương
18.38 LÊ BANG CƠ ( 1443 - 1459 ) - LÊ NHÂN TÔNG Hoàng đế
18.39 LÊ TƯ THÀNH ( 1460 - 1497 ) - LÊ THÁNH TÔNG Hoàng đế
19.43 LÊ SANH ( 1497 - 1504 ) - LÊ HIẾN TÔNG Hoàng đế
20.44 LÊ TUÂN - AN VƯƠNG
20.45 LÊ TUẤN ( 1505 - 1509 ) - LÊ UY MỤC Hoàng đế
20.46 LÊ THUẦN ( 1504 ) - LÊ TÚC TÔNG Hoàng đế
20.47 LÊ DUNG - THÔNG VƯƠNG
20.48 LÊ ..
20.49 LÊ....
19.44 LƯƠNG VƯƠNG THUYÊN
19.45 TỐNG VƯƠNG TÙNG
19.45 TỐNG VƯƠNG TÙNG
19.46 ĐƯỜNG VƯƠNG CẢO
19.47 KIẾN VƯƠNG TÂN
20.51 LÊ SÙNG - Cẩm Giang Vương
21.55 LÊ Y ( 1516 - 1522 ) - LÊ CHIÊU TÔNG Hoàng đế
22.57 LÊ NINH ( 1533 - 1548 ) - LÊ TRANG TÔNG Hoàng đế
23.58 LÊ HUYÊN ( 1548 - 1556 ) - LÊ TRUNG TÔNG Hoàng đế
21.56 LÊ XUÂN ( 1522 - 1527 ) - LÊ HOÀNG ĐỆ XUÂN Hoàng đế
20.52 LÊ DOANH
20.53 LÊ DINH ( 1510 - 1516 ) - LÊ TƯƠNG DỰC Hoàng đế
20.54 LÊ QUYÊN
19.48 PHƯỚC VƯƠNG TRẠCH
19.49 DIỄN VƯƠNG THÔNG
19.50 QUẢNG VƯƠNG THAO
19.51 LÂM VƯƠNG TƯƠNG
19.52 ỨNG VƯƠNG CHIỀU
19.53 NGHĨA VƯƠNG CẢNH
19.54 TRẤN VƯƠNG KỈNH
19.55 TRIỆU VƯƠNG TOAN
19.56 KINH VƯƠNG KIẾM
18.40 LÊ KHẮC XƯƠNG - Cung vương
18.41 LÊ TẤN TRIỀU - Bình Chiêm Triệu Quốc công
18.42 LÊ TẤN TRUNG - Bình Chiêm Triệu Quốc công
17.36 LÊ THỊ ĐÀO NỮ - Công chúa
16.31 LÊ THỊ NGỌC TÁ
16.32 LÊ THỊ NGỌC VINH
16.33 LÊ THỊ NGỌC TIÊN
8.19 LÊ THUỚC - Thiền Sư
5.9 Hoàng Đế LÊ LONG ĐĨNH
5.10 Ngự Bắc Vương LÊ LONG CÂN
5.11 Định Phiên Vương LÊ LONG TUNG
5.12 Phó Vương LÊ LONG TƯƠNG
5.13 Trung Quốc Vương LÊ LONG CẢNH
5.14 Nam Quốc Vương LÊ LONG MANG
5.15 Gia đình #15
5.15 Gia đình #16
5.15 Gia đình #17