Chi tiết gia đình
Là con của: NGUYỄN PHÚC ĐẢM - Vua MINH MẠNG
Đời thứ: 13
Người trong gia đình
Sự nghiệp, công đức, ghi chú
Theo gia phả thì không ghi ngài có tất cả bao nhiêu bà vợ nhưng chúng tôi liệt kê được 54 bà hạ sinh ra con được liệt kê như sau:
1:/Hoàng Thị Nhạn, hạ sinh: Hường Tuấn,
2:/ Nguyễn Đức Thị Phú, hạ sanh: Hường Uyên, Hường Các, Hường Luật, Hừờng Giá, CN Diệm Diệu, CN Liễu My,
3:/ Ngô Thị Trúc, hạ sanh: Hường Thiêm, Hường Nhưng, CN Diệm Chất, CN Diệm Lê,
4:/ Lê Thị Điểu, hạ sanh: Hường Kiệt, CN Ngọc Thoại,
5:/ Lê Thị Chi, hạ sanh: Hường Vĩ,
6:/ Võ Thị Phấn, hạ sanh: Hường Khắc, Hường Nhuận, Hường Tượng, Hường Hàn, Hường Diễn, Hường Chức, Hường Quyên, CN Tịnh Quyên, CN Thu Đào,
7:/ Nguyễn Văn Thị Cầm, hạ sanh: Hường Đàm, Hường Đậu, CN Bích Diêu, CN Chức Túy,
8:/ Nguyễn Văn Thị Quế, hạ sanh: Hường Bằng, Hường Chức, Hường Luyện, CN Trinh Tư, CN Cẩm Tâm,
9:/ Lê Thị Lùng, hạ sanh: Hừờng Chiêm, Hường Đằng,
10:/ Thân Thị Quyên, hạ sanh: Hường Trí,
11:/ Phan Thị Loan, hạ sanh: Hường Thảng, Hường Tiển
12:/ Hoàng Thị Mai, hạ Sanh: Hường Hàm, CN Tuấn Mỹ,
13:/ Trần Thị Bích, hạ sanh: Hừờng Tuy,
14:/ Nguyễn Đức Thị Mỹ, Hạ sanh: Hường Suất,
15:/ Mai Thị Hợi, hạ sanh: Hường Phương, CN Mỹ Hạp, CN Hạ Vân,
16:/ Hoàng Thị Lợi, hạ sanh: Hường Hàn, Hường Thoại, Hường Tân,
17:/ Trương Thị Hạc, hạ sanh: Hường Dõng, Hường Dõng,
18:/ Nguyễn Văn Thị Chỉ, hạ sanh: Hường Tốn, CN Chức Cẩm,
19:/ Đỗ Thị Quế hạ sanh: Hường Tịnh, Hường Kỳ, CN Ngân Trâm,
20:/ Nguyễn Văn Thị Túy, hạ sanh: Hường Bằng, CN Thoại Quế,
21:/ Nguyễn Văn Thị Đơn, hạ sanh: Hường Cẩn, CN Lệ Quyên, CN Mai Trang, CN Xuân Thiều,
22:/ Nguyễn Văn Thị Tình, hạ sanh: Hường Tương, Hường Oánh, Hường Cúc,
23:/ Hoàng Thị Cẩm, hạ sanh: Hường Chuẩn,
24:/ Trương Thị Ý hạ sanh: Hường Tuần,
25:/ Nguyễn Văn Thị Liêu, hạ sanh: Hường Du,
26:/ Nguyễn Văn Thị Sửu, hạ sanh: Hường Chiên,
27:/ Lê Thị Huệ, hạ sanh: Hường Pháp, Hường Quáng
28:/ Phan Thị Thảo, hạ sanh: Hường Thứ,
29:/ Trương Thị Dậu, hạ sanh: Hường Hiển, CN Nguyệt Đoàn,
30:/ Nguyễn Văn Thị Vân, hạ sanh: Hường Tầm, CN Đạm Như, CN Diệu Đào,
31:/ Phan Thị Thoại, hạ sanh: Hường Quì, CN Tiểu Quế,
32:/ Trần Thị Hữu, hạ sanh: Hường Đồ, Hường Ấp, Hường Bồng, CN Tâm Di, CN Phụng Tiêu,
33:/ Mai Thị Thu, hạ sanh: Hường Giáo, Hường Nông, Hường Thục, CN Xuân Hỷ, CN Diệu Anh,
34:/ Lê Thị Viên, hạ sanh: Hường Lục,
35:/ Mai Thị Hạnh, hạ sanh: Hường Cự,
36:/ Võ Thị Tỵ, hạ sanh: Hường Biền, Hường Đôn,
37:/ Hoàng Thị Thanh, hạ sanh: Hường Kính,
38:/ Trần Thị Tiểu Ngọc, hạ sanh: Hường Đạm, Hường Ngoạ, CN Tuân Du
37:/ Hoàng Thị Đa Cô, hạ sanh: Hường Vân, Hường Vân,
38:/ Nguyễn Văn Thị Tú, hạ sanh: Hường Kỳ, CN Thể Cần,
39:/ Nguyễn Văn Thị Hồng, hạ sanh: CN Ngọc Giáng,
40:/ Nguyễn Văn Thị Tánh, hạ sanh: CN Doãn Cung, CN Mỹ Triệu, CN Túy Tiếu,
41:/ Nguyễn Đức Thị Lệ, hạ sanh: CN Điềm Điềm, CN Phấn Thượt, CN Duyên Chuân,
42:/ Phan Thị Loan, hạ sanh: CN Thanh Bân, CN Di Tình, CN Nguyệt Quyên,
43:/ Trần Thị Dưỡng hạ sanh: CN Thu Ý,
44:/ Nguyễn Đức Thị Lựu, hạ sanh: CN Thiều Tú,
45:/ Thân Thị Quyên, hạ sanh: CN Diệm Trang, CN Uyển Du,
46:/ Võ Thị Mưu hạ sanh: CN Thu Vân,
47:/ Hoàng Thị Bạch ha sanh: CN Tố Phương,
48:/ Nguyễn Văn Thị Trà hạ sanh: CN Giả Âm,
49:/ Trần Thị Lý hạ sanh: CN Cúc Nhụy,
50:/ Nguyễn Văn Thị Lợi hạ sanh: CN Thu Huy,
51:/ Trương Thị Nguyệt hạ sanh: CN Thể Lục,
52:/ Trang Thị Loan ha sanh: CN Bân Hỷ,
53:/ Hoàng Thị Hạc hạ sanh: CN Tường Vi,
54:/ Mai Thị Lộc hạ sanh: CN Tự Học, CN Phương Di
Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình
- MIÊN ĐỊNH - THỌ XUÂN VƯƠNG (Nam)
- HOÀNG THỊ NHẠN (Nữ)
- NGÔ THỊ TRÚC (Nữ)
- LÊ THỊ CHI (Nữ)
- VÕ THỊ PHẤN (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ CẦN (Nữ)
- LÊ THỊ TÙNG (Nữ)
- THÂN THỊ QUYÊN (Nữ)
- NGUYỄN ĐỨC THỊ MỸ (Nữ)
- TRƯƠNG THỊ HẠC (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ CHỈ (Nữ)
- ĐỖ THỊ QUẾ (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ TÌNH (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ QUẾ (Nữ)
- TRƯƠNG THỊ Ý (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ LIÊU (Nữ)
- LÊ THỊ HUỆ (Nữ)
- PHAN THỊ THẢO (Nữ)
- TRƯƠNG THỊ DẬU (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ VÂN (Nữ)
- TRẦN THỊ HỮU (Nữ)
- MAI THỊ THU (Nữ)
- LÊ TH5 VIÊN (Nữ)
- MAI THỊ HẠNH (Nữ)
- VÕ THỊ TỴ (Nữ)
- HOÀNG THỊ THANH (Nữ)
- TRẦN THỊ TIỂU NGỌC (Nữ)
- HOÀNG THỊ ĐA CÔ (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ TÚ (Nữ)
- NGUYỄN VÂN THỊ HỒNG (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ TÁNH (Nữ)
- NGUYỄN ĐỨC THỊ LỆ (Nữ)
- PHAN THỊ LOAN (Nữ)
- TRẦN THỊ DƯỠNG (Nữ)
- THÂN THỊ QUYÊN (Nữ)
- VÕ THỊ MƯU (Nữ)
- HOÀNG THỊ BẠCH (Nữ)
- TRẦN THỊ LÝ (Nữ)
- NGUYỄN VĂN THỊ LỢI (Nữ)
- HOÀNG THỊ HẠC (Nữ)
- NGUYỄN ĐỨC THỊ PHÚ (NGHỆ) (Nữ)
Các anh em, dâu rể
- NGUYỄN PHƯỚC MIÊN TÔNG VUA THIỆU TRỊ (Nam)
- MIÊN CHÁNH (Nam)
- MIÊN CHI Ninh Thuân Quận Vương (Nam)
- MIEN HOÀNG Vĩnh Tường Quận Vương (Nam)
- MIÊN ẢO Phú Bình Công (Nam)
- MIÊN THẦN Nghi Hòa Quận Công (Nam)
- MIÊN PHÚ Phú Mỹ Quận Công (Nam)
- MIÊN THỦ Hàm Thuận Quận Công (Nam)
- MIÊN THẨM Tùng Thiện Vương (Nam)
- MIÊN TRINH Tuy Lý Vương (Nam)
- MIÊN BỬU Tường An Vương (Nam)
- MIÊN TRÙ Tuân Quốc Công (Nam)
- NGUYỄN PHƯỚC MIÊN KHAN (Nam)
- MIÊN VŨ Lạc Hòa Quận Công (Nam)
- MIÊN TÒNG Hà Thành Quận Công (Nam)
- NGUYỄN PHƯỚC MIÊN THÀNH (Nam)
- MIÊN TỀ Tư Nghĩa Quốc Công (Nam)
- MIÊN TỊCH Trấn Nam Quận Công (Nam)
- MIÊN CHI Ninh Thuận Quận Vương (Nam)
- MIÊN LUNG Sơn Định Quận Công (Nam)
- MIÊN PHONG Tân Bình Quận Công (Nam)
- MIÊN TRẠCH (Nam)
- MIÊN BIÊN Quí Châu Quận Công (Nam)
- MIÊN BỈ Quảng Ninh Quận Công (Nam)
- MIÊN LƯƠNG Sơn Tịnh Quận Công (Nam)
- MIÊN GIA Quảng Biên Quận Công (Nam)
- MIÊN KHOAN Lạc Biên Quận Công (Nam)
- MIÊN THẦN (Nam)
- MIÊN TÚC Ba Xuyên Quận Công (Nam)
- MIÊN QUANG Kiến Tường Công (Nam)
- MIÊN TUẤN Hòa Thanh Vương (Nam)
- MIÊN QUÂN Hòa Quốc Công (Nam)
- MIÊN HIỆP Tuy An Quận Công (Nam)
- MIÊN TĂNG Hải Quốc Công (Nam)
- MIÊN TỊNH (Nam)
- MIÊN MỄ Tây Ninh Quận Công (Nam)
- MIÊN TRÌ Trấn Tịnh Quận Công (Nam)
- MIÊN CƯ Quảng Trạch Quận Công (Nam)
- MIÊN NGÔN An Quận Công (Nam)
- MIÊN TẤT Trịnh Gia Công (Nam)
- MIÊN THẠNH Trấn Biên Quận Công (Nam)
- MIÊN TĨNH Điền Quận Công (Nam)
- MIÊN SỮNG Tuy Biên Quận Công (Nam)
- MIÊN NGÔ Quế Sơn Quận Công (Nam)
- MIÊN KIỀN Phong Quốc Công (Nam)
- MIÊN NIẾT Trấn Định Quận Công (Nam)
- MIÊN LÂM Hoài Đức Quận Công (Nam)
- MIÊN THỦY Duy Xuyên Quận Công (Nam)
- MIÊN MIỄN Cẩm Giang Quận Công (Nam)
- MIÊN LUYỄN Quản Hóa Quận Công (Nam)
- MIÊN ÔN Nam Sách Quận Công (Nam)
- MIÊN TÍN (Nam)
- MIÊN KHẾ (Nam)
- MIÊN NGU (Nam)
- MIÊN TỠ Trần Quận Công (Nam)
- MIÊN TRIỆU Hoằng Hóa Quận Vương (Nam)
- MIÊN CHI (Nam)
- MIÊN DU Tân An Quận Công (Nam)
- MIÊN KHÁCH Bảo An Quận Công (Nam)
- MIÊN ĐỖ Hậu Lộc Quận Công (Nam)
- MIÊN ĐIỀN Kiến Hòa Quận Công (Nam)
- MIÊN HOAN Kiến Phong Quận Công (Nam)
- MIÊN TRÍ Vĩnh Lộc Quận Công (Nam)
- MIÊN THÂN Phù Cát Quận Công (Nam)
- MIÊN KÝ Cẩm Xuyên Quận Công (Nam)
- MIÊN BẰNG An Xuyên Vương (Nam)
- MIÊN SÁCH (Nam)
- MIÊN LỊCH An Thành Vương (Nam)
Con cái
- HƯỜNG TUẤN
- NGỌC GIÁNG
- HƯỜNG UYÊN
- DOÃN CUNG
- NGỌC THOẠI
- BÍCH DIÊU
- HƯỜNG THIÊM
- CHỨC TÚY
- HƯỜNG KIỆT
- DIỆM CHẤT
- HƯỜNG VĨ
- HƯỜNG KHẮC
- HƯỜNG CÁC
- HƯỜNG NHƯNG
- CCÔNG NỮ TRINH TƯ
- CÔNG NỮ MỸ TRIỆU
- HƯỜNG ĐÀM
- CÔNG NỮ ĐIỀM ĐIỀM
- CÔNG NỮ THANH BÂN
- HƯỜNG LUẬT
- HƯỜNG BẰNG
- HƯỜNG CHIÊM
- CÔNG NỮ PHẤN HƯỢT
- HƯỜNG TRÍ
- HƯỜNG THẮNG
- TÔN NỮ CẨM TÂM
- TÔN NỮ TIÊM HUY
- TÔN NỮ THU Ý
- TÔN NỮ THIỀU TÚ
- TÔN NỮ TỊNH QUYÊN
- CÔNG NỮ MỸ̉ HẠP
- HƯỜNG HÀM
- HƯỜNG GIÁ
- HƯỜNG TUY
- HƯỜNG T(N)HUẬN ?
- CÔNG NỮ DIỆM TRANG
- HƯỜNG SUẤT
- HƯỜNG ĐẰNG
- HƯỜNG PHƯƠNG
- HƯỜNG ĐẬU
- HƯỜNG CHỨC
- CÔNG NỮ UYỄN DU
- HƯỜNG HÀN
- HƯỜNG DÕNG
- CÔNG NỮ DIỆM GỊU
- CÔNG NỮ THU VÂN
- HƯỜNG TỐN
- CÔNG NỮ DI TÌNH
- CÔNG NỮ THOẠI QUẾ
- HƯỜNG TƯỢNG
- HƯỜNG THOẠI
- CÔNG NỮ TÚY TIẾU
- CÔNG NỮ DIỄM LÊ
- CÔNG NỮ TỐ PHƯƠNG
- CÔNG NỮ DUYÊN CHUÂN
- CÔNG NỮ LIỄU MỸ (My)
- CÔNG NỮ LỆ QUYÊN
- HƯỜNG TIỄN
- HƯỜNG TỊNH
- HƯỜNG ĐẰNG
- CÔNG NỮ TUẤN MỸ
- CÔNG NỮ HẠ VÂN
- HƯỜNG TRÁNG
- HƯỜNG CẨN
- HƯỜNG TÂN
- CÔNG NỮ GIÃ ÂM
- HƯỜNG HÀN
- CÔNG NỮ MAI TRANG
- CÔNG NỮ NGUYỆT QUYÊN
- HƯỜNG TƯƠNG
- CÔNG NỮ NGUYỆT ĐOÀN
- CÔNG NỮ CÚC NHỤY
- HƯỜNG DIỄN
- HƯỜNG CHUẪN
- HƯỜNG LUYỆN
- CÔNG NỮ NGÂM TRÂM
- HƯỜNG TUẤN
- HƯỜNG DU
- HƯỜNG HÃN
- CÔNG NỮ CHỨC CẪM
- CÔNG NỮ XUÂN THIỀU
- HƯỜNG KÝ (Lân)
- HƯỜNG CHỨC
- HƯỜNG OÁNH
- HƯỜNG CHIÊN
- CÔNG NỮ THU HUY
- HƯỜNG PHÁP
- HƯỜNG QUYÊN
- CÔNG NỮ THU ĐÀO
- CÔNG NỮ TÂM DI
- HƯỜNG THỨ
- CÔNG NỮ PHỤNG TIÊU
- HƯỜNG HIỂN (Tái)
- HƯỜNG TẦM
- HƯỜNG QUÌ
- HƯỜNG ĐỒ
- CÔNG NỮ THỄ LỤC
- CÔNG NỮ THỄ CẦM (Cần?)
- CÔNG NỮ ĐẠM NHƯ
- HƯỜNG GIÁO
- HƯỜNG LỤC
- HƯỜNG QUÁNG
- HƯỜNG CỪ
- CÔNG NỮ XUÂN HỸ
- HƯỜNG ẤP
- HƯỜNG CÚC
- HƯỜNG NÔNG
- HƯỜNG BIỀN
- HƯỜNG THỰC (Thục?)
- HƯỜNG BỖNG (HỘ)
- HƯỜNG KÍNH
- CÔNG NỮ DIỆU ĐÀO
- HƯỜNG ĐÀM (Đạm?)
- CÔNG NỮ BÂN MỸ
- CÔNG NỮ TIỂU QUẾ
- CÔNG NỮ TƯỜNG VI
- HƯỜNG ĐÔN
- CÔNG NỮ DIỆU ANH
- CÔNG NỮ TỰ HỌC
- HƯỜNG VÂN
- HƯỜNG KỲ
- HƯỜNG TUYÊN
- HƯỜNG NGOẠN
- CÔNG NỮ PHƯƠNG DI
- CÔNG NỮ TUẦN DU