Chi tiết gia đình
Là con của: ĐỨC THẾ TỔ CAO HOÀNG ĐẾ Nguyễn Phúc Ánh(1762-1820)
Đời thứ: 27
Người trong gia đình
Sự nghiệp, công đức, ghi chú
Tá Thiên Nhân Hoàng Hậu
Bà húy là Hồ Thị Hoa còn có tên là Thật, người huyện Bình An, Biên Hòa là con gái của Phúc Quốc công Hồ Văn Bôi, mẹ họ Hoàng. Bà sinh ngày 5 tháng 11 năm Tân hợi (30-11-1791).
Năm Bính dần (1806) đức Thế Tổ và Thuận Thiên Hoàng Hậu tuyển chọn con gái công thần làm phi cho Thánh Tổ nên bà được vào hầu nơi tiềm để. Bà tính dịu dàng thận trọng hiền đức, một lòng hiếu kính nên Thế Tổ rất ngợi khen ban cho tên Thật. Nguyên trước đó Thế Tổ bảo : "Phi (10) nguyên có tên Hoa là lấy ý nghĩa ở 4 chữ "Đặc dĩ phương văn" (để truyền hương thơm) sao bằng tên Thật gồm cà phúc lẫn quả.
Tháng 5 năm Đinh mão (1807) bà sinh Hiến Tổ Chương Hoàng Đế mới được 13 ngày thì bà mất.
Bà mất ngày 23 tháng 5 năm Đinh mão (28-6-1807), lúc 17 tuổi. Lăng của bà được xây năm Tân sửu (1841) ở xã Cư Chính, (Hương Thủy, Thừa Thiên).
Tháng 6 năm Tân tị (1821) được sách tăn5g Chiêu Nghi, thụy Thuận Đức hợp thờ tại Gia Phi Phạm thị từ (11).
Tháng 5 năm Bính thân (1836) vua Hiến Tổ dâng tôn thụy là Tá Thiên Lệ Thánh Đoan Chính Cung Hòa Đốc Khánh Từ Huy Minh Hiền Thuận Đức Nhân Hoàng Hậu, đặt tên nhà thờ là Vĩnh Tư Điện, tên lăng là Hiếu Đông. Ngày 20 tháng 8 năm đó rước thần chủ của bà về thờ ở điện Hiếu Tư (nơi để tử cung của Thánh Tổ và thờ Thánh Tổ) nhà thờ cũ được triệt bỏ.
Ngày 9 tháng 1 năm Quí mão (1843) rước thần chủ của bà về phối thờ với đức Thánh Tổ ở Thế Miếu tại gian thứ nhất bên trái.
Bà chì sinh được một hoàng tử là Nguyễn Phúc Tuyền (Hiến Tổ Chương Hoàng Đế).
Thân sinh của bà là ông Hồ Văn Bôi vào năm Bính tuất (1826) được truy tặng Nghiêm Vũ Tướng Quân Thượng Hộ Quân Đô Thống, thân mẫu được tặng nhị phẩm phu nhân. Đến năm Tân sửu (1841) Hiến Tổ truy phong ông làm Đặc Tiến Tráng Vũ Tướng Quân Đô Thống Phủ Đô Thống Chưởng Phủ Sự Thái Bảo thụy Trung Dũng, tước Phúc Quốc Công và bà là Nhất phẩm Quốc Công phu nhân, thụy Ý Thuận. Ngoài ra cho lập nhà thờ ở Xuân Hòa, (Hương Trà, Thừa Thiên). Đồng thời cũng lập nhà thờ tại nguyên quán gọi là Hồ tộc từ đường.
Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình
- Nguyễn Phúc Kiểu (1791-1841)->Đảm-VUA MINH MẠNG) (Nam)
- Ngô Thị Chính-Hiền Phi (1792-1843) (Nữ)
- Phạm Thị Tuyết (Gia Phi-179?-1812) (Nữ)
- Trần Thị Tuyến(Trang Tần-16/12/1791-14/11AL-1852) (Nữ)
- Nguyễn Thị Bảo (Thục Tần-7/9/1801-17/8AL-1851) (Nữ)
- Trần Thị Huân- Huệ Tần (Nữ)
- Hồ Thị Tùy-An Tần(2/1795-18/10AL-1839) (Nữ)
- Nguyễn Thị Khuê - Hòa Tần (Nữ)
- Nguyễn Thị Thúy Trúc ->Lệ Tần (Nữ)
- Lê Thị Ái (17/11/1799-26/8AL-1863) (Nữ)
- NguyễnThị Viên->Tiệp dư (Nữ)
- Lương Thị Nguyện(18/10/1800-8/11AL-1871)-> Quí nhân (Nữ)
- Cái Thị Trinh->Quí nhân (Nữ)
- NguyễnThị Trường ->Tiệp dư (Nữ)
- Đỗ Thị Tùng ->Quí nhân (Nữ)
- Đỗ Thị Tâm(27/9/1804-25/2AL-1863)->Quí nhân (Nữ)
- Lê Thị Lộc->Quí nhân (Nữ)
- Nguyễn Thị Hạnh ->Quí nhân (Nữ)
- Nguyễn Thị Bân ->Mỹ Nhân (Nữ)
- Đoàn Thị Thụy ->Mỹ Nhân (Nữ)
- Đinh Thị Nghĩa ->Tài nhân (Nữ)
- Trần Thị Tiền ->Tài nhân (Nữ)
- Nguyễn Thị Tính->Tài nhân (Nữ)
- Đỗ Thị Cương->Tài nhân (Nữ)
- Trần Thị Thanh->Tài nhân (Nữ)
- Trần Thị Trúc ->Tài nhân (Nữ)
- Trần Thị Tiêm->Tài nhân chưa xếp vào giai thứ (Nữ)
- Bùi Thị Sơn->Tài nhân chưa xếp vào giai thứ (Nữ)
- Lý Thị Cầm->Cung Nhân (Nữ)
- Cao Thị Diệu->Cung Nhân (Nữ)
- Đặng Thị Yểu Điệu->Cung Nhân (Nữ)
- Lê Thị Đính->Cung Nhân (Nữ)
- Trần Thị Mỹ->Cung Nhân (Nữ)
- Trần Thị Nhã->Cung Nhân (Nữ)
- Trần Thị Nhạn->Cung Nhân (Nữ)
- Hồ Thị Thể->Cung Nhân (Nữ)
- Lê Thị Thông->Cung Nhân (Nữ)
- Nguyễn Thị Xuân->Cung Nhân (Nữ)
- Phan Thị Viên->Cung Nhân (Nữ)
- Trần Thị Nghiêm->Cung Nhân (Nữ)
- Nguyễn Thị Vĩnh (Nữ)
- Nguyễn Thị Được (Nữ)
- Lê Thị Tường (Nữ)
Các anh em, dâu rể
- Nguyễn Phúc Cảnh(6/4/1780-17?) -> Anh Duệ Hoàng Thái Tử-ko con (Nam)
- Nguyễn Phúc Hy-THUẬN AN CÔNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Tuấn (Nam)
- Nguyễn Phúc Đài- KIẾN AN VƯƠNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Bính(6/9/1797-1854)-ĐỊNH VIÊN QUẬN VƯƠNG->có 42CT+31CN\ (Nam)
- Nguyễn Phúc Tấn- DIÊN KHANH VƯƠNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Phổ- ĐIỆN BAN CÔNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Chẩn-THIỆU HOA QUẬN CÔNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Quân-QUẢNG UY CÔNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Cự-THƯỜNG TÍN QUẬN VƯƠNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Quang-AN KHÁNH VƯƠNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Mão-TỪ SƠN CÔNG (Nam)
- Nguyễn Phúc Ngọc Châu (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Quỳnh (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Anh (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Trân (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Xuyến (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Ngoạn (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Nga (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Cửu (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Nguyệt (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Ngôn (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Vân (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Khuê (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Cơ (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Thiều (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Lý (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Thành (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Bích (Nữ)
- Nguyễn Phúc Ngọc Trình (Nữ)
Con cái
- Nguyễn Phúc Miên Tông-VUA TRIỆU TRỊ (con bà Hoa)
- Nguyễn Phúc Chính (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Miên Hoành-VĨNH TƯỜNG QUẬN VƯƠNG(con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Miên Áo-PHÚ BÌNH QUẬN VƯƠNG (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Miên Quân (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Miên Uyển (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Ngọc Tông (cob bà Chính)
- Nguyễn Phúc Khuê Gia (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Uyển Diễm (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Thụy Thục (con bà Chính)
- Nguyễn Phúc Miên Định-THỌ XUÂN VƯƠNG (con bà Tuyết)
- Nguyễn Phúc Miên Thẩm-TÙNG THIỆN VƯƠNG(con bà Bảo)
- Nguyễn Phúc Miên Hựu (mất sớm)-con bà Bảo
- Tảo Thương (chưa có tên) ->mất sớm-con bà Bảo
- Tảo Thương (chưa có tên)->mất sớm-con bà Bảo
- Nguyễn Phúc Vĩnh Trinh (con bà Bảo)
- Nguyễn Phúc Trinh Thuận (con bà Bảo)
- Nguyễn Phúc Tĩnh Hòa (con bà Bảo)
- Nguyễn Phúc Miên Trạch (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Phục (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Tỉnh-ĐIỀN QUẬN CÔNG (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Ngôn-AN QUẬN CÔNG (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Thất (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Sách (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Nhu Thục (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Tường Hòa (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Nhàn An (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Thực Tư (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Hòa Nhàn (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Nhu Hòa (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Lương Nhàn (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Lương Tĩnh (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Phúc Tường (con bà Huân)
- Nguyễn Phúc Miên Bửu-TƯƠNG AN QUẬN VƯƠNG (con bà Tùy)
- Nguyễn Phúc Miên Tể- NGHĨA QUỐC CÔNG(con bà Tùy)
- Nguyễn Phúc Miên Tuấn- HÒA THANH VƯƠNG (con bà Tùy)
- Nguyễn Phúc Nhu Thuận (con bà Tùy)
- Nguyễn Phúc Miên Cư-QUẢNG TRẠCH QUẬN CÔNG(con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Miên Tỉnh (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Miên Bảo (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Miên Thân- PHÙ CÁT QUẬN CÔNG (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Tường Tĩnh (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Thục Tuệ (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Tĩnh An (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc An Nhàn (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Trinh Hòa (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Tĩnh Trang (con bà Khuê)
- Nguyễn Phúc Miên Lương-SƠN TỊNH QUẬN CÔNG(con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Kháp (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Lâm-HÒAI ĐỨC QUẬN CÔNG(con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Chỉ (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Bàng (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Lịch (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Trinh Nhàn (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Nhu Nghi (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Miên Trinh->TUY LÝ VƯƠNG(con bà Ái)
- Nguyễn Phúc Miên Long (con bà Ái)
- Nguyễn Phúc Miên Quan->KIẾN TƯỜNG CÔNG(con bà Ái)
- Nguyễn Phúc Trang Tĩnh (con bà Ái)
- Nguyễn Phúc Nhàn Trinh (con bà Ái)
- Nguyễn Phúc Miên Sủng (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Miên Tiệp (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Phương Trinh (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Nhàn Tuệ (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Hòa Trinh (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Miên Khoan->LẠC BIÊN QUẬN CÔNG(con bà Nguyện)
- Nguyễn Phúc Quang Tĩnh (con bà Nguyện)
- Nguyễn Phúc Đoan Thuận (con bà Nguyện)
- Nguyễn Phúc Miên Túc->BA XUYÊN QUẬN CÔNG(con bà Trinh)
- Nguyễn Phúc Hòa Thục (con bà Trinh)
- Nguyễn Phúc Vĩnh Gia (con bà Trinh)
- Nguyễn Phúc Miên Thần (Hoan-con bà Trường)
- Nguyễn Phúc Miên Cung (con bà Trường)
- Nguyễn Phúc Miên Gia->QUẢNG BIÊN QUẬN CÔNG(con bà Trường)
- Nguyễn Phúc Đoan Trinh (con bà Trường)
- Nguyễn Phúc Miên Trung (con bà Tùng)
- Nguyễn Phúc Miên Hoạn->KIẾN PHONG QUẬN CÔNG (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Miên Dần (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Miên Khách->BẢO AN QUẬN CÔNG (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Miên Hoang (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Gia Tiết (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Lương Trinh (con bà Tâm)
- Tảo Thương (con bà Tâm)
- Nguyễn Phúc Miên Thanh (con bà Lộc)
- Nguyễn Phúc Miên Kiền (con bà Lộc)
- Nguyễn Phúc Miên Ngụ (con bà Lộc)
- Nguyễn Phúc Thục Tĩnh (con bà Lộc)
- Nguyễn Phúc Thụy Thận (con bà Lộc)
- Nguyễn Phúc Miên Miêu (Miễn)->CẨM GIANG QUẬN CÔNG(con bà Hạnh)
- Nguyễn Phúc Miên Ổn->NAM SÁCH QUẬN CÔNG(con bà Hạnh)
- Nguyễn Phúc Trang Nhàn (con bà Hạnh)
- Nguyễn Phúc Miên Thủ (con bà Bân)
- Nguyễn Phúc Lương Đức (con bà Bân)
- Nguyễn Phúc Gia Trinh (con bà Thụy)
- Nguyễn Phúc Miên Trử (con bà Nghĩa)
- Nguyễn Phúc Gia Trang (con bà Nghĩa)
- Nguyễn Phúc Miên Tuyên(Nghi) (con bà Tiền)
- Nguyễn Phúc Miên Trụ (con bà Tiền)
- Nguyễn Phúc Miên Tằng->HẢI QUỐC CÔNG (con bà Tính)
- Nguyễn Phúc Miên Khế (con bà Cương)
- Nguyễn Phúc Nhàn Thục (con bà Cương)
- Nguyễn Phúc Gia Tĩnh (con bà Cương)
- Nguyễn Phúc Miên Triện->HOẰNG HÓA QUẬN VƯƠNG(con bà Thanh)
- Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Gia Thụy (con bà Trúc)
- Nguyễn Phúc Trinh Đức (con bà Tiêm)
- Nguyễn Phúc Miên Điều->KIẾN HÒA QUẬN CÔNG(con bà Sơn)
- Nguyễn Phúc Hoà Thuận (con bà Sơn)
- Nguyễn Phúc Trinh Tĩnh (con bà Sơn)
- Nguyễn Phúc Nhàn Tĩnh (con bà Cầm)
- Nguyễn Phúc Miên Tả (con bà Diệu)
- Nguyễn Phúc Trang Tường (con bà Điệu)
- Nguyễn Phúc Trinh Thụy (con bà Đính)
- Nguyễn Phúc Hoà Tường (con bà Mỹ)
- Nguyễn Phúc Miên Thích (con bà Nhã)
- Nguyễn Phúc Nhàn Thuận (con bà Nhạn)
- Nguyễn Phúc Miên Sạ (con bà Thể)
- Nguyễn Phúc Trinh Nhu (con bà Thông)
- Nguyễn Phúc Miên Ký-CẨM XUYÊN QUẬN CÔNG (con bà Xuân)
- Nguyễn Phúc Nhu Tĩnh (con bà Xuân)
- Nguyễn Phúc Miên Thể (con bà Viên)
- Nguyễn Phúc Miên Phú (con bà Nghiêm)
- Nguyễn Phúc Miên Tống (con bà Nghiêm)
- Nguyễn Phúc Đoan Thuận (con bà Nghiêm)
- Nguyễn Phúc Thục Thận (con bà Nghiêm)
- Tảo thương chưa có tên (con bà Nghiêm)
- Nguyễn Phúc Miên Vũ (con bà Vĩnh)
- Nguyễn Phúc Miên Ngô (con bà Được)
- Nguyễn Phúc Miên Liêu (con bà Tường)