Chi tiết gia đình
Là con của: NGUYỄN CÔNG QUY
Đời thứ: 2
Người trong gia đình
Sự nghiệp, công đức, ghi chú
+Thập thể tổ khảo: Nguyễn quý Công Tự Công Quyền[1]
-Thập thể tổ tý: Nguyễn Chính thất: Phan Thị Hưu
3.+十世祖考阮贵公字公權府君 .
4.-十世祖妣阮正室幡氏咻孺人.
[1] Ngyễn Công Quyền .Xem tiểu sử Họ Nguyễn 1970
Gia phả gốc tiếp theo:
CIMG 1118
+Hiển khảo tiền Hương Mục Cự u hiệp trëng thủ trương Nguyễn Hữu Phiệt
-Hiển tý thừa phu chức chính thất Phan Thị Viễn
1.顯考前鄉目舊叶長首張阮有筏 府君
2.顯妣承夫職阮正室幡氏遠孺人 ,
+Hiển Khảo Nguyễn Hữu Lý-Hiển tý chính thất Lê Thị Châu,Trắc thất Thị Mão
3顯考阮有里府君.顯妣承夫職阮正室藜氏珠側室氏卯正魂.
+Hiển Khảo : tiền xã thụ quan -Nguyễn Quý Công tự Hữu Ngọc
-Hiển tý chính thất Trần Thị Thạch
4.顯考前社受倌 阮貴公字 有 玊 府君 -顯妣陳氏石 孺人
+Hiển khảo tiền thập lý hầu thăng thu thôn giáp thủ trưởng,
trùm hội,tộ biểu biểu bản xã trùm xã Nguyễn Quý Công tự Lý Nhin’Nhân’ phu quân
-Hiển tỷ thừa phu chức chính thất Phan Thị HạnhNhị,nhụ nhân
5. 顯考前什里侯升受村甲首張 舊里長縣会 会本表+長
6.本社社阮貴公字里仁府君 +顯妣承夫職阮正室墦氏杏二室孺人
+Hiển khảo thọ thất thập,tiền hương mục,trùm trưởng bản giáp
thủ trương phó trùm Hữu bản tộc cựu hiệp trưởng giám tự Nguyễn Hữu Tô
-Hiển tý Lê Thị Cúc
7.顯考壽七十 前鄉目 長本甲首張 会目副 友本族俱
8.叶長监视阮有囌 府君 +顯妣藜氏菊 孺人
+Hiển khảo tiền xã quan hương mục,thủ trương thủ chí cựu lý trưởng Nguyễn Hữu Cá
9.顯考前社官鄉目首張苜識舊里長阮有箇 府君
-Hiển tý chính thất Phan Thị Lý
10.顯妣阮正室幡氏理 孺人
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Cầm-Hiển tý Nguyên Thị Tài
11.顯考阮有扲 府君 + 顯妣阮氏才孺人
+Hiển khảo áp trung xã trưởng kỳ thọ Nguyễn Hữu Sáng phu quân
-Hiển tý Lê Thị Toàn chính hồn
12.顯考唈中社長耆寿阮有創府君 +顯妣藜氏旋正魂
…………………………………………………………………………………
CIMG 1117
+Hiển khảo thúc: Nguyễn Hữu Huân-Hiển tý chính thất Trần Thị Cừu
1.顯考叔 阮有勳府君-顯妣正室幡氏仇. 孺人
+Hiển khảo ấp trung xã quan Nguyễn Hữu Thìn
2.-顯考邑中村 冠 阮有辰府君.
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Dưỡng phu quân
<-Hiển tý Phan Thị Ba>Không có trong bản gốc? Xem lại!
3.顯考阮有養府君
+ Hiển khảo tiền thập lý hầu thăng thụ thôn,giáp thủ trương thủ
đạo lễ văn hào hội mục bán huyện bán tộc hiệp trường Nguyễn Hữu Thân phu quân
4.顯考前什里侯升受村甲首張首道舊文壕 会爻目本縣
5.本族叶長阮有珅 府君
-Hiển tý thừa phu chính thất Đặng Thị nhất huý Tâm nhụ nhân.
6a顯妣乘夫職阮正室撜氏一諱心孺人
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Nhạc- Thê Nguyễn Thị Kiên
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Dụng +Thê:Nguyễn Thị Chính Hồn
6.顯考阮有岳+妻阮氏堅 孺人 ;顯考阮有用+妻阮氏正魂
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Kinh phu quân+Thê Phan Thị Nguyễn chính hồn.
7. 顯考阮有惊府君 +妻幡氏阮正魂
+Hiển khảo tiền thập lý hầu.. Nguyễn Quý Công tự húy Hạn phu quân
7顯考前什里侯…阮貴公字 諱扞 府君
+Hiển khảo tiền hương mục,thủ trương cựu hiệp trường Nguyễn Hữu Châu- Thê :Phan Thị Hiên
8.睍考前鄉目首張舊叶長阮有珠府君 妻幡氏軒
+Hiển khảo tiền thôn giáp thủ trương Nguyễn Hữu Tòng
+9.睍考前村甲首張阮有從府君
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Yến phu quân-Hiển tý Lê Thị Vy nhụ nhân
10. 睍考阮有宴 府君 +睍妣藜氏為孺人
11.,睍考阮有安
+Hiển khảo tiền thập lý hầu thăng thụ bản thôn cựu lý trưởng thủ trương Nguyễn Quý Công huý Định.
12.睍考前什里侯升受本村舊里長首張阮貴公諱定 府君
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Mão,hiển khảo tiền hương mục Nguyễn Hữu Đức phu quân-Hiển tý Phan Thị huý Dực
13. 睍考阮有 卯 府君 . 睍考前鄉目阮有德 府君
妻幡氏 諱弋.
+Hiển khảo thăng thụ hương quan bản tộc giảm tự Nguyễn Hữu Kiên.
14. 睍考升受鄉官本堿沮阮 有 犍 府君 .
-Minh tý chính thất Phan Thị Hạng nhất húy Kiên Hiệu Trương Thành
15. 明漬正室幡氏衖一諱犍号張成 孺人 .
……………………………………………………
CIMG1116
-Minh tý chinh thất Đặng Thị Thuần ;Minh tý chinh thất Nguyễn Thị Hạng nhất huý An…. nhụ nhân
1.明漬正室邓氏純孺人 ;明漬正室阮氏 衖一諱安… 孺人
+Hiển khảo tiền thập lý hầu lịch thụ kiêm các chức thụ húy Nhương Kế
,Minh t ý kế thất Đặng Thị Sáu- Minh t ý chính thất Lê Thị Tình nhụ nhân.
2顯考前什里侯嚦受兼各織受諱勷計. 明漬
3.繼室 邓氏陸 ;明漬 正室黎氏情 孺人 .
Linh Bá Hiển khảo Nguyễn Quý Công tự húy Sỹ phu quân.
4令伯顯考阮貴公字 諱仕府君
+Linh thúc tiền xã quan hương mục Nguyễn Hữu Bính-
-Thê Trần Thị Hiện chính hồn
5.令叔前社官鄉目阮有丙府君+妻陳氏現 正魂.
+Linh thúc Hiển khảo Nguyễn Quý Công tự húy Tấn phu quân
6.令叔睍 阮貴公字諱晉府君
-Chính thất Nguyễn Thị Định nhụ nhân-
7. 明漬正室阮氏 定 孺人
Chinh thất Lê Thị Tú huý Trưởng nhụ nhân.Minh tý chính thất Trần Thị …?
8. 明漬正室阮黎氏琇諱長孺人 . 明漬正室 陳氏..?
+Linh thúc tiền xã quan hương mục đồn trưởng Nguyễn Hữu Thao-Phu quân
-Thê Trần Thị Lộc chính hồn.
9. 令叔前社官鄉苜囤長阮有滔 府君 .妻陳氏淥正 魂
+Hiển khảo tiền kiêm các chức tù húy Hữu Dục phu quân
-Thê Nguyễn Thị Khanh
10.睍考前兼各職阮貴公字 諱有育 府君
+Linh thúc Nguyễn Hữu Vọng-Thê Nguyễn Thị Ngôn-Trắc thất:Phan Thị Dật chính hồn.
11.令叔 阮 有 望 府君 .妻阮 氏諱言 側室幡氏逸正魂
-Minh tý chính thất Lê Thị Ấm nhụ nhân;Minh tý chính thất Nguyễn Thị Ngôn nhụ nhân
12. 明漬 正室梨氏莍孺人; 明漬 阮 氏 言 孺人
-Chính thất thừa phu chức Lê Thị Hạng nhất húy Sâm hiệu Trịnh Thảo nhụ nhân
13. 明漬 正 室 承夫職黎氏衖一諱参号鄭草 孺人 .
+Đường thúc Hiển khảo Nguyễn Qúy Công tự húy Kiên phu quân
-Minh tý chính thất Phan Thị Nghi , Minh tý chính thất Hồ Thị Nghị-
-Minh tý chính thất Phan Thị Thiền nhụ nhân.cặp thê Trần Thị .chính hồn
14.堂叔睍考阮貴公字諱堅府君 .
15. 明漬正室 幡氏宜 正魂. 明漬 正室蝴氏議;
16. 明漬阮正室幡氏襌 孺人 .及妻塵氏正魂
+Hiển khảo tiền hương mục,phó lý,tri hội tri văn Nguyễn Hữu Cung-
+Nguyễn Hữu Dinh chính hồn Thê Đặng Thị Chính Hồn
17.顯考前鄉目副里知会知文阮有恭府君 ;阮有營正魂+妻鄧氏正魂
+Hiển khảo tiền thập hầu Nguyễn Quý Công tự Kim Cầu phu quân.
18.顯考前什里侯阮貴公字 金球府君 .
+Linh thúc tiền xã quan Nguyễn Hữu Hậu,phu quân+Linh thúc tiền hương mục Nguyễn Hữu Phòng
-cặp thê Phan Thị Liêu nhụ nhân;linh Nguyễn Hữu Tịnh phu quân
19.令叔前社官阮有厚府君;令叔前鄉目阮有房府君-21.及妻幡氏聊孺人 ;令叔阮有並府君 .
-Hiển tý thừa phu chức Nguyễn Thị Mật hiệu huý Mật nhụ nhân
20.顯妣承夫織阮正室阮氏虙効諱密
………………………………………………………
CIMG1115
+Linh thúc Nguyễn Hữu Trị thê Nguyễn Thị chính hồn;
Linh thúcNguyễn Hữu Căn thê Lê Thị Duyên chính hồn
1.令叔阮有治妻阮氏正魂,令叔阮有根妻幡氏延正魂
+Linh bá hành binh cai đội Nguyễn Hữu Hòa- Thê Phan Thị Oanh
2.令伯行兵該隊 阮 有 和 妻 番 氏 鶯
+Linh bá xã quan hương mục Nguyễn Hữu Tụng-Thê Tô Thị Thủ nhụ nhân
3.+令伯社官鄉目阮有誦妻蕃氏首孺人
+Linh thúc tiền xã HOÀ Nguyễn Y Huấn- Thê Lê Thị Phú
4.令叔前社和阮伊訓妻黎氏富孺人 .
+Linh thúc tiền khoa tôn huý sinh xã trưởng ,trùm trưởngNguyễn Hữu Yến phu quân
- Chính thất : Nguyễn Thị Thiều,trắc thất: Đặng Thị Cẩn
5.令叔前垮宗諱生社長 漲 阮有晏 府君
6. 正室阮氏韶 孺人 .側室鄧氏謹
+Linh thúc tiền xã quan trùm trưởng Nguyễn Hữu Độ phu quân-Chính thất Phan Thị Sự
7. 令叔前社官長 阮 有 度 府君 . 正室幡氏事孺人
+Linh thúc tiền xã xã quan hương Mục Nguyễn Hữu Dật phu quân
-Hiển tý thừa phu chức Phan Thị Lý
8.令叔前社長 鄉目阮有 逸府君.bs>顯妣承夫織幡氏里孺人
+Linh thúc Nguyễn Hữu Đạt-Thê Phan Thị Thành
+Linh thúc Nguyễn Hữu Nhàn-Thê Phan Thị Nghiêm
.9.令叔阮有達妻幡氏成. 令叔阮 有閒妻幡氏嚴.
+Linh thúc Nguyễn Hữu Sâm
-Thê Nguyễn Thị Khoan nhụ nhân
10.令叔阮有阮有參妻阮氏鑧
+ Hiển khảo tiền thập lý hầu Nguyễn Quý Công tự huý :Hữu Mộ phu quân
-Hiển tý chính thất Phan Thị Hy
bs>顯考前什里侯阮貴公字 諱有慕府君 .顯妣阮正室幡氏矣孺人
+Linh bá tiền hương mục Trùm trưởng Nguyễn Hữu Bầm
-Thê : Nguyễn Thị Dinh chính hồn
11.令伯前鄉目会長阮有稟府君 +妻阮氏穎正 魂
+Linh thúc: Nguyễn Hữu Hạnh phu quân-Thê : Phan Thị Điều
+Linh thúc: Nguyễn Hữu Cúc-Chính hồn Hiển tý Phan Thị Hôn
12. 令叔阮有倖府君妻蜩氏调 . 令叔阮有匊+顯妣正魂幡氏昏
…………………………………………………………………………
CIMG 1114
+Linh bá: Nguyễn Hữu Luật phu quân-Thê Trần Thị Vựng nhụ nhân
1.令伯阮有律 府君 妻阮氏彙孺人
- Minh tý Chính thất Phan Thị Năm-Minh tý Chính thất Nguyễn Thị Thanh
bs> 明漬正室幡氏伍+明漬 阮正室阮 氏 倩
+Linh thúc tiền tiền xã trưởng Nguyễn Hữu Khoa chính hồn
+Linh thúc Nguyễn Hữu Phiên Chính hồn nhất lang.
2.令叔前長阮有科正 室魂. 令叔阮有藩正魂一郎
+Hiển khảo bảo tự Nguyễn Hữu Lộ
bs>顯考保阮有潞
+Hiển khảo Nguyễn Hữu Hạn chính hồn+ Nguyễn Hữu Qùy. Nguyễn Hữu Ứng. Nguyễn Hữu Toàn nhị lang
3.顯考阮有焊正魂+阮公騤 +阮有應+阮有钻二郎 .
Linh bá tiền khoá sinh Nguyễn Hữu Trị,linh bá Nguyễn Hữu Ứng+linh bá Nguyễn Hữu Toan nhị lang.
4.令伯前課生阮有治, 令伯阮有應+阮有狻二郎
Nguyễn Hữu Kháng Tứ lang. Nguyễn Hữu Thơm tam lang.
+Nguyễn Hữu Nhã nhất lang- Thê Nguyễn Thị Tuân chính hồn
5. 阮有钪四郎.阮有香三郎.阮有雅一郎+妻阮氏伅正魂
-Nguyễn Hữu Tập nhất lang-Nguyễn Hữu Thỏa-Nguyễn Hữu Thư Nhị lang Nguyễn Hữu Tào Nhị Lang
6. 阮有習一郎 . 阮有妥. 阮有書二郎. 阮有曹二郎
+Nguyễn Hữu Thường ngũ lang+Nguyễn Hữu Thân thất lang+Nguyễn Hữu Đề nhị lang..
7.阮有 常五郎. 阮有申七郎 . 阮有 提二郎.
+Nguyễn Hữu Trạch nhị lang+Nguyễn Công Tiền tam lang
+Nguyễn Hữu Nhiệm nhất lang+Nguyễn Hữu Chung
8.阮有宅二郎.阮公前三郎.阮有染一郎. 阮有 終
+Nguyễn Hữu Dân nhị lang+Nguyễn Hữu Tế tam lang
+ Nguyễn Hữu Biên thê Nguyễn Thị Bích chính hồn.
9.阮有民二郎. 阮有壻三郎 . 阮有 邊妻阮氏蘗 正魂
+Nguyễn Hữu Lộc nhất lang-Thê Nguyễn Thị Cảnh.;
Nguyễn Hữu Lộc thê Phan Thị chinh hồn.
10. 阮有漉一郎妻阮氏 儆. 阮有淥妻幡氏正魂 .
+ Nguyễn Hữu Hùng phu quân +Nguyễn Hữu Dũng phu quân
+Thê Nguyễn Thị chính hồn+Linh Thúc:Nguyễn Hữu Đang
11. 阮有雄府君 . 阮有勇府君 妻阮氏正魂.令叔阮有璫.
+Khóa sinh Nguyễn Hữu Tính+Linh thúc Nguyễn Hữu TrÞ Thê : Phan Thị NghÞ
+Xã trưởng Nguyễn Hữu Lương;Nguyễn Hữu Tài
12.課阮有信.令叔阮有值妻幡氏毅社長阮有良.阮有材.
…………………………………………………………………………………
CIMG1113
+Linh thúc Nguyễn Hữu Đấu+Linh thúc Nguyễn Hữu Hợp thê Phan Thị Dật
+Linh cô: Nguyễn Thị Cứ
1.令叔阮有 斗. 令叔 阮有合妻幡氏佾. 令沽 阮氏舉
+Linh thúc : Nguyễn Hữu Trai令叔阮有斎 ? Không thấy trong bản gốc?
-Thê Phan Thị Luận 妻幡氏論 ? Không thấy trong bản gốc?
+Linh thúc: Nguyễn Hữu Tình+Nguyễn Thị Đầu+ Nguyễn Thị Truyền.
+Nguyễn Thị Thảm
2. 令叔 阮有情 . 阮 氏頭 . 阮氏傳. 阮氏慘.
+ Minh tý Trắc thất Tô Thị Tam- Minh tý Đặng Thị Bảy chính hồn
bs> 明漬側室蘇氏 三+ 明漬鄧氏柒正魂.
-Nguyễn Thị Mộ- Minh týThần Thị Thu+Linh Cô:Nguyễn Thị Thái+Nguyễn Thị Lã .NguyễnThị Sào.
3. 阮氏幕. 明漬 陳氏 秋.令沽阮氏寀. 阮氏侶. 阮氏巢
+Nguyễn Thị Nguyên +Nguyễn Thị Ngô+Nguyên Thị Khoan.Nguyễn Thị Bầm, Nguyễn Thị Xán
4.阮氏 元. 阮有 吳. 阮氏寬. 阮氏 . 阮氏燦
+Nguyền Thị Tương,Nguyễn Thị Huỳnh,Nguyễn Thị Đôn,Nguyễn Thị Hoành.Nguyễn Thị Lão
5. 阮氏漿 .阮氏螢 ., 阮氏囤 .阮氏橫 .阮氏栳
+Nguyễn Hữu Diên+Nguyễn Hữu Miêu+Nguyễn Hữu Nhạc.
Nguyễn HữuTuỳ+Nguyễn Danh Hào
6. 阮有 延. 阮有苗. 阮有 岳. 阮有 隨. 阮名毫
+Nguyễn Hữu Tương+Nguyễn Hữu Thích+ Nguyễn Hữu Hồng
+ Nguyễn Hữu Danh. Nguyễn Hữu Chế. +Nguyễn Hữu Độ
7.. 阮有漿. 阮有刺. 阮有紅. 阮有名. 阮有 制. 阮有度.
+ Nguyễn Hữu Lịch+Nguyễn Hữu Lượng+ Nguyễn Hữu Cát
+ Nguyễn Hữu Bài+Nguyễn Hữu Kỳ+Nguyễn Hữu Thục.
8. 阮有曆. 阮有諒. 阮有吉. 阮有排. 阮有期. 阮有塾.
+Nguyễn Hữu Triêm +Nguyễn Hữu Viễn+Nguyễn Hữu Nguyên
. Nguyễn Hữu Sâm. Nguyễn Hữu Bẩm+Nguyễn Hữu Lào
9. 阮有遠. 阮有 霑. 阮有元.阮有參. 阮有稟. 阮有棕
+ Nguyễn Hữu Vĩnh+ Nguyễn Hữu Cảnh+Nguyễn Hữu Sĩ.
+Nguyễn Hữu KínhNguyễn Hữu Chất+Nguyễn Hữu Ngân
10. 阮有永. 阮有景. 阮有士. 阮有敬. 阮有質. 阮有銀.
+Nguyễn Hữu Châu+Nguyễn Hữu Hách+Nguyễn Hữu Trinh+
Nguyễn Hữu Hào+ Nguyễn Hữu Thể++Nguyễn Hữu Tùng.
11.阮有珠 . 阮有 赫. 阮有貞. 阮有毫. 阮有体. 阮有松
+Nguyễn Hữu Hấp+Nguyễn Hữu Tỉnh + Nguyễn Hữu Xem +Nguyễn Hữu Chuyền, Nguyễn Hữu Chuyền
12.阮有吸. 阮有省. 阮有䀡. 阮有剸.阮有 鉼.阮有 轉
…………………………………………………………………………
CIMG1108
.Đường thúc khảo; Nguyễn Hữu Hiển phu quân thê Trần Thị Cửu nhụ nhân:
1.堂叔考:阮有顯 妻陳氏仇 孺人
.Đường thúc khảo; Nguyễn Hữu Trị phu quân thê Nguyễn Thị Hiển nhụ nhân:
2.堂叔考:阮有治妻陳氏顯 孺人
.Đường thúc khảo; Nguyễn Hữu Dụng phu quân thê Nguyễn Thị chính hồn
3.堂叔考:阮有用妻阮氏 正魂
.Đường thúc khảo; Nguyễn Hữu Đề + Nguyễn Hữu An
4.堂叔考:阮有程 +阮有 安
.Đường thúc khảo; Nguyễn Hữu Trang + Nguyễn Hữu …
5.堂叔考:阮有妝 +阮有 …
…………………………………
CIMG1107.
Linh thúc : Nguyễn Hữu … + Nguyễn Hữu …
1.灵叔:阮有 … +阮有 …
.Đường thúc ; Nguyễn Hữu Trang + Nguyễn Hữu …
2.堂叔:阮有妝 +阮有 …
.......................................................................................
CIMG1112
ĐỜI THỨ 9
+Nguyễn Hữu Nguyện+Nguyễn Hữu Tôn+Nguyễn Hữu Vinh+ Nguyễn Hữu Đỗ Nguyễn Hữu Tam. Nguyễn Hữu Lâm.
1. 阮有愿. 阮有尊. 阮有榮. 阮有杜. 阮有 三. 阮有 林霖
+Nguyễn Hữu Hùng, Nguyễn Hữu Nghị+ Nguyễn Hữu Vân+Nguyễn Hữu Viện+ Nguyễn Hữu Đạo+ Nguyễn Hữu Lan.
2. 阮有雄. 阮有議. 阮有云. 阮有援. 阮有道. 阮有 蘭
+Nguyễn Hữu Độ+Nguyễn Hữu Minh +Nguyễn Hữu Liên+ Nguyễn Hữu Hách+Nguyễn Hữu Vị+ Nguyễn Hữu Nhẫn.
3. 阮有度. 阮有明. 阮有連. 阮有赫. 阮有位. 阮有忍.
+Nguyễn Hữu Thị+Nguyễn Hữu Triều+Nguyễn Hữu Phúc+Nguyễn Hữu Tương,Nguyễn Hữu Đổ, Nguyễn Hữu Phục
4. 阮有氏. 阮有朝. 阮有福 . 阮有相. 阮有睹 阮有 復
+Nguyễn Hữu Thực+ Nguyễn Hữu Triển. Nguyễn Hữu Cà. +Nguyễn Hữu Viên+ Nguyễn Hữu Lỗi+ Nguyễn Hữu Nhâm.
5. 阮有食. 阮有展. 阮有鎶. 阮有 園. 阮有耒. 阮有壬.
+ Nguyễn Hữu Cầu . Nguyễn Hữu Bá +Nguyễn Thị Mèo+
Nguyễn Thị Quân+Nguyễn Thị Tâm+Nguyễn Thị Hoàng.
6. 阮有厹. 阮有伯. 阮氏猫. 阮氏皲. 阮氏心. 阮有黄.
+Nguyễn Thị Đệ + Nguyễn Thị Tục+Nguyễn th ị Thác+ Nguyễn Th ị Em+Nguyễn Thị Truyền+Nguyễn Thị Hiếu.
7. 阮氏第. 阮氏俗. 阮氏橐. 阮氏俺. 阮氏傳. 阮氏孝.
+Nguyễn Thị Đỏ,Nguyễn Thị Đỏ.Nguyễn Thị Thị,Nguyễn Thị Đỏ,Nguyễn Thị An,Nguyễn Thị Hồ
8. 阮氏赭. 阮氏.阮氏氏. 阮氏堤. 阮氏安. 阮氏胡.
-Nguyễn Thị Còng, Nguyễn Thị Công.Nguyễn Thị Thận,Nguyển Thị Trường,Nguyễn Thị Điền,Nguyễn Thị Nghĩa
9. 阮氏.阮氏攻 . 阮氏慎 .阮氏 長 .. 阮氏填.. 阮氏義
-Nguyễn Thị Tuyến,Nguyễn Thị Nghĩa,Nguyễn Thị Nho,Nguyễn Thị Từ.Nguyễn Thị Uyên,Nguyễn Thị Đỏ.
10. 阮氏綫 . 阮氏 義 . 阮氏儒. 阮氏詞阮氏淵.. 阮氏
+Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Thị Linh, Nguyễn Thị Danh, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Thị Tình,Nguyễn Thị ?
11. 阮氏明. 阮氏令. 阮氏名.阮氏声. 阮氏情. 阮氏 ?
-Nguyễn Thị Đạo
12.阮氏 道
………………………………………………………………………………………
CIMG 1111.
Nguyễn Hữu Chính. Nguyễn Thị Khản,Nguyễn Thị Chi.Nguyễn Thị Thao.
Nguyễn Thị Thao,Nguyễn Thị Dung,Nguyễn Thị ?
1. 阮有正 . 阮氏看.阮氏之. 阮氏操.. 阮氏榕..阮氏?
+Nguyên Thị Quốc, Nguyên Thị Liễu, Nguyên Thị Trứ,Nguyễn Thị Thứ,Nguyễn Thị Thái,Nguyễn Thị Thụ.
2.阮氏 國 . 阮氏 柳 . 阮氏著. 阮氏次. 阮氏太.阮有樹.
+Nguyễn Hữu Hoàng, Nguyễn Hữu Hiếu , Nguyễn Hữu Thành,
Nguyễn Hữu Triền+Nguyễn Hữu Điền+Nguyễn Hữu Hy
3. 阮有堭. 阮氏孝. 阮有成. 阮有廛. 阮有田.阮有禧.
+Nguyễn Hữu Trương + Nguyễn Hữu Ngọc+ Nguyễn Hữu Sâm+
Nguyễn Hữu Vượng+ Nguyễn Hữu Bằng, Nguyễn Hữu Tửu
4.阮有張. 阮有玊. 阮有參. 阮有旺.阮有榜. 阮有酒.
+Nguyễn Hữu Phó, Nguyễn Hữu Pháp, Nguyễn Hữu Cảng, Nguyễn Hữu Miên
Nguyễn Hữu Như và thê Phan Thị chính hồn.
5阮有傅 .阮有法 .阮有港 .阮有綿 .阮有如妻幡氏正魂
+Nguyễn Hữu Đán, Nguyễn Hữu Dụng. Nguyễn Hữu Cừ, Nguyễn Hữu Từ,
Nguyễn Hữu Phụ,Nguyễn Hữu Hệ
6. 阮有旦.阮有用. 阮有渠. 阮有祠. 阮有祔.阮有係.
+Nguyễn Thị Nguyệt+ Nguyễn Thị Hưng, Nguyễn Thị Lân, Nguyễn Thị Lân
Nguyễn Thị Khang
7. 阮氏月. 阮氏㒷. 阮有鄰 . 阮氏鄰. 阮有康.
+Nguyễn Hữu Cát, Nguyễn HữuTúc, Nguyễn Hữu Thoa,
Nguyễn Hữu Triều, Nguyễn Hữu Khắc. Nguyễn Hữu Ốc
8. 阮有佶. 阮有宿. 阮有梭. 阮有朝. 阮有克 阮有
+Nguyễn Hữu Hứa, Nguyễn Hữu Thược, Nguyễn Hữu Hòa,
Nguyễn Hữu Ứớc, Nguyễn Hữu Vị ,Nguyễn Hữu Tường
9. 阮氏許, 阮有芍. 阮有禾. 阮有約.阮有 味.阮有孃.
+Nguyễn Hữu Phong, Nguyễn Hữu Huyên. Nguyễn Hữu Tùng, Nguyễn Hữu Tuyền ,
Nguyến Hữu Ky - lục lang, Nguyễn Thị Ngân, Nguyễn Thị Vọ(Vũ)
10. 阮有封 . 阮有諠. 阮有松. 阮有渲 .阮有箕Ky〦郎. 阮氏銀. 阮氏武
+Nguyễn Thị Đăng,Nguyễn Thị Vọ(Vũ),Nguyễn... ?
12. 阮氏登. 阮氏武.阮 ...?
…………………………………………………………………………………
CIMG 1110.
+Nguyễn th ị Hoè, Nguyễn Thị Mai+ Nguyễn Hữu Khánh,Nguyễn Hữu Thuỷ’Nguyễn Hữu Xuyên,Nguyễn Thị Sinh
1. 阮氏 槐 . 阮氏枚 . 阮有慶 . 阮有水. 阮有川 . 阮氏生.
+Nguyễn Thị Lận.Nguyễn Thị Thất.Nguyễn Hữu Trị.Nguyễn Hữu Bội,Nguyễn Thị Vọng,Nguyễn Thị Cảnh.
2. 阮氏吝 . 阮氏室. 阮有值 .阮氏 誖 .阮氏 妄. 阮氏景.
Nguyễn Thị Đông,Nguyễn Thị Thất,Nguyễn Hữu Lệ(Lễ),Nguyễn Hữu Liên,Nguyễn Thị Trãi,Nguyễn Thị Khuê.
3. 阮氏冬.阮氏室.阮氏礼. 阮有連). 阮氏豸. 阮氏奎.
Nguyễn Hữu Y. Nguyễn Thị Thạc. Nguyễn ThịThông. Nguyễn HữuTrang.Nguyễn Hữu Thực
4. 阮有旖. 阮氏碩. 阮氏聰 阮有奘 ..阮有植.
Nguyễn Hữu Sinh, Nguyễn Hữu Sơ, Nguyễn Hữu Tùng, Nguyễn Hữu Phấn,
Nguyễn Hữu Khoát, Nguyễn Hữu Minh, Nguyễn Hữu Luân
5.阮有生.阮有梳.阮有松 .阮有粉 .阮有蛞 .阮有明 .阮有倫.
Nguyễn Thị Đào ,Nguyễn Thị Dung,Nguyễn Hữu Ngụ,Nguyễn Hữu Phần
- 阮氏 逃 , 阮氏 佣 , 阮有伍. 阮有份.
Nguyễn Hữu Truân ,Nguyễn Hữu Lao ,Nguyễn Hữu Hưởng ,Nguyễn Hữu Cát,
Nguyễn Hữu Duyên ,Nguyễn Hữu Phong,Nguyễn Hữu Luyện
6. 阮有芚 .阮有牢.阮有享. 阮有佶. 阮有延.阮有風.阮有練
Nguyễn Thị Điện,Nguyễn Thị Ngân,Nguyễn Thị Nguyên,Nguyễn Thị Chi,Nguyễn Thị Hy,Nguyễn ThịThận
7. 阮氏電 , 阮氏垠 .阮有元 .阮氏芰 ,阮氏豨 .阮氏慎
Nguyễn Hữu Minh, Nguyễn Hữu Lưng , Nguyễn Hữu Phú,Nguyễn Thị Nhân,Nguyển Thị Khẩn,Nguyễn Thị ?
8. 阮有明 . 阮有. 阮有芣 .阮氏仁 . 阮氏寇 ,阮氏 .
…………………………………………………………
CIMG1109
Nguyễn Hữu Luyện, Nguyễn Hữu Thạc , Nguyễn Hữu Dụng,Nguyễn Thị Tam,Nguyển Thị Điển,Nguyễn Thị Nghĩa
阮有練 .阮有碩 .阮有用 .阮氏仨. 阮氏電.阮氏義
Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Đỏ , Nguyễn Hữu Phượng,Nguyễn Thị Đức,Nguyển Hữu Hiển,Nguyễn Thị Mãn.
阮氏枚 ,阮氏 阮有鳳.阮氏德 .阮有賢 .阮有敏
Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình
- Vợ: Phan Thị Hưu (Nữ)