Chi tiết gia đình

Là con của: NGUYỄN HỮU VIÊN (GIÁP)

Đời thứ: 6

Người trong gia đình

Tên
ĐỜI THỨ 6(GIÁP) (Nam)
Tên tự
ĐỜI THỨ 6

Sự nghiệp, công đức, ghi chú

ĐỜI THỨ 6:

ĐỜI THỨ 6

 

+Tằng tổ  khảo tiền thập lý hầu kiêm tăng đạo :Nguyễn Công Huy, phú quân

2.+ 曾祖考前 什里侯兼僧道:阮公 撝 ,府君

-Tằng tổ tỷ thừa phủ chức Nguyễn chính thất: Lê Thị Nhiếp ,nhụ nhân

3.- 曾祖 妣承夫式織 阮 正 室: 梨 氏 躡 ,孺人

+Tằng tổ khảo tiền điều bá thiên: Nguyễn Quý Công tự Công Ánh

4+曾祖考前 倏百千  :阮贵公字公映 府君

-Tằng tổ tỷ thưa phủ chức Nguyễn chinh  thất Trần Thị Thiện, nhụ nhân.

  5. -曾 祖妣承織阮正室陳氏善 孺人

+Tằng Tổ khảo tiền điều binh  bá thiên ,hương kì lãoNguyễn Quý Công tự Công Kiền ‘KIÊN”

 -Tằng tổ tỷ thừa phủ chức chính thất Phan Thị Diên

6.+ 曾 祖考 前俜百千鄕亭老,  阮貴公字  字公虔 府君

7.- 曾 祖妣承織阮正室:幡氏延

 

 叮

+Tằng tổ khảo tiền thập lý hầu,cung tiễn gia tu cai hợp thăng thụ trung tu huyện văn thừa Nguyễn Qúy Công  liên trung tử  tự Hữu Đắc  phủ quân

-Tằng tổ tỷ thừa phủ chức chính thất Phan Thị Lai nhụ nhân, trắc thất Phan Thị Trình

8.+ 曾 祖考前什里侯恭剪加須該合陞授 中須縣 文承

9. 阮 有 公憐忠子字有得府君

10.曾祖妣承夫式式阮正室:幡氏䅘, 孺人 .測室潘 氏呈孺人

+Tằng tổ khảo tiền tiễn thủ hợp Nguyễn Hữu Luân

-Tằng tổ tỷ thừa phủ chức Chính thất Nguyễn Thị Sáu,nhụ nhân

11. 曾祖考前剪,首合阮有倫,孺人

12. 曾祖妣承夫式式阮正室:阮 氏 , 孺人

....................................................

 

CIMG 1127

 

+Tằng tổ khảoNguyễnHữu Đại -Tằng tổ tỷ Nguyễn Chính thất ĐặngThị Mương

1. 曾祖考 :阮有大,府君 -顯祖妣阮正室:鄧氏茫 ,孺人

+Tằng tổ khảo tiền nhiêu nam,tiền thập lý hầu thăng thụ thông tổng bản xã thủ trương Nguyễn Hữu Súng, -Tằng tổ tỷ thừa phủ chức chính thất: Phan Thi Cư,nhụ nhân

2. 曾祖考前 僥男, 前什里侯陞授通统本社首张 阮有

3-茺 ,府君 .-顯祖妣承阮正室:幡氏居, 孺人 .

+Tằng tổ khảo tiền thập lý hầu Nguyễn Hữu Triền

-Tằng tổ tỷ thừa phủ chính thất Phan Thị Tường

4. 曾祖考前什里侯 阮有缠  府君

5. 曾祖妣承夫式式職阮正室幡氏詳  孺人

+Tằng tổ Bá:Nguyễn Công Thiết,phủ quân

6. 曾 祖伯阮公 屑,府君

+Tằng tổ thúc: Nguyễn Hữu Côn  ngũ lang,thê Lê Thị Năm

+7. 曾祖叔阮有昆五郎,妻 梨氏

+Tằng tổ bá : Nguyễn Hữu Hồng ,nhị lang

+Tằng tổ bá:Nguyễn Hữu Mịch , tam lang  

+8.曾祖伯阮有 红, 二 郎

曾祖伯阮有寞 , 三 郎

+Tằng tổ thúc:Nguyễn Hữu Thủ , tam lang

+9. 曾 祖叔 :阮有首,  三 郎  

+Tằng tổ thúc: Nguyễn Hữu Dư ,  Vợ Đặng Thị Mận

+10. 曾祖叔阮有與, -妻鄧氏慢

 +Linh thúc : Nguyễn Hữu Dực,nhị lang &  cặp thê Lê Thị Sứ

11. 灵叔:阮有翼  ,二郎 & 妻梨氏使

+Tằng tổ thúc Nguyễn Công Nghiêm, tam lang+Tằng tổ thúc Nguyễn công Hậu,   

12. 曾祖叔:阮公 嚴, 三郎  + 曾 祖叔:阮公堠

........................................................................................................................    

 

CIM1126


+Tằng tổ thúc Nguyễn công Thụ,tứ lang             

 +Tằng tổ thúcNguyễn công Tuế , ngũ lang

          1.曾祖叔:阮公受,四郎+曾祖叔:阮公岁,五郎         

+Tằng tổ thúcNguyên công Thứ ,lục lang +Tăng tổ thúc: Nguyễn Hữu Nhậm                 2. 曾祖叔:阮公次  ,六郎 +曾祖叔 : 阮有任

+Tằng tổ cô :Nguyễn Thị Hòe,nhất nương+Tằng tổ cô :Nguyễn Thị Nhiên,ngụ nương+Tằng tổ cô :Nguyễn Thị Huấn ,nhất nương                      

3. 曾祖姑: 阮氏槐, 一娘+曾祖姑: 阮氏然, 五娘

+曾祖姑: 阮氏訓, 一娘

+Tằng tổ Cô: Nguyễn Thị Nhiêu: nhất nương        

+Tằng tổ cô : Nguyễn Thị Diên,nhất nương    

4. 曾祖姑: 阮氏訓, 一娘

曾祖姑:阮氏延, 一娘

+Tằng tổ cô : Nguyễn Thị Duệ, nhất nương                    

+Tằng tổ cô :Nguyễn Thị Hạc,nhị nương                    

+Tằng tổ cô : Nguyên Thị Cương,tam nương             

5. 曾祖姑:阮氏洩, 一娘

+曾祖姑:阮氏貉, 二娘

+曾祖姑<SPAN style="FONT-SIZE: 18pt; mso-bidi-font-size: 20.0pt; mso-fare

Các anh em, dâu rể

Con cái

Không rõ