| Người trong gia đình |
| Tên |
ƯNG CẢNH (Nam) |
|
| Tên thường |
|
| Tên Tự |
|
| Là con thứ |
6 |
| Ngày sinh |
20/10 Kỷ Mão 1879 |
| Thụy hiệu |
|
|
| Hưởng thọ: |
53 |
|
| Ngày mất |
26/12 Canh Ngọ 13/2/1931 |
|
| Sự nghiệp, công đức, ghi chú |
|
|
| Liên quan (chồng, vợ) trong gia đình |
| Tên |
LƯU THỊ TÝ (Nữ) |
|
| Tên thường |
|
| Tên tự |
|
| Ngày sinh |
|
| Thụy hiệu |
|
|
| Ngày mất |
5/1 Kỷ Mùi 6/2/1949 |
|
| Sự nghiệp, công đức, ghi chú |
Hạ sanh: Bửu Ký, CT TN Thị Thu, Bửu Mão |
| Tên |
LƯU THỊ TỐ (Nữ) |
|
| Tên thường |
|
| Tên tự |
|
| Ngày sinh |
Giáp Ngọ 1894 |
| Thụy hiệu |
|
|
| Hưởng thọ |
87 |
|
| Ngày mất |
23/11 Kỷ Mùi 10/1/19 |
|
| Sự nghiệp, công đức, ghi chú |
| Hạ sanh: CT TN Thị Dư, Bửu Mật |
| Tên |
HUỲNH THỊ CÚC (Nữ) |
|
| Tên thường |
|
| Tên tự |
|
| Ngày sinh |
Nhâm Dần 1902 |
| Thụy hiệu |
|
|
| Hưởng thọ |
63 |
|
| Ngày mất |
3/3 Giáp thìn 14/4/1 |
|
| Sự nghiệp, công đức, ghi chú |
|
| Tên |
HUỲNG THỊ CÚC (Nữ) |
|
| Tên thường |
|
| Tên tự |
|
| Ngày sinh |
Nhâm Dần 1902 |
| Thụy hiệu |
|
|
| Ngày mất |
3/3 Giáp thìn 14/4/1 |
|
| Sự nghiệp, công đức, ghi chú |
| Hạ sanh: Bửu Yêm, Bửu sào, Bửu Giao |
|